2011/06/09

毎日日本語ー毎日日本語ー6月9日(木) 書き取り問題

甲山事件:かぶとやまじけん

知的障害者施設「甲山学園」で74年、園児2人が水死した事件。施設で働く女性が逮捕されたが、25年後に無罪が確定した。甲山は兵庫県六甲山系の山の名。

障害:しょうがい:trướng ngại (khó khăn, ngăn cản)

施設:しせつ:cơ sở vật chất, thiết bị, institution, facility
THI BỊ: bày đặt, dựng, thiết trí

園児:えんじ:nhà trẻ

水死:すいし:(thủy tử)chết đuối, drowning

逮捕:たいほ: bắt giữ, bỏ tù, capture, arrest
ĐÃI BỘ: tróc nã, tìm bắt

無罪:むざい:vô tội, innocence

確定:かくてい:xác định, quyết định, decision, settlemnet
XÁC ĐỊNH

=========================================
卍:まんじ : gammadion、chữ thập ngoặc

1.国王にハイエツを賜った。

国王:こくおう:Quốc vương、vua, King

拝謁:はいえつ:
BÁI YẾT
YẾT: bái kiến, gặp mặt, nói chuyện, xin gặp, xin được thỉnh cầu

賜う:たまう:to grant, to bestow, to award
TỨ:ban cho, cầu xin,

2.雪山でのソウナンを間一髪で免れる。

雪山:ゆきやまい:snowy mountains

遭難:そうなん:thảm họa, đắm thuyền, tai hạn, disaster, shipwreck, accident
TAO NẠN, TAO: gặp, bị,

免れる:まぬかれる:tránh, thoát, to escape from/to be rescued from/to avoid
MIỄN: Thoát, tránh, Khỏi, trừ, không phải chịu.

間一髪: かんいっぱつ: đường tơ kẽ tóc; một ly; một tí

3.条件にガッチした方法をとる。

条件:じょうけん:điều kiện; điều khoản、conditions/terms 
ĐIỀU KIỆN
ĐIỀU: (Danh) Hạng mục, điều mục. (Danh) Thứ tự, hệ thống.
KIỆN: (Danh) Lượng từ: cái, việc, món.

合致:がっち:nhất trí; thống nhất quan điểm、tán đồng quan điểm; phù hợp; agreement
HỢP TRÍ:
HỢP:T(Động) Tụ hội, góp. (Động) Đúng cách, đúng phép. (hợp pháp 合法 phải phép, hợp thức 合式 hợp cách.)
TRÍ: (Động) Suy đến cùng cực, Hết lòng, hết sức, tận tâm, tận lực. (Danh) Trạng thái, tình trạng, ý hướng.

4.町並みにチョウワした建物。

町並み:まちなみ:dãy nhà phố、stores and houses on street

調和:ちょうわ:sự hòa hợp; sự điều hoà、harmony

5.気温が急激にジョウショウする。

上昇:じょうしょう:sự tăng lên cao; sự tiến lên, rising, climbing
昇:THĂNG,
1. (Động) Lên, lên cao.
2. (Động) Tiến lên, lên cấp. Thăng chức

6.エイタツを望んで仕事に奔走する。

栄達:えいたつ:fame/distinction/rise/advancement、tăng trưởng
達:ĐẠt: (Động) Nên, hoàn thành, thực hiện.

望む:のぞむ:trông mong; nguyện vọng; mong ước;to desire/to wish for
望:VỌNG,(Động) Ước mong, mong mỏi.(Giới) Hướng về, về phía.
ước vọng, hy vọng, tham vọng, nguyện vọng, danh vọng, tuyệt vọng,

奔走: ほんそう:Chạy vạy khổ sở để làm công việcsự cố gắng; sự nỗ lực、running about/efforts/activity

奔:BÔn
(Động) Chạy vội, chạy nhanh.
(Động) Trốn chạy, thua chạy.
(Tính) Nhanh, vội.

7.円は一日でキュウトウした。

急騰:きゅうとう:sudden rise/jump/sharp rise
急: CẤP
(Tính) Sốt ruột, nóng ruột. Gấp, vội. cấp sự 急事 việc khẩn.急病 bệnh nguy kịch, cấp lưu 急流 dòng nước chảy xiết.
(Động) Vội vàng.cấp cứu, cấp tốc, cấp thiết
(Phó) Mau, ngay.
(Danh) Việc nguy ngập, tình hình nghiêm trọng. áo cấp 告急 báo tình hình nguy ngập, cứu cấp 救急 cứu nạn nguy khẩn.

騰:ĐẰNG
(Động) Chạy mau, nhảy lên, rong ruổi.
(Động) Bốc lên cao, vọt lên.
(Động) Bốc hơi.
(Động) Cưỡi. đằng vân 騰雲 đi trên mây, cưỡi mây mà đi.

8.グライダーが大空をヒヨウする。

グライダー:glider: tàu lượn

飛揚:ひよう:flying/flight

飛 PHI
(Động) Bay (bằng cánh như chim).
(Động) Bay bổng, phất phơ, lung lay.
(Động) Tán phát.
(Tính) Nhanh (như bay).

揚 dương
(Động) Giơ lên, bốc lên.
(Động) Phô bày.
(Động) Khen, xưng tụng.表揚 biểu dương
(Động) Truyền bá, lan ra. ◎Như: dương danh quốc tế 揚名國際 truyền ra cho thế giới biết tên.
(Phó) Vênh vang, đắc ý. ◎Như: dương dương 揚揚 vênh vang.

9.彼はヨウキな性格でみんなから好かれている。

陽気:ようき:thảnh thơi; thoải mái; sảng khoái、cheerfulness

(Danh) Mặt trời. Triêu dương 朝陽 mặt trời ban mai.
(Tính) Có tính điện dương. Trái lại với âm 陰. ◎Như: dương điện 陽電 điện dương, dương cực 陽極 cực điện dương.
(Tính) Tươi sáng.
(Tính) Thuộc về đàn ông, thuộc về nam tính. ◎Như: dương cụ 陽具 dương vật.
陽 dương

10.食事会の日にちをカンチガいしていた。

勘違い:かんちがい:sự phán đoán sai lầm, sự nhận lầm, sự hiểu lầm
(n, vs) misunderstanding/wrong guess/(P)

勘 khám
(Động) So sánh, duyệt lại, sửa chữa. hiệu khám 校勘 sửa sai, đính chính, khám ngộ 勘誤 hiệu đính.
(Động) Tra hỏi, thẩm vấn. ◎Như: thẩm khám 審勘 tra hỏi tường tận.
(Động) Xem xét, khảo hạch. ◎Như: khám nghiệm 勘驗 xem xét, khám trắc địa hình 勘測地形 khảo sát hình thế đất.

11.それはレキゼンたる事実である。

歴然:れきぜん: (adj-na, n) evident, Hiển nhiên,rõ ràng

12.失敗はカクゴの上だ。

覚悟:かくご: sự kiên quyết; sự sẵn sàng
(n, vs) resolution/resignation/readiness/preparedness/(P)

悟 ngộ
(Động) Hiểu ra, vỡ lẽ.
(Động) Khai mở tâm thức, làm cho không mê muội nữa, làm cho tỉnh.

感悟 cảm ngộ. Xúc động mà hiểu ra lẽ.

13.図書館に蔵書をキゾウする。

蔵書:ぞうしょ:việc sưu tập sách; bộ sưu tập sách,
(n, vs) book collection/(P)

寄贈: きぞう:sự tặng; sự cho; sự biếu
(n) donation/presentation/(P)

寄 kí
(Động) Gửi thân ở tạm.
(Động) Gửi, chuyển đi. ◎Như: kí tín 寄信 gửi tín.
(Phó) Nhờ. ◎Như: kí cư 寄居 ở nhờ.
(Phó) Tạm thời. ◎Như: kí tồn 寄存 gửi giữ tạm.

贈 tặng
(Động) Đưa tặng. ◎Như: di tặng 遺贈 đưa tặng đồ quý, tặng thi 贈詩 tặng thơ
(Động) Phong tước cho người có công hoặc cho tổ tiên của công thần. ◎Như: truy tặng 追贈 ban chức tước cho người đã chết, phong tặng 封贈 ban tước vị cho ông bà cố, ông bà, cha mẹ hoặc vợ đã chết của công thần.

14.見本を無料でシンテイする。

進呈:しんてい:sự biếu; sự tặng; biếu; tặng
(n, vs) presentation/(P)

呈 trình
(Động) Lộ ra. ◎Như: trình hiện 呈現 hiện ra, lộ ra.
(Động) Dâng. ◎Như: trình thượng lễ vật 呈上禮物 dâng lễ vật.
(Danh) Tờ đơn thông báo với cấp trên.

浅薄:せんぱく:nông; cạn; thiển cận;không sâu
(adj-na, n) shallowness/super

15.センパクな知識でいばるな。

浅薄:せんぱく: nông; cạn, thiển cận
(adj-na, n) shallowness/superficiality/(P)

浅 thiển, tiên
(Tính) Nông, cạn (nước không sâu). ◎Như: thiển hải 淺海 biển nông.
(Tính) Chật, nhỏ, hẹp.
(Tính) Không được tinh thâm, còn ít, còn kém, dễ hiểu. ◎Như: thiển cận 淺近 nông cạn, phu thiển 膚淺 nông trở, thấp hẹp, nông nổi,

薄 bạc, bác
(Danh) Cái diềm, cái rèm.
(Tính) Mỏng. ◎Như: bạc băng 薄冰 váng mỏng, kim bạc 金薄 vàng dát mỏng.
(Tính) Nhạt, sơ sài. ◎Như: bạc vị 薄味 vị nhạt, bạc trang 薄粧 trang sức sơ sài.
(Tính) Mỏng mảnh, không may. ◎Như: bạc mệnh 薄命 phận không may, bạc phúc 薄福 phúc bạc.
(Động) Coi khinh. ◎Như: bạc thị 薄視 coi thường.

薄情 bạc tình. Lòng dạ không thủy chung.
薄弱 bạc nhược. Yếu đuối.

No comments:

Post a Comment