2011/04/09

日本語ーTiếng Nhật lóng

Ngôn ngữ xấu không thâm nhập vào ngôn ngữ của người Nhật với mức độ nhiều bằng tiếng Anh. Thêm vào đó, những từ chửi thề này ít phong phú và đa dạng như trong tiếng Anh. Thế nhưng những từ dưới đây có thể ảnh hưởng mạnh mẽ đến ngôn ngữ và con người Nhật hơn là trong tiếng Anh. Vì vậy hãy cẩn thận khi dùng chúng!
....................................................................................................

1. Baka/Aho ばか・あほ: Thằng khùng!
2. Chikushoo 。畜生 Ðồ chết tiệt!/Khốn nạn!/Đồ súc sinh!/Đồ khỉ!
3.Nani yo?: 。何によ Mày/ông/bà muốn gì?
4.Nanda yo?: 。何だよ? Mày/ông/bà muốn gì?
5. Kochi miruna deyo: 。こち 見るなでよ Nhìn đểu tao à?

6.Kochi miruna yo:  こち 見るなよ Nhìn đểu tao à?
7.Oshaberi!:  。おしゃべり Ðồ nhiều chuyện, đồ chim lợn!
8. Baka mitai!:  ばか見たい Nhìn mày như thằng điên!
9. Baka jan: 馬鹿やんÐiên khùng quá!
10.Kichigai!:  きちがい Mày/ông/bà điên rồi !

11. Uzai:  。うざい Ồn ào, phiền phức quá đi!
12. Uruse/ Uruseyo:  うるせ・うるせよ Câm họng, ngậm miệng lại!
13. Konno yarou: こんのやる thằng khốn này!
14.kuso : くそ chết tiệt
15.shine :  死ね đi chết đi!

16. yaro :  やろ con đĩ
17. zakenayo : ざけなよ con mẹ mày
18.Baka iwanai deyo!:  ばか 言わないでよ Ðừng có nói chuyện ngu xuẩn
19.Baka ittenai yo!:  ばか 言ってないよ Ðừng có nói chuyện ngu xuẩn
20. Usotsuki!:     うそつき Ðồ nói láo

21.Shitsukoi!:  しつこい Ðủ rồi đó (Dùng khi ai đó tỏ ra quá lì lợm)
22.Kaeshite kure!:  返してくれTrả lại đây ngay!
23. Hottoite (kure) yo!: ほっといて(くれ)よ Ðể tôi/tao yên
24. Damatte yo:   黙ってよ Câm mồm ngay!
25.Damare yo:   黙れよ Câm mồm ngay!

26. Gatagata itten-ja neeyo:  がたがた いってんねえよ Ðừng có nói nhảm
27. Kono ama: この あま Ðồ yêu nữ
28. Yariman!:   やりまん Ðồ hoang đàng!
* Yariman: nghĩa là một cô gái sẵn sàng quan hệ với bất kì ai. (đàn bà lẳng lơ)

29.Kono imo!:    このいの Ðồ quê mùa!
* Imo: Sát nghĩa là "Ðồ khoai tây", do khoai tây thường được trồng ở vùng quê. Bạn cũng có thể nói Imo neechan và Imo niichan có nghĩa là "thằng khoai tây" và "con khoai tây". Có thể bạn chê họ không hợp thời trang hay có cách nói chuyện không thanh lịch.
30. Onna tarashi: おんなたらし Ðồ chơi bời
* Onna tarashi - từ nặng khi mạt sát nam giới.

31. Gudon/ Gudon na hito:  ぐどん。ぐどんな人 (gã, mụ) ngu đần
32. Gorotsuki:  ごろつき thằng ba que xỏ lá
33. Tonchiki yarou!:  とんちきやろう Thằng khốn ngu ngốc
34. Iikagen ni shiro!:  いいかげんにしろ Thôi đi! Đủ rồi đấy!
35. Zakenna/ zakennayo: やけんな 、ざけんなよ Mẹ kiếp! Đừng có đùa!

36. Chibi!:  ちび Ðồ lùn (Từ này bị gắn trước tên của mình )
37. Gaki!:  がき Ðồ lùn!
38. Tansoku:  たんそく Ðồ chân ngắn
39. Yowa mushi!:  よわむし Ðồ bệnh tật
40. Busu:  ぶす Ðồ xấu xí (Nữ xấu)
(Cái này xem trong YamaNande mới biết)
* Busu là từ thoá mạ nặng nhất đối với nữ.

41. Geso:  げそ Ðồ xấu xí (Nam xấu)
42. Buta!: ぶた Đồ dơ bẩn!
* Buta: Nghĩa đen có nghĩa là "Con lợn".
Dùng để nói với nữ và nam quá béo. Ðây cũng là một từ thoá mạ nặng.
43. Debu:  でぶ Ðồ dơ bẩn
44. Okama!:  おかま Ðồ lại cái / Ðồ đồng tính!
* Okama: Dùng để chỉ nam giới có hành động và ăn mặc như phụ nữ.
45.Otoko onna:  おとこおんな Ðồ nữ tặc

No comments:

Post a Comment