- がんがん diễn tả trạng thái nhức đầu như tiếng búa gõ găng găng
たとえば :風邪で頭が がんがんする
- ずきずき :diễn tả trạng thái nhức đau trong thời gian dài
たとえば :歯を撮ったばかりなのでこの辺がずきずきする
- ひりひり :trạng thái bỏng rát do bị bỏng hoặc cháy nắng
たとえば :火傷で 手がひりひりする
- からから :trạng thái khát khô cổ
たろえば: きのう ビルーを飲みすぎて、今朝起きた後でのどがからからする
- べこべこ :trạng thái đói bụng sôi lên
たとえば: 何も食べなかったので 今 のどがからからする
- さっと :diễn tả hành động diễn ra nhanh trong thời gian ngắn
たとえば:ちょっと お湯で牛肉を入れて、さっと撮って下さい
- ぎゅっと :diễn tả hành động dồn sức vào
たとえば :ぎゅっと肉を細かく切って下さい
No comments:
Post a Comment