2011/06/30

English - 4 WEBSITES HỌC NGOẠI NGỮ TỐT NHẤT

Nếu không có thời gian và cũng không thích tìm đến các trung tâm ngoại ngữ, chỉ cần một máy tính nối mạng, bất cứ ai cũng có thể truy cập vào các website dưới đây để tự trau dồi khả năng sinh ngữ.

1. http://www.english-nz.ac.nz/english/main.htm

Trang web này cung cấp rất nhiều link và các bài học ngoại ngữ trực tuyến sinh động. Đặc biệt, site này còn có các phần hướng dẫn chi tiết về bài học và các hình ảnh minh họa kèm theo.

2. http://www.learnenglish.org.uk

Đây là một trang web học Anh văn online rất thú vị dành cho mọi lứa tuổi. Site này có từ các bài học đơn giản phù hợp với lứa tuổi nhỏ cho đến các bài nâng cao cho những ai mong muốn luyện thi để có một trình độ cao hơn. Ngoài ra, trang web này còn cung cấp các giáo trình Anh ngữ cho các thầy cô và những bài hát Anh văn vừa chơi, vừa học.

3. http://www.englishclub.com

Trang web này dành cho những ai yêu thích ngoại ngữ. Trong đây, có rất nhiều cấu trúc văn phạm chặt chẽ và người học có thể trao đổi kiến thức của mình với mọi người thông qua một diễn đàn khá hấp dẫn.

4. http://www.antimoon.com

Trang này liệt kê cho độc giả những bài học, bí quyết đơn giản để học ngoại ngữ một cách hiệu quả, nhằm nâng cao khả năng tự trau dồi ngoại ngữ của mỗi người.

===========================================================
Có rất nhiều phương pháp học tiếng Anh. Tùy theo cách học và điều kiện của mỗi người mà sẽ có những phương pháp riêng phù hợp và hiệu quả. Dưới đây tôi xin chia sẻ với các bạn những kinh nghiệm của riêng mình sau một số năm đi học và giảng dạy cũng như kinh nghiệm của rất nhiều người đã từng học tiếng Anh hiệu quả trước đó. Bài viết này chỉ xin bàn về những vấn đề cơ bản nhất đối với người học ngoại ngữ không chuyên.


Học phát âm

Phát âm không đúng là một trong những điểm yếu lớn nhất của số đông người học tiếng Anh. Học phát âm là một phần cực kỳ quan trọng vì có nói đúng thì mới nghe tốt và truyền đạt ý tưởng của mình đến người nghe chính xác nhất. Đặc biệt đối với những người mới bắt đầu học tiếng Anh, phát âm chuẩn là ưu tiên hàng đầu để tránh những lỗi sai rất khó sửa về sau này. Trước khi nói hay, ta cần học cách nói đúng trước đã.

Lời khuyên: Các bạn cần nắm vững Hệ thống Phiên âm Quốc tế (International Phonetic Symbols - IPS) có in đằng sau các cuốn từ điển và tập thói quen luôn luôn tra cứu phiên âm mỗi khi bắt gặp một từ mới để có thể phát âm đúng nhất. Ngoài giờ học trên lớp với các thầy cô, các bạn nên tự học phát âm ở nhà qua phần mềm Speech Solutions và tham khảo thêm phần phát âm của đĩa CD-ROM Cambridge Advanced Learners’ Dictionary được bày bán rất nhiều tại các cửa hàng vi tính.

Học từ vựng
Nguyên tắc học từ vựng phổ biến là học trong cụm từ trong câu, tránh học từ chết. Ví dụ học từ “corner” phải học trong nhóm từ “on the corner of”, học “interested” phải nhớ cụm “be interested in” thì mới biết cách đặt câu cho đúng.

Để nhớ được từ vựng thì không có cách nào hiệu quả bằng cách sử dụng chúng. Một cách học thông minh là bạn hãy cố gắng “chen” những từ vừa mới học vào khi tập nói hay khi tập viết email bằng tiếng Anh. Có thể lúc đầu bạn còn rất lúng túng và thiếu tự nhiên nhưng chính những lúc như vậy bạn sẽ nhớ từ được nhiều nhất và theo thời gian, bạn sẽ sử dụng được ngày càng nhiều từ vựng hay một cách thành thạo. Cốt lõi vấn đề ở đây chính là bạn đang tự giúp mình tạo ra những tình huống để có thể sử dụng ngay những từ mới học. Bạn không nhất thiết phải viết từ ra giấy nhiều lần vì việc này chỉ giúp bạn nhớ được chính tả của từ mà thôi.

Bạn cũng cần luôn mang theo một cuốn sổ nhỏ ghi chép từ vựng mới bên mình để tranh thủ học khi rảnh rỗi. Hãy đặt cho mình mục tiêu mỗi ngày học vài từ tùy theo khả năng của mình và nhớ là ôn tập thường xuyên theo định kì (3 ngày, 1 tuần hay một tháng). Cố gắng ôn lại từ vựng đã học ít nhất là 3 lần mới có thể nhớ tốt được chúng.
Để ý cách trình bày từ vựng: sử dụng nhiều màu viết khác nhau, vẽ hình hay sơ đồ theo chủ đề càng nhiều càng tốt.

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều sách tự học từ vựng rất hay. Tôi xin giới thiệu các bạn tham khảo bộ sách sau: Basic Vocabulary in Use, Vocabulary for Intermediate Students, Vocabulary for Upper - Intermediate Students.

Học nói

Nói là kỹ năng quan trọng và thú vị nhất của bất cứ một ngôn ngữ nào. Chúng ta luôn có cảm giác tiến bộ to lớn và rõ rệt nhất khi có thể giao tiếp lưu loát trực tiếp bằng ngôn ngữ nói. Theo tôi, để học nói các bạn đừng quá vội vàng. Có nhiều người may mắn sống trong môi trường tiếng Anh nên họ có thể học nói ngay từ mới bắt đầu học ngoại ngữ. Tuy nhiên, đối với phần lớn mọi người thì chúng ta nên cần có một nền tảng ngôn ngữ nhất định (từ vựng, ngữ pháp, phát âm, cấu trúc câu) ít nhất là 6 tháng trước khi bước vào một khóa học nói thực thụ.

Đối với những người không có điều kiện sống hay làm việc trong môi trường tiếng Anh thì ta nên tranh thủ luyện nói như sau:

- Tận dụng tối đa những giờ luyện tập trên lớp tại các trung tâm ngoại ngữ (tập nói càng nhiều với bạn bè dù là những cấu trúc đơn giản nhất, đừng chỉ thực tập qua loa chiếu lệ vì càng luyện nói nhiều ta càng nhớ bài lâu hơn và tạo được cho mình phản xạ nhanh nhẹn khi gặp những tình huống tương tự trong đời sống).

- Khắc phục tính nhút nhát và sợ sai của mình. Cứ mạnh dạn nói tiếng Anh bất cứ khi nào có thể.

- Tìm một bạn học hay nhóm học ưng ý và sắp xếp thời gian học nhóm với nhau. Có nhiều bạn hẹn nhau đến lớp sớm 30 phút và chỉ ngồi nói chuyện bằng tiếng Anh với nhau mà thôi. Đây là một cách học rất tốt và giúp nhau cùng tiến bộ.

- Tham gia các câu lạc bộ tiếng Anh vào cuối tuần.

Học nghe

Để nghe tốt một bài khóa trong sách tiếng Anh ta thường phải trải qua các bước sau. Trước khi nghe, bạn hãy suy nghĩ về đề tài đó để giúp bạn hình dung và phán đoán được những gì sắp nghe, nghe ý chính trước tiên để trả lời câu hỏi tổng quát, nghe những từ chính rồi đoán, không nhất thiết phải nghe ra từng từ từng từ một, sau đó nghe lại nhiều lần để biết được càng nhiều chi tiết càng tốt để có thể hoàn tất các câu hỏi trong bài. Tuyệt đối không xem trước nội dung bài khóa trước khi nghe. Chỉ khi nghe xong rồi bạn mới vừa nghe vừa đọc bài để kiểm tra lại và học thêm từ mới cũng như tăng cường các cách diễn đạt hay có trong bài. Bạn cũng nên đọc theo băng nhiều lần sau khi nghe xong để luyện phát âm và nhớ bài tốt hơn.

Nguyên tắc chung cho việc rèn luyện kỹ năng nghe hiệu quả là nghe càng nhiều càng tốt. Tranh thủ mọi tài liệu và cơ hội nghe có thể (nghe băng, nghe nhạc, nghe radio, xem TV, xem phim Mỹ có phụ đề tiếng Anh …). Trên thị trường hiện nay cũng bán rất nhiều sách luyện nghe tiếng Anh để bạn có thể tự học thêm ở nhà.

Ngoài ra, còn có một công cụ vô cùng hữu hiệu để rèn luyện mọi kỹ năng cho người học tiếng Anh ngày nay, đó chính là Internet. Bạn có thể đọc báo, nghe tin tức, tìm tài liệu online bằng tiếng Anh. Ngoài ra, trên Internet còn có rất nhiều trang web cung cấp các bài học tiếng Anh miễn phí rất thú vị và tiện lợi. Tôi xin giới thiệu một số trang web để các bạn có thể tham khảo và tự học thêm ở nhà.


• www.bbclearningenglish.com
• http://www.britishcouncil.org/learning
• http://esl.about.com/
• http://::1e4::sl.org
• www.manythings.org
• www.freenglish.com
• www.english-at-home.com
• www.tolearnenglish.com
• www.vocabulary.com

Tóm lại, nguyên tắc cơ bản nhất để học tốt tiếng Anh là thực tập và sử dụng cũng như tiếp xúc với tiếng Anh càng nhiều càng tốt. Mỗi ngày, bạn hãy đặt ra cho mình một khoảng thời gian nhất định (từ 30 phút đến 1 tiếng) để học tiếng Anh và duy trì lịch học như vậy đều đặn và thường xuyên. Sau một thời gian kiên trì áp dụng những nguyên tắc trên, tôi tin rằng tiếng Anh của bạn sẽ tiến bộ một cách nhanh chóng và bạn sẽ thêm yêu cái thứ tiếng thú vị và rất cần thiết cho tương lai của bạn sau này.

* Khánh Thị Bích Thủy, GV tiếng Anh TT Đào Tạo, Bồi Dưỡng Kiến Thức Ngoại Giao và Ngoại Ngữ

2011/06/27

Music - Zing Collection: Let's Get The Party Started - Various Artists

Zing Collection: Let's Get The Party Started - Various Artists

Năm phát hành:2011
Bài hát:20
Thể loại:Nhạc Âu Mỹ, Pop
Giới thiệu:Tập hợp các ca khúc pop dance dành cho những ai yêu thíc party, hãy mở nhạc thật to, cảm nhận giai điệu sôi động và nhún nhảy theo điệu nhạc nhé các bạn. So let's get the party started!!!




Zing Collection: This Is The Breakup Song - Various Artists

Năm phát hành:2011
Bài hát:20
Thể loại:Nhạc Âu Mỹ, Pop
Giới thiệu:Tập hợp các ca khúc về chủ đề chia tay




Valentine Forever Love Songs - Various Artists




Lover’s Romance Vol.13 - And I Love You So - Various Artists

Năm phát hành:1984
Bài hát:10
Thể loại:Nhạc Hòa Tấu
Giới thiệu:Lover’s Romance Vol.13 - And I Love You So là một trong những CD trong bộ sưu tập Lover's Romance_ bộ sưu tập những bản nhạc hay nhất mọi thời đại. Lover’s Romance bao gồm 13 album do Music Denver phát hành với nhiều bài nhạc được chuyển thể từ những tác phẩm âm nhạc tốt nhất trong những năm 80 của châu Âu và Mỹ.Đó là những giai điệu đẹp nhất, phong phú kết hợp với dàn nhạc sử dụng những kỉ thuật và phương pháp trình diễn điêu luyện, một phong cách chơi độc đáo đã cho ra những âm thanh tựa như những cơn gió và ánh sáng luôn lưu lại trong tâm trí người nghe.




Những Tình Khúc Nhạc Hoa Hay Nhất - Various Artists




Lover’s Romance Vol.12 - Perhaps Love - Various Artists

Năm phát hành:1984
Bài hát:12
Thể loại:Nhạc Hòa Tấu
Giới thiệu:Lover’s Romance Vol.12 - Perhaps Love là một trong những CD trong bộ sưu tập Lover's Romance_ bộ sưu tập những bản nhạc hay nhất mọi thời đại. Lover’s Romance bao gồm 13 album do Music Denver phát hành với nhiều bài nhạc được chuyển thể từ những tác phẩm âm nhạc tốt nhất trong những năm 80 của châu Âu và Mỹ.Đó là những giai điệu đẹp nhất, phong phú kết hợp với dàn nhạc sử dụng những kỉ thuật và phương pháp trình diễn điêu luyện, một phong cách chơi độc đáo đã cho ra những âm thanh tựa như những cơn gió và ánh sáng luôn lưu lại trong tâm trí người nghe.




The Very Best Of Sad Songs - Various Artists




My Love (The Essential Love Songs) CD1 - Various Artists


Japanese Song - Newest Korean Soundtracks - Various Artists

Newest Korean Soundtracks - Various Artists

Năm phát hành:2011
Bài hát:19
Thể loại:Nhạc Hàn Quốc, Pop / Ballad, Nhạc Phim, Nhạc Hàn
Giới thiệu:Tập hợp các ca khúc nhạc phim mới nhất trên màn ảnh nhỏ: City Hunter, Lie To Me, The Greatest Love, Baby Face Beauty, Miss Ripley, Can You Hear My Heart, Romance Town...




Platinum Hit Season 1 Ep 4 Rap Heroes - Various Artists

Năm phát hành:2011
Bài hát:3
Thể loại:Nhạc Âu Mỹ
Giới thiệu:Platinum Hit là show truyền hình thực tế tìm kiếm tài năng trong việc sáng tác ca khúc. Album gồm 3 ca khúc với chủ đề là các ca khúc nhạc Rap.




Various Artists - Gold And Platinum Vol. 1 - Various Artists

Năm phát hành:1986
Bài hát:16
Thể loại:Nhạc Âu Mỹ, Pop


Japanese Song - NHK ニュースの音楽2010 (NHK News no Ongaku 2010) (CD1) - Various Artists

NHK ニュースの音楽2010 (NHK News no Ongaku 2010) (CD1) - Various Artists

Năm phát hành:2011
Bài hát:12
Thể loại:Nhạc Nhật Bản, Pop / Ballad, Nhạc Phim, Nhạc Nhật




















Japanese Song - COWBOY BEBOP No Disc (CD1) - Yoko Kanno

COWBOY BEBOP No Disc (CD1) - Yoko Kanno

Năm phát hành:2001
Bài hát:9
Thể loại:Nhạc Nhật Bản, Nhạc Phim, Anime, Nhạc Nhật
Giới thiệu:COWBOY BEBOP No Disc là album sound track nằm trong chuỗi album COWBOY BEBOP của nhạc sĩ Yoko Kanno. Các bài hát trong album do nhạc sĩ Yoko Kanno sáng tác và thực hiện phần hoà âm phối khí.




ESCAFLOWNE MOVIE (CD3) - Yoko Kanno

Năm phát hành:2005
Bài hát:8
Thể loại:Nhạc Nhật Bản, Nhạc Phim, Anime, Nhạc Nhật
Giới thiệu:ESCAFLOWNE MOVIE là album sound track nằm trong chuỗi album OST cho bộ anime ESCAFLOWNE. Các bài hát trong album do nhạc sĩ Yoko Kanno sáng tác và thực hiện phần hoà âm phối khí


Japanese Song - もう一度 (Mou Ichido) - Mai Kuraki

Bài hát:2
Thể loại:Nhạc Nhật Bản, Pop / Ballad
Giới thiệu:Mou Ichido là single thứ 36 của Mai Kuraki, được phát hành vào ngày 25/5/2011. Ca khúc này được dùng làm nhạc chủ đề cho drama "Kiri ni Sumu Akuma". Single phát hành với tổng cộng 3 phiên bản gồm: 1 phiên bản giới hạn, 1 phiên bản thường và FC - Amusing dành riêng cho fanclub.







Delicious Way - Mai Kuraki

Năm phát hành:2000
Bài hát:11
Thể loại:Nhạc Nhật Bản, Pop / Ballad
Giới thiệu:"Delicious Way" là album đầu tay phát hành bởi Kuraki Mai. Album đạt # 1 trên bảng xếp hạng Oricon và trụ trên bảng xếp hạng trong ba mươi sáu tuần. Vào năm 2000, album bán được tổng cộng 3.451.660 bản trở thành một trong những album bán chạy nhất của năm Tổng cộng album đã bán được 3.530.000 bản sao và trở thành album bán chạy thứ chín trong lịch sử âm nhạc Nhật Bản.




1000万回のキス (1000 Mankai no Kiss) - Mai Kuraki

Năm phát hành:2011
Bài hát:4
Thể loại:Nhạc Nhật Bản, Pop / Ballad
Giới thiệu:1000 Mankai no Kiss là đĩa đơn thứ 35 phát hành bởi Kuraki Mai. Đĩa đơn phát hành trong ba phiên bản:. bản giới hạn CD + DVD, bản thông thường chỉ có CD, và bản dành cho fan club. Bài hát chủ đề được dùng làm bài hát quảng cáo cho mỹ phẩm Kose.




Future Kiss - Mai Kuraki

ăm phát hành:2010
Bài hát:13
Thể loại:Nhạc Nhật Bản, Pop / Ballad
Giới thiệu:Là album thứ chín của cô. Ca khúc Tomorrow is the last Time được sử dụng là nhạc chủ đề cho anime Detective Conan ep 588. Việc phát hành bao gồm một phiên bản CD đặc biệt có bài boyfriend.


毎日日本語ー6月26日(日) 書き取り問題

1.過去のアヤマちを悔やむ。

2.悲惨な事件のギセイになる。

3.木材をカツいで歩く。

4.この作品は作者のタマシイがこもっている。

5.日本のサムライは外国人に人気がある。

6.ソウゴンな儀式に参加する。

7.久しぶりにシンジュのネックレスをつける。

8.ショサイのある家が憧れだ。

9.政治団体にケンキンする。

10.カビンに花を挿す。

11.風でカーテンがユれた。

12.久しぶりに上司にホめられた。

13.空港でトウジョウ手続を済ませたばかりだ。

14.悪人をコらしめる。

15.在庫がフッテイした。


=========================
1.過ち  あやまち lỗi lầm; sai lầm
(n) fault/error/indiscretion/(P)

過 quá, qua
(Động) Quá, trên. ◎Như: quá liễu thì gian 過了時間 đã quá giờ, quá hạn rồi, quá tiết 過節 qua tiết khí (trong năm).
(Động) Vượt, hơn. ◎Như: quá độ 過度 quá cái độ thường.
(Danh) Lỗi, việc làm trái lẽ. ◎Như: cải quá 改過 sửa lỗi, văn quá 文過 có lỗi lại còn nói che lấp đi mà cãi rằng phải, tri quá năng cải 知過能改 biết lỗi thì có thể sửa.
(Trợ) Dùng sau động từ: đã, rồi, từng. ◎Như: khán quá 看過 xem rồi, thính quá 聽過 nghe rồi, cật quá vãn xan 吃過晚餐 ăn bữa chiều rồi.

2.犠牲 ぎせい sự hy sinh; phẩm chất biết hy sinh
(n) sacrifice/(P)

牲 sinh
(Danh) Gia súc dùng để cúng tế.
(Danh) Phiếm chỉ gia súc như bò, cừu, heo, ngựa, v.v. ◎Như: súc sinh 畜牲 thú vật.

3.担ぐ かつぐ khiêng vác
(v5g) to shoulder/to carry on shoulder/(P)

担 đam, đảm
(Động) Vác, gánh. ◎Như: đam nhậm 擔任 gánh lấy trách nhiệm.
Một âm là đảm. (Danh) Cái đồ vác, gánh.

5.侍 さむらい võ sĩ (thời cổ nhật bản); Samurai
(n) Samurai/warrior/(P)

侍 thị
(Động) Hầu hạ, phục dịch. ◎Như: thị tọa 侍坐 ngồi hầu.

6.荘厳 そうごん trọng thể; uy nghi;
(adj-na, n) solemnity/gravity/impressiveness/(P)

7.真珠 しんじゅ châu ngọc hạt trai
(n) pearl/(P)

真 chân
(Tính) Thật, không phải giả. ◎Như: chân diện mục 真面目 mặt mày thật, chân nhân chân sự 真人真事 nhân vật và sự việc có thật
(Tính) Thành thật, thật thà. ◎Như: chân tâm thành ý 真心誠意 lòng thành ý thật.

珠 châu
(Danh) Ngọc trai. § Ta thường gọi là trân châu 珍珠 hoặc chân châu 真珠.
(Danh) Lượng từ: hạt, viên, giọt (những vật có hình hạt tròn). ◎Như: niệm châu 念珠 hạt tràng hạt, nhãn châu 眼珠 con ngươi.

8.書斎 しょさい thư phòng
(n) study/(P)

9.献金 けんきん tiền quyên góp;
(n, vs) donation/contribution

献 hiến
(Động) Dâng, tặng (bề dưới dâng lên trên). ◎Như: phụng hiến 奉獻 dâng tặng, cống hiến 貢獻 dâng cống.

11.揺れる ゆれる lung lay rung; lắc; đu đưa; lúc lắc
(v1) to shake/to sway/(P)

12.褒める ほめるkhen
(v1) to praise/to admire/to speak well/(P)

褒 bao, bầu
(Động) Khen ngợi, tán dương. Đối lại với biếm 貶 chê. ◎Như: bao dương 褒揚 khen ngợi.

13.搭乗 とうじょ việc lên máy bay
(n, vs) embarkation/boarding (an airplane)/(P)

搭 đáp
(Động) Ngồi (xe, thuyền, máy bay, ...), đáp đi. ◎Như: đáp xa 搭車 ngồi xe, đáp thuyền 搭船 theo thuyền mà đi..

14. 懲らしめる こらしめる trừng trị
(v1) to chastise/to punish/to discipline/(P)

懲 trừng
(Động) Trách phạt. ◎Như: tưởng trừng 獎懲 khen thưởng và trách phạt, nghiêm trừng 嚴懲 trừng trị nặng.

15.払底 ふってい sự thiếu sót; sự thiếu thốn; sự khan hiếm
(n) shortage/scarcity/dearth/famine/(P)

底 để
(Danh) Đáy, trôn, gầm, đế. ◎Như: thủy để 水底 đáy nước, hải để 海底 đáy biển, hài để 鞋底 đế giày, oản để 碗底 trôn bát, tỉnh để 井底 đáy giếng.
(Danh) Nguồn gốc, căn nguyên.

毎日日本語ー6月27日(日) 書き取り問題

1.先生の話はオオムねわかった。

2.悪事をソソノカすような真似はしないでほしい。

3.今はハタラくことが生きがいだ。

4.そんなランボウな計画はうまくいかない。

5.この歌のジョジョウ的なところが好きだ。

6.漫画史に残るケッサクになるかもしれない。

7.不意をついた言動にドウヨウする。

8.キセキが起こることを信じている。

9.次の休みはトショカンに行こう。

10.チュウシャ場に車を入れる。

11.このDVDには特別編がシュウロクされている。

12.とても恵まれたカンキョウにいることを幸せに思う。

13.このコーヒーはサトウが多すぎる。

14.子供のためにフウセンを膨らましてあげる。

15.食後に薬を一ジョウのむ。.


=========================
1.概ね : おおむね
(adv, n) in general/mostly/roughly

概 khái
(Danh) Tình huống sơ lược, đại khái. ◎Như: ngạnh khái 梗概 sơ qua phần chính.
(Tính) Đại khái, ước lược. ◎Như: khái huống 概況 tình hình tổng quát, khái niệm 概念 ý niệm tổng quát.

2.唆す : そそのかす : xúi giục; xúi bẩy
(v5s) to instigate/to tempt/(P)

唆 toa
(Động) Xúi giục, sai khiến. ◎Như: toa tụng 唆訟 xúi kiện.

3.働く : はたらく : lao động, làm
(v5k) to work/to labor/to do act

4.乱暴 : らんぼう : bạo loạn; hỗn láo; vô lễ;
(adj-na, n, vs) rude/violent/rough/lawless/unreasonable/reckless/(P)

乱 loạn
(Tính) Mất trật tự, lộn xộn. ◎Như: loạn binh 亂兵 quân lính vô trật tự, hỗn loạn 混亂 lộn xộn, hỗn độn.

暴 bạo, bộc
(Tính) Hung dữ, tàn ác. ◎Như: tham bạo 貪暴 tham tàn, bạo ngược 暴虐 ác nghịch, bạo khách 暴客 trộm giặc.

5.叙情 : じょじょう :
(n) lyricism/description or expression of one's feelings

叙 tự
(Động) Bày tỏ, trình bày, kể. ◎Như: tự thuật 敘述 trần thuật, bày tỏ sự việc, diện tự 面敘 gặp mặt bày tỏ.
(Động) Tuôn ra, phát ra mối tình cảm.

6.傑作 : けっさく : kiệt tác; kiệt xuất; tác phẩm lớn
(adj-na, n) masterpiece/best work/boner/blunder/(P)

傑 kiệt
(Danh) Người giỏi lạ, kẻ tài trí hơn người.
(Tính) Khắc hẳn, vượt hơn. ◎Như: kiệt xuất 傑出 tài trí vượt trội, kiệt tác 傑作 tác phẩm vượt trội.

7.動揺 : どうよう : dao động
(n, vs) disturbance/unrest/shaking/trembling/pitching/rolling/oscillation/agitation/

8.奇跡 : きせき : kỳ tích
(n) miracle/wonder/marvel/(P)

奇 kì, cơ
(Tính) Đặc biệt, không tầm thường. ◎Như: kì nhân kì sự 奇人奇事 người tài đặc xuất việc khác thường.
(Tính) Quái, lạ, khôn lường. ◎Như: kì kế 奇計 kế không lường được

跡 tích
(Danh) Ngấn, dấu vết.
(Danh) Sự vật, công nghiệp tiền nhân lưu lại.
1. [印跡] ấn tích 2. [真跡] chân tích 3. [腳跡] cước tích 4. [史跡] sử tích 5. [墨跡] mặc tích 6. [發跡] phát tích 7. [事跡] sự tích

9.図書館 : としょかん : thư viện
(n) library/(P)

10.駐車 : ちゅうしゃ : sự đỗ xe
(n) parking (e.g. car)/(P)

駐 trú
(Động) Ngừng, đỗ (xe, ngựa).

11.収録 : しゅうろく :
(n, vs) recording

録 lục
(Động) Sao chép. ◎Như: đằng lục 謄錄 sao chép sách vở.
(Động) Ghi lại.
(Danh) Sổ bạ, thư tịch ghi chép sự vật. ◎Như: ngữ lục 語錄 quyển sách chép các lời nói hay, ngôn hành lục 言行錄 quyển sách chép các lời hay nết tốt của người nào, đề danh lục 題名錄 quyển vở đề các tên người.

12.環境 : かんきょう : môi trường
(n) environment/circumstance/(P)

環 hoàn
(Tính) Bốn phía, ở chung quanh. ◎Như: hoàn thành thiết lộ 環城鐵路 đường sắt quanh thành.

境 cảnh
(Danh) Biên giới, cương giới. ◎Như: biên cảnh 邊境 biên giới.
vào.
(Danh) Nơi, chốn, địa phương, khu vực. ◎Như: tiên cảnh 仙境 cõi tiên, thắng cảnh 勝境 nơi đẹp.

13.砂糖 : さとう : đường (ăn)
(n) sugar/(P)

砂 sa
(Danh) Cát, vụn.

糖 đường
(Danh) Chất ngọt chế bằng lúa, mía, củ cải, v.v. ◎Như: giá đường 蔗糖 đường mía.
(Tính) Ngọt. ◎Như: đường vị 糖味 vị ngọt.

14.風船 : ふうせん : khí cầu
(n) balloon/(P)

船 thuyền
(Danh) Thuyền, tàu, ghe, đò.

15.錠 : じょう
(n) lock/padlock

錠 đĩnh
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho vật có dạng hình khối: thoi, nén, thỏi, viên. ◎Như: nhất đĩnh mặc 一錠墨 một thỏi mực, lưỡng đĩnh bạch ngân 兩錠白銀 hai nén bạc.

2011/06/26

Japanese Song - ERYKA

Be With You~空も飛べるはず~ (Be With You ~Sora mo Toberuhazu~) - ERYKA

Năm phát hành: 2011
Thể loại: Nhạc Nhật Bản, Pop / Ballad


Japanese Song - また明日... (Mata Ashita...) - JUJU

また明日... (Mata Ashita...) - JUJU



この夜をとめてよ (Kono Yoru wo Tomete yo) - JUJU

Năm phát hành:2010
Thể loại:Nhạc Nhật Bản, Pop / Ballad
Kono Yoru wo Tomete yo là đĩa đơn thứ mười lăm phát hành bởi juju. Các ca khúc chủ đề được sử dụng làm nhạc nền cho bộ phim Guilty Akuma to Keiyakushita Onna. Đĩa đơn đạt #13 trên bảng xếp hạng Oricon hàng tuần và bán được 17,762 bản.



さよならの代わりに / 願い (Sayonara no Kawari ni / Negai) - JUJU

Năm phát hành: 2011
Thể loại: Nhạc Nhật Bản, Pop / Ballad
Giới thiệu: "Sayonara ni Kawari / Negai" là đĩa đơn thứ mười sáu được phát hành bởi juju "Negai" đã được sử dụng làm nhạc nền cho bộ phim Inu to Anata no Monogatari:. Inu no eiga. Đĩa đơn ban đầu được dự kiến ​​sẽ được phát hành vào ngày 23 tháng ba, nhưng đã bị hoãn lại cho đến ngày 06 tháng 4 do các trận động đất sóng thần năm 2011.



Wish For Snow / 奇跡を望むなら…(Kiseki wo Nozomunara…) Xmas Story - JUJU

Năm phát hành:2007
Bài hát:4
Thể loại:Nhạc Nhật Bản, Pop / Ballad


2011/06/24

毎日日本語ー6月24日(木) 書き取り問題

1.インを踏んだ歌を作る。

2.金属の中でもアエンはさびにくい。

3.ある人に金品をミツいでいた。

4.昔はよく森にコンチュウをとりにいっていた。

5.雑貨屋で時計をコウニュウした。

6.体育祭で男女コンゴウリレーに参加することになった。

7.新聞を定期コウドクしている。

8.お金をカセぐのは大変なことだ。

9.車でジコをおこしてしまった。

10.景気フヨウの策を練る。

11.彼はスポーツの世界にはウトいようだ。

12.事件のソウサが滞る。

13.隣の家の子はとてもカシコい。

14.事務所にはボウダイな資料がある。

15.庭でトマトをサイバイする。


=========================
1.韻 : いん : vần điệu
(n) rhyme/(P)

韻 vận
(Danh) Thanh âm hài hòa. ◎Như: cầm vận du dương 琴韻悠揚 tiếng đàn du dương.
(Danh) Thần thái, phong độ. ◎Như: phong vận do tồn 風韻猶存 phong độ vẫn còn.

2.亜鉛 : あえん : kẽm
(n) zinc (Zn)/(P)

亜 á

鉛 duyên, diên
(Danh) Chì (plumbum, Pb).

3.貢ぐ : みつぐ : trợ giúp (tài chính); giúp đỡ (tiền bạc)
(v5g) to support/to finance/(P)

貢 cống
(Động) Hiến nạp, dâng nạp (cho thiên tử).
(Động) Ban cho, tặng.
(Danh) Vật phẩm đem dâng nạp. ◎Như: tiến cống 進貢 dâng nạp phẩm vật.

4.昆虫 : こんちゅう : côn trùng
(n) insect/bug/(P)

昆 côn
(Tính) Nhiều, đông, nhung nhúc. ◎Như: côn trùng 昆虫 sâu bọ (vì giống sâu bọ sinh sản rất nhiều).

虫 trùng, hủy
(Danh) Sâu bọ.

5.購入 : こうにゅう : việc mua
(n, vs) purchase/buy/(P)

購 cấu
(Động) Mua sắm. ◎Như: cấu vật 購物 mua sắm đồ.

6.混合 : こんごう : hỗn hợp, tạp
(n, vs) mixing/mixture/(P)

混 hỗn, cổn
(Động) Trộn. ◎Như: miến phấn hỗn đường 麵粉混糖 bột mì trộn với đường.
(Phó) Lộn xộn, lung tung. ◎Như: hỗn loạn 混亂 lộn xộn rối loạn, hỗn độn 混沌 chưa phân rành mạch.

7.購読 : こうどく : đặt mua báo
(n, vs) subscription (e.g. magazine)/(P)

8.稼ぐ : かせぐ : kiếm (tiền)
(v5g) to earn income/to labor/(P)

稼 giá

9.事故 : じこ : tai nạn, sự cố
(n) accident/incident/trouble

10.浮揚 : ふよう : sự nổi (trong không khí)
(n, vs) floating (in the air)

浮 phù
(Động) Nổi. ◎Như: phiêu phù 漂浮 trôi nổi.

11.疎い : うとい : xa (trong quan hệ họ hàng); xa xôi (về không gian hoặc thời gian); xa lạ; lạc hậu; thiếu hiểu biết; thiếu kiến thức
(adj) distant/estranged/disinterested/(P)

疎 sơ
(Tính) Thưa, ít, lác đác. ◎Như: sơ tinh 疏星 sao thưa.

12.捜査 : そうさ : sự điều tra (Ghi chú: đặc biệt hay dùng trong điều tra tội phạm)
(n, vs) search (esp. in v criminal investigations)/investigation/(P)

13.賢い: かしこい : thông minh; khôn ngoan;
(adj) wise/clever/smart/(P)

賢 hiền
(Danh) Người có đức hạnh, tài năng.
(Tính) Dùng để kính xưng người ngang hàng hoặc thấp hơn mình. ◎Như: hiền đệ 賢弟 (em), hiền thê 賢妻 (vợ).
(Tính) Tốt lành, có tài đức. ◎Như: hiền thê lương

14.膨大 : ぼうだい : lớn lên; to ra; khổng lồ
(adj-na, n) huge/bulky/enormous/extensive/swelling/expansion/(P)

膨 bành
(Động) Lớn lên, to ra, tăng trưởng. ◎Như: thế lực bành trướng 勢力膨脹.

15.栽培 : さいばい : (n) cultivation/(P)

栽 tài, tải
(Động) Trồng (cây cỏ.).

培 bồi, bậu
(Động) Vun bón, nuôi dưỡng. ◎Như: tài bồi 栽培 vun trồng, bồi dục nuôi dưỡng.
(Động) Vun đắp, sửa sang.

2011/06/23

毎日日本語ー6月23日(木) 書き取り問題

1.この試合を最後にインタイするつもりだ。

2.カンセイな住宅街に住んでいる。

3.車のメイギ変更をおえた。

4.急病人をカイホウする。

5.水道管から水がモれている。

6.暗くてよく見えないのでショウメイをつける。

7.今のジョウキョウを上司に報告する。

8.嘘だとばれないようにサイクをする。

9.この食材はとてもキショウなものである。

10.いなかの荒れ地をカイコンする。

11.害虫対策のしかけをホドコす。

12.国に税金をオサめる。

13.とても不幸な人を見てムネを痛める。

14.他社との契約を結ぶか十分にケントウする。

15.シンチョウに計画をねる。


=========================
1.引退 : いんたい : sự rút lui; sự nghỉ
(n, vs) retire/(P)

2.閑静 : かんせい : nhàn tĩnh; thanh nhàn; yên tĩnh
(adj-na, n) quiet (e.g. neighbourhood)/(P)

閑 nhàn
(Danh) Lúc rảnh rỗi, thời kì không có việc phải làm. ◎Như: nông nhàn 農閒 thời kì rảnh việc của nhà nông, mang trung thâu nhàn 忙中偷閒 trong khi bận rộn có được chút rảnh rỗi.
(Danh) Chức vụ không quan trọng, ít việc phải làm.
(Tính) Thong dong, yên ổn. ◎Như: nhàn nhã 閒雅 thong dong, yên ổn, nhàn tình dật trí 閒情逸致 yên vui thong dong.

静 tĩnh
(Động) Giữ yên lặng, an định. § Đối lại với động 動.
(Tính) Lặng, không tiếng động. ◎Như: canh thâm dạ tĩnh 更深夜靜 canh khuya đêm lặng.
(Phó) Lặng lẽ, yên lặng.

3.名義 : めいぎ : danh nghĩa, tên
(n) name/(P)

義 nghĩa
(Danh) Sự tình đúng với lẽ phải, thích hợp với đạo lí.
(Tính) Hợp với lẽ phải, đúng với đạo lí. ◎Như: nghĩa sư 義師 quân đội lập nên vì chính nghĩa, nghĩa cử 義舉 hành vi vì đạo nghĩa, nghĩa sĩ 義士 người hành động vì lẽ phải.

4.介抱 : かいほう : chăm sóc; trông nom
(n, vs) nursing/looking after/(P)

抱 bão
(Động) Ôm, ẵm, bế, bồng.
(Động) Nuôi nấng, dưỡng dục.
(Động) Ấp. ◎Như: kê bão noãn 雞抱卵 gà ấp trứng.
(Động) Giữ, mang ở bên trong. ◎Như: bão oán 抱怨 ôm hận, bão bệnh 抱病 mang bệnh.

5.漏れる : もれる : lộ; rò rỉ; chảy ri rỉ; rỉ ra
(v1) to leak out/to escape/to come through/to shine through/to filter out/to be omitted/(P)

漏 lậu
(Động) Thấm, nhỏ, rỉ, dột.
(Danh) Đồng hồ nước. § Ghi chú: Ngày xưa dùng cái gáo dùi thủng một lỗ nhỏ, đổ nước vào, nhỏ giọt, mực nước dâng cao, cái thẻ khắc giờ nổi lên, xem phân số nhiều ít thì biết được thì giờ sớm hay muộn.

6.照明 : しょうめい : chiếu sáng
(n) illumination/(P)

照 chiếu
(Động) Soi sáng, rọi sáng. ◎Như: chiếu diệu 照耀 chiếu rọi, dương quang chiếu tại song hộ thượng 陽光照在窗戶上 ánh mặt trời rọi lên cửa sổ.
(Động) Trông nom, săn sóc, quan tâm. ◎Như: chiếu cố 照顧 đoái hoài, quan tâm, chiếu liệu 照料 quan tâm sắp đặt.
(Động) Noi theo, căn cứ vào. ◎Như: chiếu lệ 照例 theo lệ thường, phỏng chiếu 仿照 dựa theo, chiếu bổn tuyên khoa 照本宣科 theo y bổn cũ, chiếu miêu họa hổ 照貓畫虎 trông theo mèo vẽ hổ, bắt chước làm theo.

7.状況 : じょうきょう : tình trạng; hoàn cảnh
(n) state of affairs (around you)/situation/circumstances/(P)

状 trạng
(Danh) Hình dạng, dáng. ◎Như: kì hình quái trạng 奇形怪狀 hình dạng quái gở.
(Danh) Tình hình, tình huống. ◎Như: bệnh trạng 病狀 tình hình của bệnh, tội trạng 罪狀 tình hình tội.

況 huống
(Danh) Tình hình, trạng thái, tình cảnh. ◎Như: cận huống 近況 tình hình gần đây, quẫn huống 窘況 tình cảnh khốn khó.

8.細工 : さいく : tác phẩm; sự chế tác
(n) work/craftsmanship/tactics/trick/(P)

細 tế
(Tính) Nhỏ, mịn. ◎Như: tế sa 細沙 cát mịn, tế diêm 細鹽 muối hạt nhỏ.
(Tính) Tỉ mỉ, tinh xảo. ◎Như: tế từ 細瓷 đồ sứ tinh xảo, tế bố 細布 vải mịn.
(Tính) Vụn vặt, nhỏ nhặt. ◎Như: tế tiết 細節 tiểu tiết, tế cố 細故 cớ vụn vặt, chuyện nhỏ nhặt.

9.希少 : きしょう : ít có; hiếm có; hy hữu
(adj-na, n) scarce/rare/(P)

希 hi
(Tính) Ít. ◎Như: ki hi 幾希 hầu ít, hiếm, hi hãn 希罕 hiếm có, hi kì 希奇 lạ lùng ít thấy.
(Động) Mong. ◎Như: hi kí 希冀 mong cầu, hi vọng 希望 mong ngóng.

10.開墾 : かいこん : khai khẩn; khai hoang
(n, vs) cultivating new land/(P)

墾 khẩn
(Động) Vỡ đất trồng trọt. ◎Như: khai khẩn 開墾 mở mang vùng đất hoang.

11.施す : ほどこす : thi hành; thực hiện; tiến hành, cho; thí cho
(v5s) to donate/to give/to conduct/to apply/to perform/(P)

施 thi, thí, dị, thỉ
(Động) Thực hành. ◎Như: vô kế khả thi 無計可施 không còn cách nào nữa (mà đem ra thi hành).
(Động) Bày, đặt, dựng, thiết trí. ◎Như: lập pháp thi độ 立法施度 đặt ra luật pháo chế độ.
(Động) Làm, thêm vào. ◎Như: thi áp 施壓 tăng thêm áp lực, bạc thi chi phấn 薄施脂粉 bôi thêm lớp phấn sáp mỏng.
Một âm là thí. (Động) Giúp, cấp cho, ban cho. ◎Như: bác thí 博施 rộng giúp mọi người, thí dữ 施與 cho giúp.

12.納める : おさめる : thu; cất; tàng trữ
(v1) to obtain/to reap/to pay/to supply/to accept/(P)

納 nạp
(Động) Thu. ◎Như: xuất nạp 出納 chi thu.
(Động) Nộp, dâng. ◎Như: nạp thuế 納稅 nộp thuế, nạp khoản 納欵 nộp khoản.
(Động) Nhận, chấp nhận. ◎Như: tiếu nạp 笑納 vui lòng nhận cho, tiếp nạp 接納 tiếp nhận.

13.胸 : むね : ngực
(n) breast/chest/(P)

14.検討 : けんとう : thảo luận; bàn luận;xem xét
(n, vs) consideration/examination/investigation

討 thảo
(Động) Tìm xét, dò xét. ◎Như: thảo luận 討論 bàn bạc xem xét.

15.慎重 : しんちょう : thận trọng
(adj-na, n) discretion/prudence/(P)

慎 thận
(Động) Dè chừng, cẩn thận.
(Phó) Chớ, đừng (dùng với vật 勿, vô 無, vô 毋).
(Động) Coi trọng.

2011/06/21

毎日日本語ー6月21日(火) 書き取り問題

1.とてもステキな歌を聴いた。

2.持病のヨウツウに苦しむ。

3.争いなどオロかなことだ。

4.ボウエンキョウで星を見る。

5.家族のためにケンメイに働く。

6.足が痛くて靴をハくのも大変だ。

7.他社と業務をテイケイすることになった。

8.時間のユウズウが利く仕事をしたい。

9.友人からシンコクな悩みを打ち明けられた。

10.彼はカンボジアに学校をソウセツした。

11.キミョウな形をしたキノコを発見した。

12.あの事件のことはよくキオクしている。

13.記者会見でバクダン発言が飛び出した。

14.正しいジョウホウを見極める。

15.寒くて体がフルえている。

================================================
1.素敵 : すてき : đáng yêu, như trong mơ; đẹp đẽ; tuyệt vời
(adj-na, n) lovely/dreamy/beautiful/great/fantastic

素 tố
(Danh) Chất, nguyên chất, nguyên thủy, căn bổn. ◎Như: nguyên tố 元素 nguyên chất (hóa học), tình tố 情素 bản tính người.

敵 địch
(Danh) Kẻ thù. ◎Như: địch chúng ngã quả 敵眾我寡 địch đông ta ít.
(Tính) Thù nghịch. ◎Như: địch quốc 敵國 nước thù, địch quân 敵軍 quân địch.
(Động) Chống cự, chống đối. ◎Như: quả bất địch chúng 寡不敵眾 số ít không chống lại được số đông.

2.腰痛 : ようつう : đau thắt lưng
(n) pain in the hip/lumbago

腰 yêu
(Danh) Eo, lưng.
(Danh) Phần ở lưng chừng của sự vật: eo, sườn, v.v. ◎Như: hải yêu 海腰 eo bể, san yêu 山腰 lưng chừng núi, sườn núi, lang yêu 廊腰 eo hành lang.

3.愚か : おろか : ngu ngốc; ngớ ngẩn
(adj-na, n) foolish/stupid/(P)

愚 ngu
(Tính) Dốt nát. ◎Như: ngu si 愚癡 dốt nát mê muội.
(Tính) Dùng làm lời nói khiêm. ◎Như: ngu án 愚按 kẻ ngu si này xét, ngu ý 愚意 như ý kẻ ngu dốt này.
(Động) Lừa dối. ◎Như: ngu lộng 愚弄 lừa gạt người.

4.望遠鏡 : ぼうえんきょう : kính viễn vọng, ống nhòm
(n) telescope/(P)

鏡 kính
(Danh) Gương (soi mặt). § Ngày xưa làm bằng đồng, bây giờ làm bằng pha lê.
(Động) Soi.

5.懸命 : sự buông người xuống rồi nâng người lên trong tập xà đơn, buông xuống; treo
(n, vs) pull-up/chin up/chinning/(P)

懸 huyền
(Động) Treo, treo lơ lửng.
(Tính) Cheo leo, lơ lửng trên cao. ◎Như: huyền nhai 懸崖 sườn núi dốc đứng, huyền bộc 懸瀑 thác nước cheo leo.
(Tính) Dở dang, không dính líu vào đâu, chưa quyết hẳn được. ◎Như: huyền án 懸案 vụ xét xử tạm đình lại, chưa kết thúc.

命 mệnh
(Động) Sai khiến, ra lệnh. ◎Như: mệnh nhân tống tín 命人送信 sai người đưa tin.
(Động) Coi như, cho là. ◎Như: tự mệnh bất phàm 自命不凡 tự cho mình không phải tầm thường.
(Danh) Mạng sống. ◎Như: sanh mệnh 生命, tính mệnh 性命.
(Danh) Vận số (cùng, thông, v.v.). ◇Luận Ngữ 論語: Tử sanh hữu mệnh, phú quý tại thiên 死生有命, 富貴在天 (Nhan Uyên 顏淵) Sống chết có số, giàu sang do trời.
(Danh) Lệnh, chỉ thị. ◎Như: tuân mệnh 遵命 tuân theo chỉ thị, phụng mệnh 奉命 vâng lệnh.

6.履く: はく: đi (giày, tất); xỏ (giầy, tất
(v5k) to wear/to put on (lower body, e.g. a sword)/(P)

履 lí
(Danh) Giày.
(Động) Mang (giày).
(Động) Giày xéo, giẫm. ◎Như: lâm thâm lí bạc 臨深履薄 tới chỗ sâu xéo váng mỏng, nói ý là sự nguy sợ, đái thiên lí địa 戴天履地 đội trời đạp đất. ◇Tô Thức 蘇軾: Lí sàm nham 履巉岩 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Giẫm lên mỏm đá lởm chởm.

7.提携 : ていけい : sự hợp tác
(n) cooperation/tie-up/joint business/link-up/(P)

提 đề, thì, để
(Động) Nâng lên, cầm, dắt. ◎Như: đề đăng 提燈 cầm đèn, đề thủy dũng 提水桶 xách thùng nước, đề bút tả tác 提筆寫作 cầm bút viết, đề huề 提攜 dắt díu.
(Động) Nêu ra, đưa ra, bày ra, kể ra. ◎Như: đề danh 提名 nêu tên, đề nghị 提議 đưa ý kiến, đề yếu 提要 nêu ra ý chính, cựu sự trùng đề 舊事重提 nhắc lại sự cũ, bất đề 不提 chẳng nhắc lại nữa.

携 huề
(Động) Mang, đem theo.
(Động) Dắt díu, dìu. ◎Như: phù lão huề ấu 扶老攜幼 dìu già dắt trẻ.
(Động) Cầm, nhấc. ◎Như: huề vật 攜物 nhấc đồ vật.

8.融通 : ゆうずう : sự cho vay (tiền); sự cung cấp; sự tài trợ, khoản vay
(n, vs) lending (money)/accommodation/adaptability/versatility/finance/(P)

融 dung, dong
(Động) Lưu thông. ◎Như: kim dung thị tràng 金融市場 thị trường tiền tệ (lưu thông).

9.深刻 : しんこく : sự nghiêm trọng; nghiêm trọng
(adj-na, n) serious/(P)

刻 khắc
(Động) Khắc, chạm trổ. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bi khắc tiển hoa ban 碑刻蘚花斑 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Bia khắc đã lốm đốm rêu.
(Danh) Khoảng thời gian ngắn. ◎Như: khắc bất dong hoãn 刻不容緩 không được chậm trễ chút nào.
(Tính) Nghiệt ngã, khe khắt. ◎Như: hà khắc 苛刻 xét nghiệt ngã, khắc bạc 刻薄 cay nghiệt.

10.創設 : そうせつ
(n) establishment/founding/organization

創 sang, sáng
Một âm là sáng. (Động) Lập ra trước tiên, khai thủy, chế tạo. ◎Như: sáng tạo 創造 làm nên cái mới, khai sáng 開創 gây dựng lên.
(Tính) Riêng biệt, mới có. ◎Như: sáng kiến 創見 ý kiến mới.

設 thiết
(Động) Sắp bày, đặt bày. ◎Như: trần thiết 陳設 sắp đặt.
(Động) Thành lập, sáng lập. ◎Như: thiết lập 設立 đặt nên, dựng nên, thiết quan 設官 đặt quan.

11.奇妙 : きみょう : kỳ diệu; lạ lùng; kỳ lạ; kỳ dị
(adj-na, n) strange/queer/curious/(P)

奇 kì, cơ
(Tính) Đặc biệt, không tầm thường. ◎Như: kì nhân kì sự 奇人奇事 người tài đặc xuất việc khác thường.
(Tính) Quái, lạ, khôn lường. ◎Như: kì kế 奇計 kế không lường được, hi kì cổ quái 稀奇古怪 hiếm lạ quái dị, kì mưu quái lược 奇謀怪略 mưu lược lạ lùng.
(Danh) Số thừa, số lẻ.

妙 diệu
(Tính) Tốt, hay, đẹp. ◎Như: tuyệt diệu hảo từ 絕妙好辭 lời hay đẹp vô cùng, diệu cảnh 妙境 cảnh đẹp.
(Tính) Khéo léo, tinh xảo, mầu nhiệm, thần kì. ◎Như: diệu kế 妙計 kế sách thần kì, diệu lí 妙理 lẽ sâu xa, tinh vi, mầu nhiệm.

12.記憶 : きおく : kí ức; trí nhớ
(n, vs) memory/recollection/remembrance/(P)

憶 ức
(Động) Nghĩ tới, tưởng nghĩ, tư niệm, tưởng niệm. ◎Như: tương ức 相憶 nhớ nghĩ tới nhau.
(Động) Nhớ được, ghi lại được trong trí. ◎Như: kí ức 記憶 ghi nhớ.

13.爆弾 : ばくだん : bom; lựu đạn; đạn pháo
(n) bomb/(P)

爆 bạo, bạc, bộc
(Động) Nổ (do lửa hoặc hơi nóng làm cho bùng nổ).
(Động) Đột nhiên, bùng phát. ◎Như: chiến sự bạo phát 戰事爆發 chiến tranh bùng nổ đột ngột.

14.情報 : じょうほう : thông tin; tin tức
(n) (1) information/news

15.震える : ふるえる : run rẩy; rung động; lắc; lập cập; run run
(v1) to shiver/to shake/to quake/(P)

震 chấn
(Động) Sét đánh.
(Động) Rung động, vang dội. ◎Như: danh chấn thiên hạ 名震天下 tiếng tăm vang dội trong thiên hạ.
(Động) Sợ hãi. ◎Như: chấn kinh 震驚 sợ khiếp.

2011/06/20

毎日日本語ー6月20日(月) 書き取り問題

1.記者会見で国民に対しチンシャした。

陳謝 : ちんしゃ : lời xin lỗi
(n) apology/(P)

陳 trần, trận
(Động) Thuật, kể, bày tỏ, trình bày.

分陳 phân trần : Đem từng điều từng khoản mà tỏ bày.

謝 tạ
(Động) Từ chối.
(Động) Từ biệt, cáo biệt. ◎Như: tạ từ 謝辭 từ biệt mà đi.
(Động) Lui đi, thay đổi nhau. ◎Như: xuân thu đại tạ 春秋代謝 mùa kia lui đi mùa nọ thay đến.
(Động) Nhận lỗi. ◎Như: tạ tội 謝罪 nói điều lỗi của mình để xin tha thứ.
(Động) Cảm ơn. ◎Như: tạ ân 謝恩 dùng lời nói hoặc việc làm để đáp lại cái ơn mà người khác làm cho mình.

2.ソボウな振る舞いで嫌われる。

粗暴 : そぼう : sự thô bạo
(adj-na, n) wild/rude/violent/hard/(P)

粗 thô
(Tính) Không mịn, thiếu tinh tế, sơ sài. ◎Như: thô trà đạm phạn 粗茶淡飯 ăn uống đạm bạc, sơ sài.
(Tính) Vụng về, thô thiển, sơ suất, quê kệch. ◎Như: thô thoại 粗話 lời vụng về, lời quê kệch, lời thô tục, thô dã 粗野 quê mùa.
(Tính) To, lớn (tiếng nói).

暴 bạo, bộc
(Tính) Hung dữ, tàn ác. ◎Như: tham bạo 貪暴 tham tàn, bạo ngược 暴虐 ác nghịch, bạo khách 暴客 trộm giặc.

3.暴力団がコウソウを繰り返す。

抗争 : こうそう : cuộc kháng chiến, phản kháng; chiến tranh; giao chiến
(n) dispute/resistance/(P)

抗 kháng
(Động) Chống cự, chống lại. ◎Như: phản kháng 反抗 chống đối, kháng địch 抗敵 đối địch, kháng bạo 抗暴 chống lại bạo lực.
(Động) Không tuân theo. ◎Như: kháng mệnh 抗命 không tuân theo mệnh lệnh.

争 tranh, tránh
(Động) Tranh giành, đoạt lấy.
(Động) Tranh luận, biện luận.
(Động) Tranh đấu, đối kháng.

4.明治イシンの立て役者たち。

維新 : いしん : Duy Tân
(n) restoration (e.g. Meiji)/(

維 duy
(Danh) Phép tắc, kỉ cương.
(Động) Liên kết.
(Động) Giữ gìn, bảo hộ. ◎Như: duy hộ 維護 giữ gìn che chở, duy trì 維持 giữ gìn

新 tân
(Tính) Mới (chưa sử dụng).
(Động) Sửa đổi, cải tiến, làm thay đổi. ◎Như: cải quá tự tân 改過自新 sửa lỗi cũ để tự cải tiến.

5.人事のサッシンを行う。

刷新 : さっしん : sự đổi mới; sự cách tân
(n) reform/renovation/(P)

刷 xoát, loát
(Động) Tẩy sạch, lau, chùi, đánh (cho sạch). ◎Như: xoát nha 刷牙 đánh răng, xoát hài 刷鞋 đánh giày.
(Động) Rửa oan. ◎Như: tẩy xoát oan tình 洗刷冤情 rửa sạch oan tình.
(Động) Loại bỏ, đào thải. ◎Như: tha tại quyết tái trung bị xoát điệu liễu 他在決賽中被刷掉了 anh ta đã bị loại khỏi cuộc tranh đua.

6.ハトは平和のショウチョウである。

象徴 : しょうちょう : biểu tượng; sự tượng trưng
(n, vs) symbol/(P)

象 tượng
(Danh) Con voi. § Tục gọi là đại tượng 大象.
(Động) Phỏng theo, bắt chước. ◎Như: tượng hình 象形 dựa theo hình sự vật

徴 trưng, chủy, trừng
(Động) Vời, triệu tập. ◎Như: trưng tập 徵集 vời họp, trưng binh 徵兵 gọi nhập ngũ, trưng tích 徵辟 lấy lễ đón người hiền.
(Động) Chứng minh, làm chứng.
(Danh) Điềm, triệu, dấu hiệu. ◎Như: cát trưng 吉徵 điềm tốt, hung trưng 凶徵 điềm xấu.

7.特異な体験をチョジュツする決心がついた。

著述 : ちょじゅつ : (n) writing/literary work

著 trứ, trước, trữ
(Động) Soạn, viết. ◎Như: trứ thư lập thuyết 著書立說 soạn sách lập thuyết.
(Danh) Văn chương, tác phẩm. ◎Như: danh trứ 名著 tác phẩm nổi tiếng, cự trứ 巨著 tác phẩm lớn.
(Động) Bị, mắc, chịu. ◎Như: trước phong 著風 bị cảm gió, trước lương 著涼 bị cảm lạnh.

述 thuật
(Động) Bày tỏ, trình bày, thuyết minh, kể. ◎Như: miêu thuật 描述 miêu tả, khẩu thuật 口述 kể miệng.

8.持ち前の能力をいかんなくハッキする。
発揮 : はっき : sự phát huy
(n, vs) exhibition/demonstration/utilization/display/(P)

揮 huy
(Động) Tan ra, mở rộng. ◎Như: huy kim như thổ 揮金如土 vung vãi tiền như đất, huy hoắc 揮霍 phung phá, phát huy 發揮 khai triển, mở rộng.
(Động) Ra lệnh, chỉ thị. ◎Như: huy lệnh tiền tiến 揮令前進 ra lệnh tiến lên, chỉ huy quân đội 指揮軍隊 điều khiển quân đội.

9.キゾンの規格にあてはめる。

既存 : きそん : (adj-no, n) existing

既 kí
(Phó) Đã, rồi.
(Phó) Hết, xong, toàn bộ. ◎Như: ngôn vị kí 言未旣 nói chưa xong.
(Phó) Không lâu, chốc lát.
(Liên) Đã ... còn, vừa ... vừa ... § Thường dùng chung với thả 且, hựu 又, dã 也. ◎Như: kí túy thả bão 既醉且飽 đã no lại say.

存 tồn
(Động) Còn, còn sống. Trái lại với chữ vong 亡 mất.
(Động) Tích trữ, dự trữ, chất chứa. ◎Như: tồn thực 存糧 tích trữ lương thực.
(Động) Có ý, rắp tâm. ◎Như: tồn tâm bất lương 存心不良 có ý định xấu, tồn tâm nhân hậu

10.恥じらいもなく肌をロシュツする。

露出 : ろしゅつ : sự lộ ra
(n, vs) exposure/(P)

露 lộ
(Động) Bày ra, phô rõ ra ngoài. ◎Như: hiển lộ 顯露 bày rõ cho thấy, thấu lộ 透露 phơi tỏ.
(Phó, tính) Ở ngoài đồng, ở ngoài trời. ◎Như: lộ túc 露宿 ngủ ngoài đồng, lộ tỉnh 露井 giếng lộ thiên (không đậy nắp).
(Danh) Rượu thơm hay chất lỏng có hương thơm để uống. ◎Như: mai quế lộ 梅桂露 rượu thơm mai quế, mai côi lộ 玫瑰露 rượu thơm hoa hồng, quả tử lộ 果子露 nước trái cây.

出 xuất, xúy
(Động) Ra, từ trong ra ngoài. Đối lại với nhập 入 vào.
(Động) Rời bỏ, li khai. ◎Như: xuất gia 出家 (giã nhà) đi tu, xuất quỹ 出軌 trật đường (xe hơi, xe lửa trật đường, ra ngoài quỹ đạo), ra ngoài khuôn khổ bình thường.
(Động) Đưa ra. ◎Như: đề xuất vấn đề 提出問題 nêu ra vấn đề, xuất kì mưu 出奇謀 đưa ra mưu kế lạ.
(Động) Đến, có mặt. ◎Như: án thì xuất tịch 按時出席 đúng giờ đến tham dự.

11.敵地にセンニュウする。

潜入 : せんにゅう : sự thâm nhập; sự len lỏi
(n) infiltration/sneaking in/(P)

潜 tiềm
(Động) Lặn, hoạt động dưới nước. ◎Như: tiềm thủy 潛水 lặn xuống nước, điểu phi ngư tiềm 鳥飛魚潛 chim bay cá lặn. ◇Tả truyện 左傳: Việt tử dĩ tam quân tiềm thiệp
(Động) Ẩn giấu. ◎Như: tiềm tàng 潛藏 ẩn giấu, tiềm phục 潛伏 ẩn núp.
(Tính) Kín, ẩn. ◎Như: tiềm long 潛龍 rồng ẩn (chỉ thiên tử chưa lên ngôi, thánh nhân còn ẩn náu).

入 nhập
(Động) Vào. Đối lại với xuất 出 ra. ◎Như: nhập nội 入內 vào bên trong, nhập cảnh 入境 vào khu vực, vào nước (được phép, có hộ chiếu).
(Động) Thu, được. ◎Như: nhập khoản 入款 thu tiền.
(Động) Tham gia, tham dự. ◎Như: nhập hội 入會 tham gia vào hội, nhập học 入學 đi học, nhập ngũ 入伍 vào quân đội.

12.彼はキョウチョウ性に欠ける性格だ。

協調 : きょうちょう : sự hiệp lực; sự trợ giúp; sự hợp lực; sự hợp tác; cùng nhau
(n, vs) (1) co-operation/conciliation/harmony/(2) firm (market) tone/(P)

協 hiệp
(Động) Hòa hợp.
(Động) Giúp đỡ, phụ trợ. ◎Như: hiệp trợ 協助 trợ giúp.
(Phó) Cùng nhau, chung. ◎Như: hiệp nghị 協議 cùng bàn bạc, hiệp thương 協商 thương thảo cùng nhau.

調 điều, điệu
(Động) Hợp, thích hợp.
(Động) Chia đều, phân phối cho đồng đều.
(Động) Hòa hợp, phối hợp. ◎Như: điều vị 調味 gia vị, điều quân 調勻 hòa đều.
(Danh) Lời nói, ý kiến. ◎Như: luận điệu 論調.

13.社内の事務一切をトウカツする。

統括 : とうかつ : Sự thống nhất
(n, vs) unification

統 thống
(Danh) Kỉ cương, cương yếu.
(Động) Cầm đầu, lĩnh đạo. ◎Như: thống lĩnh 統領 suất lĩnh, cầm đầu tất cả.
(Phó) Hợp lại, tổng hợp. ◎Như: thống kê 統計 tính gộp, thống xưng 統稱 gọi chung.

括 quát, hoạt
(Động) Bao, chứa. ◎Như: tổng quát 總括 chứa tất cả, khái quát 概括 bao gồm.
(Động) Buộc, bó, kết. ◎Như: quát phát 括髮 quấn tóc, búi tóc.

14.日本語訳を原文とタイショウしてみる。

対照 : たいしょう : đối chứng, sự đối chiếu
(n) contrast/antithesis/comparison/(P)

対 đối
(Động) Thưa, đáp. ◎Như: đối sách 對策 trả lời câu hỏi.
(Động) Ứng đáp. ◎Như: vô ngôn dĩ đối 無言以對 không trả lời được.
(Động) Cư xử, đối đãi. ◎Như: đối nhân thành khẩn 對人誠懇 cư xử với người một cách tận tình.
(Động) Thích ứng, tương hợp, tùy theo. ◎Như: đối chứng hạ dược 對症下藥 tùy theo bệnh mà cho thuốc.

照 chiếu
(Động) Soi sáng, rọi sáng. ◎Như: chiếu diệu 照耀 chiếu rọi, dương quang chiếu tại song hộ thượng 陽光照在窗戶上 ánh mặt trời rọi lên cửa sổ.
(Động) Soi. ◎Như: chiếu kính tử 照鏡子 soi gương.
(Động) So sánh. ◎Như: đối chiếu 對照 sóng nhau mà xét.
(Động) Noi theo, căn cứ vào. ◎Như: chiếu lệ 照例 theo lệ thường, phỏng chiếu 仿照 dựa theo, chiếu bổn tuyên khoa 照本宣科 theo y bổn cũ, chiếu miêu họa hổ 照貓畫虎 trông theo mèo vẽ hổ, bắt chước làm theo.
(Danh) Giấy chứng nhận. ◎Như: xa chiếu 車照 bằng lái xe, hộ chiếu 護照.

15.昨日までの入場者数をルイケイする。

累計 : るいけい : lũy kế
(n) total/(P)

累 luy, lũy, lụy
(Động) Trói buộc, gò bó.
Một âm là lũy. (Động) Thêm. ◎Như: tích lũy 積累 tích thêm mãi, lũy thứ 累次 thêm nhiều lần, tích công lũy đức 積功累德 chứa công dồn đức.

計 kế, kê
(Động) Đếm, tính. ◎Như: bất kế kì số 不計其數 không đếm xuể, thống kế 統計 tính gộp cả, hội kế 會計 tính toán. § Ngày xưa, nhà Hán kén quan lại cho vào cung làm việc tính toán sổ sách. Nên đời khoa cử gọi thi hội là kế giai 計偕.
(Động) Mưu tính, trù tính. ◎Như: kế hoạch 計劃 mưu tính, vạch ra đường lối.
(Danh) Sách lược, phương pháp, mưu mô, mẹo. ◎Như: đắc kế 得計 đắc sách, có được mưu hay, hoãn binh chi kề 緩兵之計 kế hoãn binh.

2011/06/16

毎日日本語ー6月15日(水) 書き取り問題

1.警察官が街をジュンカイする。

巡回 : じゅんかい : đi tuần tiễu; đi vòng quanh
(n, vs) going around/patrol/round/tour/(P)

巡 tuần
(Động) Qua lại xem xét. ◎Như: tuần thị 巡視, tuần sát 巡察.
(Danh) Lượng từ: lần rót rượu. ◎Như: nhất tuần 一巡 một lượt rót rượu.

2.古くからの習慣をトウシュウする。

踏襲 : とうしゅう :
(n, vs) following (e.g. suit)

踏 đạp
(Động) Đặt chân, xéo, giẫm. ◎Như: cước đạp thực địa 腳踏實地 làm việc vững chãi, thiết thực.
Động) Bước đi. ◎Như: đạp nguyệt 踏月 đi bộ dưới trăng.
(Động) Khảo nghiệm, xem xét. ◎Như: đạp khám 踏勘 khảo sát thật tế, xem xét tận nơi.

襲 tập
(Danh) Lượng từ: bộ, chiếc (đơn vị áo, chăn, đệm, v.v.).
(Động) Kế thừa, nối tiếp, tiếp nhận. ◎Như: thế tập 世襲 đời đời nối tiếp chức tước. 3
(Động) Đánh bất ngờ, đánh úp. ◎Như: yểm tập 掩襲 đánh úp.
(Động) Đến với, đập vào. ◎Như: xuân phong tập diện 春風襲面 gió xuân phất vào mặt.

3.無色トウメイなきれいな水だ。

透明 : とうめい : sự trong suốt
(adj-na, n) transparency/cleanness/(P)

透 thấu
(Động) Suốt qua, lọt qua. ◎Như: sấm thấu 滲透 thấm qua, dương quang xuyên thấu liễu thụ diệp 陽光穿透了樹葉 ánh nắng xuyên qua lá cây.
(Động) Hiểu rõ, thông suốt. ◎Như: thông thấu 通透 thông suốt.
(Phó) Quá, rất, hẳn, hoàn toàn. ◎Như: thục thấu 熟透 chín hẳn, khán thấu 看透 nhìn suốt, khổ thấu 苦透 khổ hết sức, hận thấu 恨透 hết sức căm ghét, lãnh thấu 冷透 lạnh buốt.

4.道と道がマジわる。

交わる:まじわる : giao nhau; cắt nhau; lẫn
(v5r) to cross/to intersect

交 giao
(Động) Qua lại thân thiện, kết bạn. ◎Như: giao tế 交際 giao tiếp, kết giao 結交 kết bạn.
(Danh) Chỗ tiếp nhau, khoảng thời gian giáp nhau. ◎Như: xuân hạ chi giao 春夏之交 khoảng mùa xuân và mùa hè giao tiếp, giao giới 交界 giáp giới.
(Danh) Bạn bè, hữu nghị. ◎Như: tri giao 知交 bạn tri kỉ.
(Danh) Quan hệ qua lại. ◎Như: bang giao 邦交 giao dịch giữa hai nước, kiến giao 建交 đặt quan hệ ngoại giao.
(Phó) Cùng nhau, cùng lúc, lẫn nhau. ◎Như: thủy nhũ giao dung 水乳交融 nước và sữa hòa lẫn nhau, phong vũ giao gia 風雨交加 gió mưa cùng tăng thêm, cơ hàn giao bách 飢寒交迫 đói lạnh cùng bức bách.

5.いなかのセマい道を車で走る。

狭い : せまい : bé, chật, chật hẹp
(adj) narrow/confined/small/(P)

狭 hiệp
(Tính) Hẹp (trái lại với rộng).
(Tính) Ít, nhỏ.

6.入社時からの目標をタッセイした。

達成 : たっせい : thành tựu; sự đạt được
(n, vs) achievement/(P)

達 đạt
(Động) Biểu thị, diễn tả. ◎Như: từ bất đạt ý 詞不達意 lời không diễn tả hết được ý tưởng.
(Động) Nên, hoàn thành, thực hiện. ◎Như: mục đích dĩ đạt 目的已達 hoàn thành mục đích.

成 thành
(Động) Xong. ◎Như: hoàn thành 完成 xong hết, công thành danh tựu 功成名就 công danh đều xong.
(Động) Nên. ◎Như: thành toàn 成全 làm tròn, thành nhân chi mĩ 成人之美 lo trọn việc tốt cho người.
(Tính) Đã xong, trọn. ◎Như: thành phẩm 成品 món phẩm vật (sẵn để bán hoặc dùng ngay được), thành nhật 成日 cả ngày. ◇Lục Du 陸游: Bất dĩ tự hại kì thành cú 不以字害其成句 (Hà quân mộ biểu 何君墓表) Không lấy chữ làm hỏng trọn câu.
(Tính) Thuộc về một đoàn thể, cấu trúc. ◎Như: thành phần 成分 phần tử, thành viên 成員 người thuộc vào một tổ chức.

7.サイバン員制度が始まった。

裁判 : さいばん : sự xét xử; sự kết án
(n, vs) trial/judgement/(P)

裁 tài
(Động) Quyết đoán, phán đoán. ◎Như: tài phán 裁判 xử đoán, tài tội 裁罪 xử tội.
(Động) Khống chế. ◎Như: độc tài 獨裁 chuyên quyền, độc đoán.
(Danh) Thể chế, cách thức, lối, loại. ◎Như: thể tài 體裁 thể loại.

判 phán
(Động) Xem xét, phân biệt. ◎Như: phán biệt thị phi 判別是非 phân biệt phải trái.
(Động) Xử, xét xử. ◎Như: tài phán 裁判 xử kiện, phán án 判案 xử án.
(Động) Ngày xưa, quan lớn kiêm nhiệm thêm chức quan nhỏ hoặc chức quan địa phương gọi là phán. ◎Như: Tể tướng phán Lục quân thập nhị vệ sự 宰相判六軍十二衛事.
(Phó) Rõ ràng, rõ rệt. ◎Như: lưỡng cá thế giới phán nhiên bất đồng 兩個世界判然不同 hai thế giới khác nhau rõ rệt.

8.その行為はジョウヤクに反する。

条約 : じょうやく : điều ước, hiệp ước
(n) treaty/pact/(P)

条 điều, thiêu, điêu
(Danh) Hạng mục, điều mục. ◎Như: điều khoản 條款, điều lệ 條例.

約 ước
(Danh) Điều hai bên lấy quyền lợi nghĩa vụ cùng thỏa thuận với nhau. ◎Như: người nước này vào trong nước kia buôn bán, phải kí kết mọi điều với nhau để cùng noi giữ gọi là điều ước 條約.
(Danh) Cuộc hẹn nhau ngày nào giờ nào đến. ◎Như: tiễn ước 踐約 y hẹn, thất ước 失約 sai hẹn.
(Động) Hạn chế, ràng buộc. ◎Như: ước thúc 約束 thắt buộc, kiểm ước 檢約 ràng buộc, ý nói lấy lễ phép làm khuôn mà bắt phải theo để cho không vượt ra ngoài được.
(Động) Rút gọn (toán học). ◎Như: ước phân số 約分數 rút gọn phân số.
(Tính) Tiết kiệm, đơn giản. ◎Như: kiệm ước 儉約 tiết kiệm, sơ sài, khốn ước 困約 nghèo khổ, khó khăn.

9.ラジオ番組にトクメイで葉書を送る。

匿名 : とくめい : sự nặc danh
(n) anonymity/pseudonym/(P)

匿 nặc
(Động) Ẩn giấu, trốn tránh. ◎Như: tiêu thanh nặc tích 銷聲匿跡 mai danh ẩn tích, đào nặc 逃匿 trốn tránh, nặc niên 匿年 giấu tuổi. ◇Nguyễn Du 阮攸: Dự Nhượng nặc thân thích Tương Tử 豫讓匿身刺襄子 (Dự Nhượng kiều 豫讓橋) Dự Nhượng giấu mình đâm Tương Tử.

名 danh
(Danh) Tên người. ◎Như: tôn tính đại danh 尊姓大名 tên họ của ngài, thỉnh vấn phương danh 請問芳名 xin hỏi quý danh.
(Danh) Tên gọi sự vật. ◎Như: địa danh 地名 tên đất.
(Tính) Nổi tiếng, có tiếng. ◎Như: danh nhân 名人 người nổi tiếng.

10.タクみな話術で相手を納得させる。

巧み: たくみ : khéo léo; thông minh; lanh lợi
(adj-na, n) skill/cleverness/(P)

巧 xảo
(Tính) Thông minh, linh hoạt. ◎Như: linh xảo 靈巧 bén nhạy.
(Tính) Khéo, giỏi. ◎Như: xảo thủ 巧手 khéo tay.
(Tính) Giả dối, hư ngụy. ◎Như: xảo ngôn 巧言 lời nói dối.

11.意思のソツウがとれない。
疎通 : そつう : sự thoát nước; thông nước, sự thông hiểu; sự hiểu biết lẫn nhau
(n) drainage/mutual understanding/(P)

疎 sơ
(Động) Khai thông. ◎Như: sơ thông 疏通 khai thông. ◇Mạnh Tử 孟子: Vũ sơ cửu hà 禹疏九河 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Vua Vũ khai thông chín sông.
(Tính) Không thân, không gần gũi. ◎Như: nhân địa sanh sơ 人地生疏 lạ người lạ cảnh.
(Tính) Rỗng không, không thật. ◎Như: tài sơ học thiển 才疏學淺 tài rỗng học cạn.

通 thông
(Tính) Không bị tắc nghẽn, xuyên qua được. ◎Như: thủy quản bất thông liễu 水管不通了 ống nước không chảy qua được rồi.
(Tính) Lưu loát, xuông xẻ, trơn tru. ◎Như: sướng thông 暢通 thông suốt, nhĩ đích tác văn tả đắc bất cú thông thuận 你的作文寫得不夠通順 bài viết của anh không được lưu loát. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Chánh thông nhân hòa, bách phế cụ hưng 政通人和, 百廢具興 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Việc cai trị xuông xẻ, dân chúng hòa thuận, mọi việc đều chỉnh đốn.
(Tính) Thuận lợi. ◎Như: tinh vận hanh thông 星運亨通 số vận trôi chảy thuận lợi.
(Tính) Linh hoạt, không cố chấp. ◎Như: viên thông 圓通 linh động, không cố chấp, khai thông 開通 cởi mở, khoáng đạt.
(Tính) Sâu rộng, uyên bác (kiến thức, học vấn). ◎Như: thông nhân 通人 người có học thức rộng, bác học thông nho 博學通儒 người học rộng biết nhiều.
(Tính) Thường có, chung. ◎Như: thông xưng 通稱 tiếng thường gọi, thông lễ 通禮 lễ mọi người đều theo, hiếu dật ố lao thị nhất bàn nhân đích thông bệnh 好逸惡勞是一般人的通病 ham nhàn dật ghét lao nhọc là tật chung của người thường.
(Động) Bảo cho biết. ◎Như: thông báo 通報 báo cho biết, thông tri 通知 bảo cho biết. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Môn giả hốt thông Diệp sanh chí 門者忽通葉生至 (Diệp sinh 葉生) Người canh cửa chợt báo tin có Diệp sinh đến.
(Động) Hiểu, biết rõ. ◎Như: thông hiểu 通曉 hiểu rõ, tinh thông 精通 hiểu rành rẽ.

12.まだ出発までにヨユウがある。

余裕 : よゆう : phần dư; phần thừa ra
(n) surplus/composure/margin/room/time/allowance/scope/rope/(P)

余 dư
(Tính) Thừa, dôi ra. ◎Như: nông hữu dư túc 農有餘粟 nhà làm ruộng có thóc dư.
(Tính) Còn lại, còn rớt lại, sắp hết, tàn lưu. ◎Như: dư niên 餘年 những năm cuối đời, dư sanh 餘生 sống thừa, cuối đời, dư tẫn 餘燼 lửa chưa tắt hẳn, tro tàn.
(Danh) Phần ngoài, phần sau, phần thừa. ◎Như: công dư 公餘 lúc việc quan xong còn thừa thì giờ rỗi nhàn, khóa dư 課餘 thì giờ rảnh sau việc học hành, nghiệp dư 業餘 bên ngoài nghề nghiệp chính thức.
(Danh) Số lẻ. ◎Như: tam thập hữu dư 三十有餘 trên ba mươi, niên tứ thập dư 年四十餘 tuổi hơn bốn mươi.

裕 dụ
(Tính) Giàu có, thừa thãi. ◎Như: phong dụ 豐裕 giàu có dư giả.
(Động) Đối xử rộng lượng, khoan dung.

13.強引なカンユウに困る。
勧誘 : かんゆう : sự khuyên bảo; khuyên bảo; sự khuyến dụ; khuyến dụ; xúi dục; sự dụ dỗ; dụ dỗ; rủ; rủ rê
(n, vs)invitation/solicitation/canvassing/inducement/persuasion/encouragement/(P)

誘 dụ
Động) Dạy dỗ, khuyên bảo, dẫn dắt. ◇Luận Ngữ 論語: Phu tử tuần tuần nhiên thiện dụ nhân 夫子循循然善誘人 (Tử Hãn 子罕) Thầy tuần tự mà khéo léo dẫn dắt người.
(Động) Cám dỗ (dùng lời nói, hành động để lôi cuốn người khác). ◎Như: dẫn dụ lương gia tử đệ 引誘良家子弟 quyến dỗ con em nhà lương thiện. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đổng Trác chiêu dụ Hà Tiến huynh đệ bộ hạ chi binh, tận quy chưởng ác 董卓招誘何進兄弟部下之兵, 盡歸掌握 (Đệ tam hồi) Đổng Trác chiêu dụ những quân bộ hạ của anh em Hà Tiến về cả tay mình.

14.キンチョウして声がふるえる。

緊張 : きんちょう : sự căng thẳng; căng thẳng
(n, vs) tension/mental strain/nervousness/(P)

緊 khẩn
(Tính) Cần kíp, cấp bách. ◎Như: khẩn yếu 緊要, khẩn cấp 緊急 đều nghĩa là sự cần kíp cả.
(Tính) Quan trọng, nghiêm trọng. ◎Như: yếu khẩn sự 要緊事 việc quan trọng
(Tính) Chặt chẽ, khít khao. ◎Như: quản đắc ngận khẩn 管得很緊 việc coi sóc rất chặt chẽ.
(Phó) Liên tiếp, không ngừng. ◎Như: phong quát đắc khẩn 風颳得緊 gió thổi không ngừng.

張 trương, trướng
(Động) Thay đổi, sửa đổi. ◎Như: canh trương 更張 sửa đổi.
(Động) Mở ra, căng ra, triển khai. ◎Như: trương mục 張目 mở to mắt, trợn mắt.
(Động) Khoe khoang, khoa đại. ◎Như: khoa trương 誇張 khoe khoang.
(Động) Làm cho lớn ra, khuếch đại. ◇Tân Đường Thư 新唐書: Đại quân cổ táo dĩ trương ngô khí 大軍鼓譟以張吾氣 (Lí Quang Bật truyện 李光弼傳) Ba quân đánh trống rầm rĩ làm ta hăng hái thêm.
(Danh) Ý kiến, ý chí. ◎Như: chủ trương 主張 chủ ý, chủ kiến, thất trương thất chí 失張失志 mất hết hồn trí, đầu óc hoang mang.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho vật gì mở ra, căng ra được. ◎Như: nhất trương cung 一張弓 một cái cung, lưỡng trương chủy 兩張嘴 hai cái mõm. (2) Đơn vị dùng cho vật có mặt phẳng. ◎Như: nhất trương chỉ 一張紙 một tờ giấy, lưỡng trương trác tử 兩張桌子 hai cái bàn.

15.猫がねずみをイカクいている。

威嚇 : いかく : dọa dẫm; đe dọa; hăm dọa
(n, vs) menace/threat/intimidation/(P)

威 uy
(Danh) Oai, dáng tôn nghiêm (khiến cho phải kính phục hay sợ hãi). ◎Như: uy nghi 威儀 dáng trang nghiêm, đường bệ, uy tín 威信 oai nghiêm đáng tin cậy, uy nghiêm 威嚴 trang nghiêm.
(Danh) Quyền thế. ◎Như: phát uy 發威 ra oai thế, động nộ, thị uy 示威 bày tỏ quyền thế, lực lượng, biểu tình (ủng hộ, phản đối, v.v.).
(Động) Chấn động. ◎Như: thanh uy thiên hạ 聲威天下 tiếng tăm vang dội thiên hạ.
(Động) Lấy quyền thế hoặc sức mạnh áp bức người khác. ◎Như: uy hiếp 威脅 bức bách, uy hách 威嚇 dọa nạt ức hiếp.

嚇 hách
(Động) Dọa nạt.
(Động) Hoảng sợ, kinh hãi. ◎Như: kinh hách 驚嚇 hoảng sợ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hách đích hoảng liễu, thủ cước tẩu bất động 嚇的慌了, 手腳走不動 (Đệ thập hồi) Hoảng sợ quá, tay chân cứng đờ (không động đậy được).

2011/06/14

毎日日本語ー6月12日(日) 書き取り問題

1.気合いを入れて試験にノゾむ。

臨む:のぞむ: tiến đến; tiếp cận
(v5m) to look out on/to face/to deal with/to attend (function)/(P)

臨 lâm
(Động) Tới, đến. ◎Như: thân lâm 親臨 đích thân tới, quang lâm 光臨 đến làm cho rạng rỡ (ý nói lấy làm hân hạnh được đón rước).
(Động) Đối mặt, gặp phải. ◎Như: lâm nguy bất loạn 臨危不亂 đối mặt với nguy hiểm mà không loạn.

2.いろいろな方法をココロみる。

試みる: こころみる : thử
(v1) to try/to test/(P)

試 thí
(Động) Thử. ◎Như: thí dụng 試用 thử dùng, thí hành 試行 thử thực hiện.
(Động) Thi, so sánh, khảo nghiệm. ◎Như: khảo thí 考試 thi xét khả năng.
(Động) Dò thử.

3.部下に無理な労働をシいる。

強いる : しいる : cưỡng bức; bắt buộc; áp đặt; áp đặt; ắp chế
(v1) to force/to compel/to coerce/(P)

強 cường, cưỡng
(Tính) Cứng, không mềm dẻo.
(Tính) Cứng dắn, kiên nghị. ◎Như: cường nghị 強毅 ý chí vững chắc.
(Tính) Cứng cỏi, không chịu khuất phục. ◎Như: quật cường 倔強 cứng cỏi, cương ngạnh.
(Tính) Ngang ngược, hung bạo. ◎Như: cường đạo 強盜 quân cướp hung tợn.
Một âm là cưỡng. (Động) Ép buộc, bức bách. ◎Như: miễn cưỡng 勉強 gắng gượng, cưỡng bách 強迫 áp bức, cưỡng từ đoạt lí 強詞奪理 tranh cãi bừa, dùng lời gượng ép để giành lấy lẽ phải.

4.彼は幼い頃、親にギャクタイされていた。

虐待 : ぎゃくたい : sự ngược đãi; ngược đãi; sự bạo hành; bạo hành
(n, vs) ill-treatment/oppression/(P)

虐 ngược
(Động) Tàn hại.
(Động) Coi thường, khinh thị.
(Tính) Tàn ác, tàn nhẫn. ◎Như: ngược chánh 虐政 chánh trị tàn ác, ngược lại 虐吏 quan lại độc ác.
(Tính) Quá mức. ◎Như: hước nhi bất ngược 謔而不虐 hài hước nhưng không quá quắt.
(Danh) Sự tàn bạo. ◎Như: trợ trụ vi ngược 助紂為虐 giúp kẻ hung ác làm việc tàn bạo.
(Phó) Một cách nghiệt ngã, ác độc. ◎Như: ngược đãi 虐待 đối xử nghiệt ác. ◇Sử Kí 史記: Tham lệ vô yếm, ngược sát bất dĩ 貪戾無厭, 虐殺不已 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Tham ác không chán, giết chóc tàn khốc không thôi.

待 đãi
(Động) Đợi, chờ.
(Động) Tiếp đãi, đối xử. ◎Như: đãi ngộ 待遇 tiếp đãi.

5.会社の上司にフクジュウする。

服従 : ふくじゅう : sự phục tùng
(n) obedience/submission/resignation/(P)

服 phục
(Danh) Áo mặc. ◎Như: lễ phục 禮服 áo lễ, thường phục 常服 áo thường.
(Động) Làm việc. ◎Như: phục quan 服官 làm việc quan, phục điền 服田 làm ruộng.
(Động) Uống, dùng. ◎Như: phục dược 服藥 uống thuốc.

6.少し前までタイダな生活をしていた。

怠惰 : たいだ : sự lười biếng; sự uể oải
(adj-na, n) laziness/idleness/(P)

怠 đãi
(Tính) Lười biếng. ◎Như: đãi nọa 怠惰 nhác nhớn, giải đãi 懈怠 lười biếng.
(Tính) Khinh mạn, bất kính. ◎Như: đãi mạn 怠慢 khinh nhờn.

怠工 đãi công
Nhân công cố ý làm việc chậm đi, cho kém năng suất, để làm áp lực đòi hỏi tranh thủ quyền lợi.

惰 nọa
(Tính) Lười biếng. ◎Như: nọa tính 惰性 tính lười, du nọa 遊惰 lười biếng ham chơi, không chịu làm ăn.
(Tính) Uể oải, mệt mỏi.

7.チュウショウ的な議論が長々と続いている。

抽象 : ちゅうしょう : trừu tượng
(adj-na, n) abstract/(P)

抽 trừu
(Động) Rút ra. ◎Như: trừu tiêm 抽殱 rút thẻ ra.
(Động) Đưa, dẫn. ◎Như: trừu đạo 抽導 dẫn đạo, trừu ti 抽絲 kéo tơ.
(Động) Trích lấy, bỏ ra, lấy một phần trong cả bộ. ◎Như: trừu công phu 抽功夫 bỏ thời giờ ra (để làm gì đó).

象 tượng
(Danh) Con voi. § Tục gọi là đại tượng 大象.
(Danh) Dạng, hình trạng, trạng thái. § Thông tượng 像. ◎Như: cảnh tượng 景象 cảnh vật, khí tượng 氣象 khí hậu (sự biến hóa của các trạng thái thiên nhiên như nắng, mưa, gió, bão)
(Động) Phỏng theo, bắt chước. ◎Như: tượng hình 象形 dựa theo hình sự vật (một cách trong lục thư 六書, tức là sáu cách cấu tạo chữ Hán).
(Động) Giống, tương tự.

8.無罪判決が言い渡されシャクホウされた。

釈放 : しゃくほう : sự phóng thích
n, vs) release/liberation/acquittal/(P)

放 phóng, phỏng
(Động) Buông, thả. ◎Như: phóng ưng 放鷹 thả chim cắt ra, phóng hạc 放鶴 thả chim hạc ra.
(Động) Buông tuồng, không biết giữ gìn. ◎Như: phóng tứ 放肆 phóng túng, phóng đãng 放蕩 buông tuồng.
(Động) Vứt, bỏ.
(Động) Phát ra. ◎Như: phóng quang 放光 tỏa ánh sáng ra, phóng tiễn 放箭 bắn mũi tên ra xa.
Một âm là phỏng. (Động) Bắt chước, cùng nghĩa với chữ phỏng 倣.
(Động) Làm cho to ra. ◎Như: phóng đại 放大 làm cho to ra (hình ảnh, âm thanh, năng lực).

9.明日は六時にキショウしなければならない。

起床 : きしょう : sự dậy (ngủ); sự thức dậy
(n) rising/getting out of bed/(P)

起 khởi
(Động) Dậy, cất mình lên, trổi dậy. ◎Như: khởi lập 起立 đứng dậy.
(Động) Thức dậy, ra khỏi giường. ◎Như: tảo thụy tảo khởi 早睡早起 đi ngủ sớm thức dậy sớm. ◇Mạnh Tử 孟子: Kê minh nhi khởi 雞鳴而起 (Tận tâm thượng 盡心上) Gà gáy thì dậy.
(Động) Bắt đầu. ◎Như: khởi sự 起事 bắt đầu làm việc, vạn sự khởi đầu nan 萬事起頭難 mọi việc bắt đầu đều khó khăn.
(Động) Phát sinh, nổi dậy. ◎Như: khởi nghi 起疑 sinh nghi, khởi phong 起風 nổi gió, túc nhiên khởi kính 肅然起敬 dấy lên lòng tôn kính.
(Động) Xây dựng, kiến trúc. ◎Như: bạch thủ khởi gia 白手起家 tay trắng làm nên cơ nghiệp, bình địa khởi cao lâu 平地起高樓 từ đất bằng dựng lên lầu cao.
(Trợ) Đặt sau động từ, nghĩa như cập 及 tới, đáo 到 đến. ◎Như: tưởng khởi vãng sự, chân thị bất thăng cảm khái 想起往事, 真是不勝感慨 nghĩ đến chuyện ngày xưa, thật là biết bao cảm khái.
(Trợ) Đặt sau động từ, biểu thị ý thôi thúc: lên, dậy, nào. ◎Như: trạm khởi lai 站起來 đứng dậy, quải khởi lai 掛起來 treo lên, tưởng bất khởi 想不起 nghĩ không ra.

10.ビタミンがケツボウしているようだ。

欠乏 : けつぼう : điêu đứng, sự thiếu; sự thiếu thốn;
(n) want/shortage/famine/(P)

欠 khiếm
(Động) Thiếu, không đủ. ◎Như: khiếm khuyết 欠缺 thiếu thốn, nhĩ hoàn khiếm đa thiểu? 你還欠多少 anh còn thiếu bao nhiêu?
(Động) Mắc nợ. ◎Như: khiếm trướng 欠帳 nợ tiền.
(Phó) Không, không đủ, thiếu. Dùng như chữ bất 不. ◎Như: khiếm an 欠安 không khỏe, khiếm thỏa 欠妥 thiếu thỏa đáng, khiếm khảo lự 欠考慮 thiếu suy nghĩ.

乏 phạp
(Động) Thiếu, không đủ.
(Động) Không có. ◎Như: hồi sinh phạp thuật 回生乏術 không có thuật làm sống lại (không có chút hi vọng nào cả).
(Tính) Mỏi mệt. ◎Như: đạo phạp 道乏 mệt lắm, xin thứ cho (chủ từ khách không tiếp).
(Tính) Nghèo khốn. ◎Như: bần phạp 貧乏 bần cùng.

11.ダイタンな行動にでる。

大胆 : だいたん : gan dạ, sự to gan; sự táo bạo; sự cả gan; sự liều lĩnh
(adj-na, n) bold/daring/audacious/(P)

胆 đảm
Danh) Dũng khí. § Ngày xưa bảo người ta có gan góc là do cái mật. ◎Như: đại đảm 大膽 người không e sợ gì, can đảm 肝膽 người có lòng sốt sắng vì nghĩa quên mình.
(Danh) Nỗi lòng. ◎Như: phi can lịch đảm 披肝瀝膽 phơi gan rạch mật, ý nói tỏ hết nỗi lòng cho người biết.

12.水道管がハレツしてしまった。

破裂 : はれつ : sự đổ bể; sự phá vỡ
(n, vs) explosion/rupture/break off/(P)

破 phá
(Động) Làm vỡ, làm hư hỏng, hủy hoại. ◎Như: phá hoại 破壞 làm hư đổ, phá toái 破碎 làm vỡ vụn, gia phá nhân vong 家破人亡 nhà tan người mất. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Quốc phá san hà tại, Thành xuân thảo mộc thâm 國破山河在, 城春草木深 (Xuân vọng 春望) Nước đã bị tàn phá, núi sông còn đây, Trong thành xuân cây cỏ mọc đầy.
(Động) Đánh bại. ◎Như: phá trận 破陣 phá thế trận, phá thành 破城 đánh thắng thành.
(Động) Bổ ra, bửa ra. ◎Như: phá qua 破瓜 bổ dưa, phá lãng 破浪 rẽ sóng. § Ghi chú: Tục nói quả dưa bổ ra như hai chữ bát 八, nên con gái 16 tuổi là tuổi có tình rồi cũng gọi là phá qua 破瓜.
(Động) Phí, tiêu hao. ◎Như: phá tài 破財 phí của, phá trái 破債 vỡ nợ.
(Tính) Hư, rách, nát. ◎Như: phá thuyền 破船 thuyền hư nát, phá hài 破鞋 giày rách, phá bố 破布 vải rách.

裂 liệt
(Động) Xé ra, cắt, rách, phá vỡ. ◎Như: quyết liệt 決裂 phá vỡ.
(Động) Phân tán, li tán. ◎Như: tứ phân ngũ liệt 四分五裂 chia năm xẻ bảy. ◇Trang Tử 莊子: Hậu thế chi học giả, bất hạnh bất kiến thiên địa chi thuần, cổ nhân chi đại thể, thuật đạo tương vi thiên hạ liệt 後世之學者, 不幸不見天地之純, 古人之大體, 術道將為天下裂 (Thiên hạ 天下) Kẻ học đời sau, chẳng may không được thấy lẽ thuần của trời đất, thể lớn của người xưa, đạo thuật sẽ bị thiên hạ làm cho li tán.
Động) Chia ra. ◇Chiến quốc sách 戰國策: Đại Vương liệt Triệu chi bán dĩ lộ Tần 大王裂趙之半以賂秦 (Tần sách ngũ) Đại Vương chia nửa đất Triệu đem hối lộ cho nước Tần.

13.卵のカラを割る。

殻 : から : vỏ (động thực vật); trấu (gạo); lớp bao ngoài; vỏ ngoài
(n) shell/husk/hull/chaff/(P)

殻 xác
(Danh) Vỏ. ◎Như: loa xác 螺殼 vỏ ốc, duẩn xác 筍殼 bẹ măng, địa xác 地殼 vỏ trái đất, đản xác 蛋殼 vỏ trứng. § Tục quen viết là 壳.

14.大手の銀行がトウサンした。

倒産 : とうさん : sự phá sản; sự không trả được nợ
(n, vs) (corporate) bankruptcy/insolvency/(P)

倒 đảo
(Động) Ngã, đổ, té. ◎Như: thụ đảo liễu 樹倒了 cây đổ rồi.
(Động) Lật đổ, sụp đổ. ◎Như: đảo các 倒閣 lật đổ nội các, đảo bế 倒閉 phá sản.
(Động) Xoay mình, hạ người xuống. ◎Như: đảo thân hạ bái 倒身下拜 sụp mình làm lễ.
(Động) Lộn, ngược. ◎Như: đảo số đệ nhất 倒數第一 hạng nhất đếm ngược từ cuối lên, khoái tử nã đảo liễu 筷子拿倒了 cầm đũa ngược, đảo huyền 倒懸 treo lộn ngược lên. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Họa kiều đảo ảnh trám khê hoành 畫橋倒影蘸溪横 (Vũ Lâm thu vãn 武林秋晚) Chiếc cầu chạm vẽ (phản chiếu) ngược bóng, vắt ngang dòng suối.

15.今日はヒタイに汗かくほど暑い。

額 : ひたい : vầng trán
(n) forehead/brow/(P)

額 ngạch
Danh) Bộ trán, trên chỗ lông mày dưới mái tóc. ◇Lí Bạch 李白: Thiếp phát sơ phú ngạch, Chiết hoa môn tiền kịch 妾髮初覆額, 折花門前劇 (Trường Can hành 長干行) Tóc em mới che ngang trán, Bẻ hoa trước cửa chơi.
(Danh) Số lượng đặt ra có hạn định. ◎Như: binh ngạch 兵額 số binh nhất định.

毎日日本語ー6月13日(月) 書き取り問題

1.緊急時に適切なショチをとる。

処置: しょち :sự xử trí; sự đối xử; sự điều trị
(n, vs) treatment/(P)

2.シンゾウが破裂しそうな程、驚いた。

心臓:しんぞう:tâm, trái tim
(n) heart/(P

3.タンパクな味付けが好まれる。

淡泊・淡白: たんぱく
(adj-na, n) candid/frank/simple/indifferent/ingenuous/light (color, taste)/plain

淡 đạm
(Tính) Vị không mặn.
(Tính) Không đậm đặc, không nồng, thưa thớt. ◎Như: đạm tửu 淡酒 rượu nhạt, vân đạm phong khinh 雲淡風輕 mây thưa gió nhẹ.
(Tính) Nhạt (màu sắc). ◎Như: đạm hoàng sắc 淡黃色 màu vàng nhạt.
(Tính) Lạnh nhạt, thờ ơ. ◎Như: lãnh đạm 冷淡 lạnh nhạt.

泊 bạc, phách
(Tính) Mỏng

白 bạch

4.定刻までに、ごサンシュウ願います。

参集: さんしゅう
(n) assembling (of people)

参 tham, xam, sâm
(Động) Xen vào, can dự vào, gia nhập. ◎Như: tham mưu 參謀 tham gia hoạch định mưu lược, tham chính 參政 dự làm việc nước.
(Động) Vào hầu, gặp mặt bậc trên. ◎Như: tham yết 參謁 bái kiến, tham kiến 參見 yết kiến.
(Động) Nghiên cứu. ◎Như: tham thiền 參禪 tu thiền, tham khảo 參考 xem xét nghiên cứu (tài liệu).
Một âm là sâm. (Danh) Thứ cỏ quý, dùng để làm thuốc. ◎Như: nhân sâm 人參, đảng sâm 党參.

5.夏休みに昆虫サイシュウをする。

採集: さいしゅう: sự sưu tập; việc sưu tập
(n, vs) collecting/gathering/(

採 thải, thái
(Động) Hái, ngắt. ◎Như: thải liên 採蓮 hái sen, thải cúc 採菊 hái cúc.
(Động) Chọn nhặt. ◎Như: thải tuyển 採選 chọn lọc. Nguyên viết là chữ thải 采.
(Động) Hiểu rõ. § Thông thải 睬.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thái.

6.アルバイトをキュウボする。

急募: きゅうぼ
(n, vs) urgent recruit

急 cấp

(Tính) Sốt ruột, nóng ruột.
(Tính) Gấp, vội. ◎Như: cấp sự 急事 việc khẩn.
(Tính) Mạnh, xiết. ◎Như: cấp bệnh 急病 bệnh nguy kịch, cấp lưu 急流 dòng nước chảy xiết.
(Động) Vội vàng.
(Động) Sốt sắng.
(Phó) Mau, ngay.
(Danh) Việc nguy ngập, tình hình nghiêm trọng. ◎Như: cáo cấp 告急 báo tình hình nguy ngập, cứu cấp 救急 cứu nạn nguy khẩn.

募 mộ
(Động) Tìm khắp, chiêu tập. ◎Như: mộ binh 募兵 mộ lính.
(Động) Xin, quyên. ◎Như: mộ hóa 募化 xin bố thí, mộ quyên 募捐 quyên góp.

7.相手をケイブのまなざしで見る。

軽侮: けいぶ : sự coi thường; sự coi khinh; sự không hài lòng; sự khinh thường
(n) contempt/scorn/(P)

侮 vũ
(Động) Hà hiếp, lấn áp.
(Động) Khinh mạn, coi thường.
(Danh) Kẻ lấn áp.

8.住宅がミッシュウしている地域。

密集: みっしゅう : sự tập trung với mật độ cao; sự tập trung dày đặc
(n, vs) crowd/close formation/dense/(P)

密 mật
(Tính) Rậm rạp, liền kín, sát, khít, dày.
(Tính) Kín đáo, không để lộ, không cho người ngoài cuộc biết tới. ◎Như: mật lệnh 密令 lệnh bí mật.
(Tính) Chu đáo, tỉ mỉ. ◎Như: tế mật 細密 tỉ mỉ, chu mật 周密 kĩ lưỡng, nghiêm mật 嚴密 nghiêm ngặt, chặt chẽ.
(Danh) Sự việc giữ kín, việc không để công khai. ◎Như: bảo mật 保密 giữ kín, bí mật 祕密 việc giấu kín, không để lộ, cơ mật 機密 việc cơ yếu giữ kín.
(Phó) Kín đáo, ngầm. ◎Như: mật báo 密報 ngầm thông báo, mật cáo 密告 kín đáo cho biết.

9.ブッソウな事件が続いている。

物騒: ぶっそう: loạn lạc; không yên, nguy hiểm
(adj-na, n) dangerous/disturbed/insecure/(P)

10.工場で火災がおこりユウドクガスが発生した。

有毒: ゆうどく : có độc
(adj-na, n) poisonous/toxic/(P)

毒 độc, đốc
(Tính) Ác, hiểm. ◎Như: độc kế 毒計 mưu kế độc ác, ngoan độc 狠毒 hung ác.
(Tính) Có tính chất làm hại. ◎Như: độc xà 毒蛇 rắn độc, độc duợc 毒藥 thuốc độc.
(Danh) Chất làm hại người. ◎Như: trúng độc 中毒.
(Động) Làm hại.

11.武器になる鉄製品をチョウシュウする。

徴集: ちょうしゅう: sự tuyển mộ
(n, vs) levying/recruitment

徴 trưng, chủy, trừng
(Động) Vời, triệu tập. ◎Như: trưng tập 徵集 vời họp, trưng binh 徵兵 gọi nhập ngũ, trưng tích 徵辟 lấy lễ đón người hiền.
(Động) Thu, lấy. ◎Như: trưng phú 徵賦 thu thuế.
(Động) Mong tìm, cầu. ◎Như: trưng hôn 徵婚 cầu hôn
(Danh) Điềm, triệu, dấu hiệu.

12.キキ管理能力のなさが露呈した。

危機 : きき: khủng hoảng, nguy cơ
(n) crisis/(P)

危機 nguy cơ : Cái mối sinh ra nguy hiểm.

救危 cứu nguy: Giúp đỡ lúc hiểm nghèo.

危急 nguy cấp: Nguy hiểm cấp bách.

危 nguy
(Tính) Không an toàn. § Đối lại với an 安. ◎Như: nguy cấp 危急 hiểm nghèo gấp rút, nguy nan 危難 nguy hiểm.
(Tính) Nặng (bệnh). ◎Như: bệnh nguy 病危 bệnh trầm trọng.
(Tính) Khốn khổ, khốn đốn.

機 ki, cơ
(Danh) Máy móc.
(Danh) Nguyên nhân làm cho sự vật phát động hay biến hóa.
(Danh) Then chốt, cốt yếu. ◎Như: quân ki 軍機 nơi then chốt về việc quân.
(Danh) Lúc hợp thời, dịp thích nghi. ◎Như: đầu ki 投機 biết đón trước cơ hội, thừa ki 乘機 thừa cơ hội tốt.
(Tính) Trọng yếu, bí mật. ◎Như: quân sự ki mật 軍事機密 bí mật quân sự.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là cơ.

13.新鮮な空気をジュウマンさせる。

充満 : じゅうまん : đầy rẫy; tràn trề, sung mãn, viên mãn
(n, vs) being filled with/teaming with/pregnant with/(P)

充 sung
(Động) Đầy, tràn. ◎Như: tinh thần sung túc 精神充足 tinh thần đầy đủ.
(Động) Chất vào, lấp chặt, nạp. ◎Như: sung số 充數 thêm vào cho đủ số, sung điện 充電 nạp điện, sung cơ 充飢 ăn vào cho đỡ đói, sung nhĩ bất văn 充耳不聞 lấp chặt tai chẳng nghe.
(Động) Gánh vác, đảm nhậm. ◎Như: sung đương 充當 giữ chức.
Động) Tịch thu. ◎Như: sung công 充公 tịch thu tiền của nộp vào công quỹ.

14.彼の途中退場はゴサンだった。

誤算 : ごさん : sự tính nhầm; tính sai; tính nhầm
(n) miscalculation/(P)

誤 ngộ
(Danh) Sự sai lầm.
(Động) Lầm lẫn.

算 toán
(Động) Tính, đếm. ◎Như: toán truơng 算帳 tính sổ, tâm toán 心算 tính nhẩm.
(Động) Định liệu, mưu tính. ◎Như: bàn toán 盤算 liệu tính, toán kế 算計 toan tính.
(Động) Đoán định, lường. ◎Như: toán mệnh 算命 đoán vận mệnh
(Danh) Số, số mục. ◎Như: vô toán 無算 vô số.
(Danh) Phép tính. ◎Như: toán thuật 算術 số học.

15.シッサクの少ないチームが勝ち進んでいく。

失策 : しっさく : thất sách
(n) blunder/slip/error

失 thất
(Động) Mất.
(Động) Làm sai, làm trái.
(Động) Để lỡ, bỏ qua.
(Danh) Lầm lỗi, sơ hở.

失事 thất sự : Lỡ việc. Việc xảy ra bất ngờ.

2011/06/09

毎日日本語ー毎日日本語ー6月9日(木) 書き取り問題

甲山事件:かぶとやまじけん

知的障害者施設「甲山学園」で74年、園児2人が水死した事件。施設で働く女性が逮捕されたが、25年後に無罪が確定した。甲山は兵庫県六甲山系の山の名。

障害:しょうがい:trướng ngại (khó khăn, ngăn cản)

施設:しせつ:cơ sở vật chất, thiết bị, institution, facility
THI BỊ: bày đặt, dựng, thiết trí

園児:えんじ:nhà trẻ

水死:すいし:(thủy tử)chết đuối, drowning

逮捕:たいほ: bắt giữ, bỏ tù, capture, arrest
ĐÃI BỘ: tróc nã, tìm bắt

無罪:むざい:vô tội, innocence

確定:かくてい:xác định, quyết định, decision, settlemnet
XÁC ĐỊNH

=========================================
卍:まんじ : gammadion、chữ thập ngoặc

1.国王にハイエツを賜った。

国王:こくおう:Quốc vương、vua, King

拝謁:はいえつ:
BÁI YẾT
YẾT: bái kiến, gặp mặt, nói chuyện, xin gặp, xin được thỉnh cầu

賜う:たまう:to grant, to bestow, to award
TỨ:ban cho, cầu xin,

2.雪山でのソウナンを間一髪で免れる。

雪山:ゆきやまい:snowy mountains

遭難:そうなん:thảm họa, đắm thuyền, tai hạn, disaster, shipwreck, accident
TAO NẠN, TAO: gặp, bị,

免れる:まぬかれる:tránh, thoát, to escape from/to be rescued from/to avoid
MIỄN: Thoát, tránh, Khỏi, trừ, không phải chịu.

間一髪: かんいっぱつ: đường tơ kẽ tóc; một ly; một tí

3.条件にガッチした方法をとる。

条件:じょうけん:điều kiện; điều khoản、conditions/terms 
ĐIỀU KIỆN
ĐIỀU: (Danh) Hạng mục, điều mục. (Danh) Thứ tự, hệ thống.
KIỆN: (Danh) Lượng từ: cái, việc, món.

合致:がっち:nhất trí; thống nhất quan điểm、tán đồng quan điểm; phù hợp; agreement
HỢP TRÍ:
HỢP:T(Động) Tụ hội, góp. (Động) Đúng cách, đúng phép. (hợp pháp 合法 phải phép, hợp thức 合式 hợp cách.)
TRÍ: (Động) Suy đến cùng cực, Hết lòng, hết sức, tận tâm, tận lực. (Danh) Trạng thái, tình trạng, ý hướng.

4.町並みにチョウワした建物。

町並み:まちなみ:dãy nhà phố、stores and houses on street

調和:ちょうわ:sự hòa hợp; sự điều hoà、harmony

5.気温が急激にジョウショウする。

上昇:じょうしょう:sự tăng lên cao; sự tiến lên, rising, climbing
昇:THĂNG,
1. (Động) Lên, lên cao.
2. (Động) Tiến lên, lên cấp. Thăng chức

6.エイタツを望んで仕事に奔走する。

栄達:えいたつ:fame/distinction/rise/advancement、tăng trưởng
達:ĐẠt: (Động) Nên, hoàn thành, thực hiện.

望む:のぞむ:trông mong; nguyện vọng; mong ước;to desire/to wish for
望:VỌNG,(Động) Ước mong, mong mỏi.(Giới) Hướng về, về phía.
ước vọng, hy vọng, tham vọng, nguyện vọng, danh vọng, tuyệt vọng,

奔走: ほんそう:Chạy vạy khổ sở để làm công việcsự cố gắng; sự nỗ lực、running about/efforts/activity

奔:BÔn
(Động) Chạy vội, chạy nhanh.
(Động) Trốn chạy, thua chạy.
(Tính) Nhanh, vội.

7.円は一日でキュウトウした。

急騰:きゅうとう:sudden rise/jump/sharp rise
急: CẤP
(Tính) Sốt ruột, nóng ruột. Gấp, vội. cấp sự 急事 việc khẩn.急病 bệnh nguy kịch, cấp lưu 急流 dòng nước chảy xiết.
(Động) Vội vàng.cấp cứu, cấp tốc, cấp thiết
(Phó) Mau, ngay.
(Danh) Việc nguy ngập, tình hình nghiêm trọng. áo cấp 告急 báo tình hình nguy ngập, cứu cấp 救急 cứu nạn nguy khẩn.

騰:ĐẰNG
(Động) Chạy mau, nhảy lên, rong ruổi.
(Động) Bốc lên cao, vọt lên.
(Động) Bốc hơi.
(Động) Cưỡi. đằng vân 騰雲 đi trên mây, cưỡi mây mà đi.

8.グライダーが大空をヒヨウする。

グライダー:glider: tàu lượn

飛揚:ひよう:flying/flight

飛 PHI
(Động) Bay (bằng cánh như chim).
(Động) Bay bổng, phất phơ, lung lay.
(Động) Tán phát.
(Tính) Nhanh (như bay).

揚 dương
(Động) Giơ lên, bốc lên.
(Động) Phô bày.
(Động) Khen, xưng tụng.表揚 biểu dương
(Động) Truyền bá, lan ra. ◎Như: dương danh quốc tế 揚名國際 truyền ra cho thế giới biết tên.
(Phó) Vênh vang, đắc ý. ◎Như: dương dương 揚揚 vênh vang.

9.彼はヨウキな性格でみんなから好かれている。

陽気:ようき:thảnh thơi; thoải mái; sảng khoái、cheerfulness

(Danh) Mặt trời. Triêu dương 朝陽 mặt trời ban mai.
(Tính) Có tính điện dương. Trái lại với âm 陰. ◎Như: dương điện 陽電 điện dương, dương cực 陽極 cực điện dương.
(Tính) Tươi sáng.
(Tính) Thuộc về đàn ông, thuộc về nam tính. ◎Như: dương cụ 陽具 dương vật.
陽 dương

10.食事会の日にちをカンチガいしていた。

勘違い:かんちがい:sự phán đoán sai lầm, sự nhận lầm, sự hiểu lầm
(n, vs) misunderstanding/wrong guess/(P)

勘 khám
(Động) So sánh, duyệt lại, sửa chữa. hiệu khám 校勘 sửa sai, đính chính, khám ngộ 勘誤 hiệu đính.
(Động) Tra hỏi, thẩm vấn. ◎Như: thẩm khám 審勘 tra hỏi tường tận.
(Động) Xem xét, khảo hạch. ◎Như: khám nghiệm 勘驗 xem xét, khám trắc địa hình 勘測地形 khảo sát hình thế đất.

11.それはレキゼンたる事実である。

歴然:れきぜん: (adj-na, n) evident, Hiển nhiên,rõ ràng

12.失敗はカクゴの上だ。

覚悟:かくご: sự kiên quyết; sự sẵn sàng
(n, vs) resolution/resignation/readiness/preparedness/(P)

悟 ngộ
(Động) Hiểu ra, vỡ lẽ.
(Động) Khai mở tâm thức, làm cho không mê muội nữa, làm cho tỉnh.

感悟 cảm ngộ. Xúc động mà hiểu ra lẽ.

13.図書館に蔵書をキゾウする。

蔵書:ぞうしょ:việc sưu tập sách; bộ sưu tập sách,
(n, vs) book collection/(P)

寄贈: きぞう:sự tặng; sự cho; sự biếu
(n) donation/presentation/(P)

寄 kí
(Động) Gửi thân ở tạm.
(Động) Gửi, chuyển đi. ◎Như: kí tín 寄信 gửi tín.
(Phó) Nhờ. ◎Như: kí cư 寄居 ở nhờ.
(Phó) Tạm thời. ◎Như: kí tồn 寄存 gửi giữ tạm.

贈 tặng
(Động) Đưa tặng. ◎Như: di tặng 遺贈 đưa tặng đồ quý, tặng thi 贈詩 tặng thơ
(Động) Phong tước cho người có công hoặc cho tổ tiên của công thần. ◎Như: truy tặng 追贈 ban chức tước cho người đã chết, phong tặng 封贈 ban tước vị cho ông bà cố, ông bà, cha mẹ hoặc vợ đã chết của công thần.

14.見本を無料でシンテイする。

進呈:しんてい:sự biếu; sự tặng; biếu; tặng
(n, vs) presentation/(P)

呈 trình
(Động) Lộ ra. ◎Như: trình hiện 呈現 hiện ra, lộ ra.
(Động) Dâng. ◎Như: trình thượng lễ vật 呈上禮物 dâng lễ vật.
(Danh) Tờ đơn thông báo với cấp trên.

浅薄:せんぱく:nông; cạn; thiển cận;không sâu
(adj-na, n) shallowness/super

15.センパクな知識でいばるな。

浅薄:せんぱく: nông; cạn, thiển cận
(adj-na, n) shallowness/superficiality/(P)

浅 thiển, tiên
(Tính) Nông, cạn (nước không sâu). ◎Như: thiển hải 淺海 biển nông.
(Tính) Chật, nhỏ, hẹp.
(Tính) Không được tinh thâm, còn ít, còn kém, dễ hiểu. ◎Như: thiển cận 淺近 nông cạn, phu thiển 膚淺 nông trở, thấp hẹp, nông nổi,

薄 bạc, bác
(Danh) Cái diềm, cái rèm.
(Tính) Mỏng. ◎Như: bạc băng 薄冰 váng mỏng, kim bạc 金薄 vàng dát mỏng.
(Tính) Nhạt, sơ sài. ◎Như: bạc vị 薄味 vị nhạt, bạc trang 薄粧 trang sức sơ sài.
(Tính) Mỏng mảnh, không may. ◎Như: bạc mệnh 薄命 phận không may, bạc phúc 薄福 phúc bạc.
(Động) Coi khinh. ◎Như: bạc thị 薄視 coi thường.

薄情 bạc tình. Lòng dạ không thủy chung.
薄弱 bạc nhược. Yếu đuối.