2011/06/14

毎日日本語ー6月13日(月) 書き取り問題

1.緊急時に適切なショチをとる。

処置: しょち :sự xử trí; sự đối xử; sự điều trị
(n, vs) treatment/(P)

2.シンゾウが破裂しそうな程、驚いた。

心臓:しんぞう:tâm, trái tim
(n) heart/(P

3.タンパクな味付けが好まれる。

淡泊・淡白: たんぱく
(adj-na, n) candid/frank/simple/indifferent/ingenuous/light (color, taste)/plain

淡 đạm
(Tính) Vị không mặn.
(Tính) Không đậm đặc, không nồng, thưa thớt. ◎Như: đạm tửu 淡酒 rượu nhạt, vân đạm phong khinh 雲淡風輕 mây thưa gió nhẹ.
(Tính) Nhạt (màu sắc). ◎Như: đạm hoàng sắc 淡黃色 màu vàng nhạt.
(Tính) Lạnh nhạt, thờ ơ. ◎Như: lãnh đạm 冷淡 lạnh nhạt.

泊 bạc, phách
(Tính) Mỏng

白 bạch

4.定刻までに、ごサンシュウ願います。

参集: さんしゅう
(n) assembling (of people)

参 tham, xam, sâm
(Động) Xen vào, can dự vào, gia nhập. ◎Như: tham mưu 參謀 tham gia hoạch định mưu lược, tham chính 參政 dự làm việc nước.
(Động) Vào hầu, gặp mặt bậc trên. ◎Như: tham yết 參謁 bái kiến, tham kiến 參見 yết kiến.
(Động) Nghiên cứu. ◎Như: tham thiền 參禪 tu thiền, tham khảo 參考 xem xét nghiên cứu (tài liệu).
Một âm là sâm. (Danh) Thứ cỏ quý, dùng để làm thuốc. ◎Như: nhân sâm 人參, đảng sâm 党參.

5.夏休みに昆虫サイシュウをする。

採集: さいしゅう: sự sưu tập; việc sưu tập
(n, vs) collecting/gathering/(

採 thải, thái
(Động) Hái, ngắt. ◎Như: thải liên 採蓮 hái sen, thải cúc 採菊 hái cúc.
(Động) Chọn nhặt. ◎Như: thải tuyển 採選 chọn lọc. Nguyên viết là chữ thải 采.
(Động) Hiểu rõ. § Thông thải 睬.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thái.

6.アルバイトをキュウボする。

急募: きゅうぼ
(n, vs) urgent recruit

急 cấp

(Tính) Sốt ruột, nóng ruột.
(Tính) Gấp, vội. ◎Như: cấp sự 急事 việc khẩn.
(Tính) Mạnh, xiết. ◎Như: cấp bệnh 急病 bệnh nguy kịch, cấp lưu 急流 dòng nước chảy xiết.
(Động) Vội vàng.
(Động) Sốt sắng.
(Phó) Mau, ngay.
(Danh) Việc nguy ngập, tình hình nghiêm trọng. ◎Như: cáo cấp 告急 báo tình hình nguy ngập, cứu cấp 救急 cứu nạn nguy khẩn.

募 mộ
(Động) Tìm khắp, chiêu tập. ◎Như: mộ binh 募兵 mộ lính.
(Động) Xin, quyên. ◎Như: mộ hóa 募化 xin bố thí, mộ quyên 募捐 quyên góp.

7.相手をケイブのまなざしで見る。

軽侮: けいぶ : sự coi thường; sự coi khinh; sự không hài lòng; sự khinh thường
(n) contempt/scorn/(P)

侮 vũ
(Động) Hà hiếp, lấn áp.
(Động) Khinh mạn, coi thường.
(Danh) Kẻ lấn áp.

8.住宅がミッシュウしている地域。

密集: みっしゅう : sự tập trung với mật độ cao; sự tập trung dày đặc
(n, vs) crowd/close formation/dense/(P)

密 mật
(Tính) Rậm rạp, liền kín, sát, khít, dày.
(Tính) Kín đáo, không để lộ, không cho người ngoài cuộc biết tới. ◎Như: mật lệnh 密令 lệnh bí mật.
(Tính) Chu đáo, tỉ mỉ. ◎Như: tế mật 細密 tỉ mỉ, chu mật 周密 kĩ lưỡng, nghiêm mật 嚴密 nghiêm ngặt, chặt chẽ.
(Danh) Sự việc giữ kín, việc không để công khai. ◎Như: bảo mật 保密 giữ kín, bí mật 祕密 việc giấu kín, không để lộ, cơ mật 機密 việc cơ yếu giữ kín.
(Phó) Kín đáo, ngầm. ◎Như: mật báo 密報 ngầm thông báo, mật cáo 密告 kín đáo cho biết.

9.ブッソウな事件が続いている。

物騒: ぶっそう: loạn lạc; không yên, nguy hiểm
(adj-na, n) dangerous/disturbed/insecure/(P)

10.工場で火災がおこりユウドクガスが発生した。

有毒: ゆうどく : có độc
(adj-na, n) poisonous/toxic/(P)

毒 độc, đốc
(Tính) Ác, hiểm. ◎Như: độc kế 毒計 mưu kế độc ác, ngoan độc 狠毒 hung ác.
(Tính) Có tính chất làm hại. ◎Như: độc xà 毒蛇 rắn độc, độc duợc 毒藥 thuốc độc.
(Danh) Chất làm hại người. ◎Như: trúng độc 中毒.
(Động) Làm hại.

11.武器になる鉄製品をチョウシュウする。

徴集: ちょうしゅう: sự tuyển mộ
(n, vs) levying/recruitment

徴 trưng, chủy, trừng
(Động) Vời, triệu tập. ◎Như: trưng tập 徵集 vời họp, trưng binh 徵兵 gọi nhập ngũ, trưng tích 徵辟 lấy lễ đón người hiền.
(Động) Thu, lấy. ◎Như: trưng phú 徵賦 thu thuế.
(Động) Mong tìm, cầu. ◎Như: trưng hôn 徵婚 cầu hôn
(Danh) Điềm, triệu, dấu hiệu.

12.キキ管理能力のなさが露呈した。

危機 : きき: khủng hoảng, nguy cơ
(n) crisis/(P)

危機 nguy cơ : Cái mối sinh ra nguy hiểm.

救危 cứu nguy: Giúp đỡ lúc hiểm nghèo.

危急 nguy cấp: Nguy hiểm cấp bách.

危 nguy
(Tính) Không an toàn. § Đối lại với an 安. ◎Như: nguy cấp 危急 hiểm nghèo gấp rút, nguy nan 危難 nguy hiểm.
(Tính) Nặng (bệnh). ◎Như: bệnh nguy 病危 bệnh trầm trọng.
(Tính) Khốn khổ, khốn đốn.

機 ki, cơ
(Danh) Máy móc.
(Danh) Nguyên nhân làm cho sự vật phát động hay biến hóa.
(Danh) Then chốt, cốt yếu. ◎Như: quân ki 軍機 nơi then chốt về việc quân.
(Danh) Lúc hợp thời, dịp thích nghi. ◎Như: đầu ki 投機 biết đón trước cơ hội, thừa ki 乘機 thừa cơ hội tốt.
(Tính) Trọng yếu, bí mật. ◎Như: quân sự ki mật 軍事機密 bí mật quân sự.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là cơ.

13.新鮮な空気をジュウマンさせる。

充満 : じゅうまん : đầy rẫy; tràn trề, sung mãn, viên mãn
(n, vs) being filled with/teaming with/pregnant with/(P)

充 sung
(Động) Đầy, tràn. ◎Như: tinh thần sung túc 精神充足 tinh thần đầy đủ.
(Động) Chất vào, lấp chặt, nạp. ◎Như: sung số 充數 thêm vào cho đủ số, sung điện 充電 nạp điện, sung cơ 充飢 ăn vào cho đỡ đói, sung nhĩ bất văn 充耳不聞 lấp chặt tai chẳng nghe.
(Động) Gánh vác, đảm nhậm. ◎Như: sung đương 充當 giữ chức.
Động) Tịch thu. ◎Như: sung công 充公 tịch thu tiền của nộp vào công quỹ.

14.彼の途中退場はゴサンだった。

誤算 : ごさん : sự tính nhầm; tính sai; tính nhầm
(n) miscalculation/(P)

誤 ngộ
(Danh) Sự sai lầm.
(Động) Lầm lẫn.

算 toán
(Động) Tính, đếm. ◎Như: toán truơng 算帳 tính sổ, tâm toán 心算 tính nhẩm.
(Động) Định liệu, mưu tính. ◎Như: bàn toán 盤算 liệu tính, toán kế 算計 toan tính.
(Động) Đoán định, lường. ◎Như: toán mệnh 算命 đoán vận mệnh
(Danh) Số, số mục. ◎Như: vô toán 無算 vô số.
(Danh) Phép tính. ◎Như: toán thuật 算術 số học.

15.シッサクの少ないチームが勝ち進んでいく。

失策 : しっさく : thất sách
(n) blunder/slip/error

失 thất
(Động) Mất.
(Động) Làm sai, làm trái.
(Động) Để lỡ, bỏ qua.
(Danh) Lầm lỗi, sơ hở.

失事 thất sự : Lỡ việc. Việc xảy ra bất ngờ.

No comments:

Post a Comment