泥: どろ: bùn
靴: くつ: giày, dép
泥からけになる:phủ đầy bùn
靴に泥が付いている:dính bùn trên giầy
怒られる: おこられる: cáu gắt, giận giữ
レポートを書かなかったら社長に怒られる
そんなつまらないことで怒られるな
届いた:とどいた:đến, tới
部品を発注したとで3日の後商品が届く
小包:こづつみ:gói quà nhỏ
この小包はベトナムへ必ず時間どおり届くようにしてください。
商品:しょうひん:Thương phẩm, hàng hóa
小品:しょうひん:tiểu phẩm,
橋本さんは席を外すとき商品が届いた。
販売:はんばい:bán ra
この製品は販売されている。
この製品は販売に使えるようにする
延期:えんき:gia hạn, kéo dài thời kỳ
試合が雨で延期した。
結婚式は延期された。
決定は延期された。
運動会は延期された。
会議を無期限で延期する。
会を無限延期する。
週末まで延期しましょう。
彼は出発を明日まで延期した。
試合は雨のため延期された。
異なる:ことなる:không giống nhau
この点では彼らは獣(けもの)とあまり異ならない。
案外:あんがい:không ngờ, ngoài dự tính: unexpected, surprising,
案外な
案外に
案外に思う:be surprised
案外難し:be more difficult than one expected
仕事は案外つまらなかった。
その劇は案外つまらなかった。
私は仕事は案外早く片付いた。
あの人は以外いい人かもしれない。
仲良く: なかよく: bạn tốt
仲良くする:become friendly with, mabe be good friends with.
隣の人とは仲良くすべきだ:you should be good to your neighbors.
友達と仲良くやっていますか:do you get on with friends ?!
僕はみんなと仲良くやっている: I got along with everybody.
父は友達と仲良くやっている: My father gets long with his friends.
彼は妻と仲良く暮らしている:He lives at peace with his wife.
成長 せいちょう trưởng thành
例外 れいがい ngoại lệ
認める みとめる công nhận, thừa nhận
異常 いじょう không bình thường
連絡 れんらく Liên lạc
操作 そうさ thao tác
比較的 ひかくてき so sánh
政党 せいとう chính đáng
大臣 だいじん bộ trưởng
誤り あやまり sai lầm
仮定 かてい giả định
医療 いりょう chữa bệnh
兆 ちょう một ngàn tỷ
億 おく một trăm triệu
主要 しゅよう chủ yếu
暮らし くらし cuộc sống
調査 ちょうさ điều tra
申し込み もうしこみ ghi danh
形式 けいしき hình thức
変更 へんこう thay đổi
積極的 せっきょくてき tích cực
議論 ぎろん nghị luận
谷 たに thung lũng
底 そこ đáy
鉱物 こうぶつ mỏ
珍しい めずらしい mới lạï
永久 えいきゅう vĩnh cửu
戦争 せんそう chiến tranh
願う ねがう nhờ giúp đỡ
自信 じしん tự tin
油断 ゆだん sơ ý, sơ suất
隅 すみ góc xó
置いて おいて đặt để
塗って ぬって quét sơn, lăn sơn
貿易 ぼうえき mậu dịch
割合 わりあい tỷ lệ
占める しめる chiếm hữu
悲劇 ひげき bi kịch
招く まねく gọi, vẫy gọi
原因 げんいん nguyên nhân
発射 はっしゃ phóng, bắn tên lửa
作業 さぎょう làm việc, tác nghiệp
完了 かんりょう Xong xuoâi, keát thuùc
混乱 こんらん hỗn loạn, rối tung
状況 じょうきょう tình huống
部分的 ぶぶんてき bộ phận
改善 かいぜん cải thiện
平均 へいきん bình quân, bằng nhau
寿命 じゅみょう tuổi thọ, thọ mệnh
連続 れんぞく liên tục, liên tiếp
環境 かんきょう hoàn cảnh
守ろう まもろう bảo vệ
募集 ぼしゅう tuyển chọn, chiêu mộ
沈んだら しずんだら buồn bã, đau khổ
観測 かんそく quan sát, đo đạc
追い越し おいこし vượt lên trước
禁止 きんし cấm chỉ
区域 くいき địa hạt, khu vực
窓 まど cửa sổ
水滴 すいてき giọt nước
景気 けいき tình hình buôn bán
回復 かいふく khôi phục, hồi phục
関心 かんしん quan tâm
検査 けんさ kiểm tra, kiểm nghiệm
製品 せいひん sản phẩm, chế phẩm
依頼 いらい nhờ vả, thỉnh cầu
生活 せいかつ sinh hoạt
行動 こうどう hành động
広がう ひろがう nới rộng
客 きゃく khách
笑う わらう cười
声 こえ tiếng, âm
島 しま hòn đảo
豊かな ゆたかな phong phú, đầy đủ
寒い さむい lạnh
物語 ものがたり câu chuyện, nói chuyện
越えて こえて vượt qua
共感 きょうかん đồng cảm, đồng tình
述べられる のべられる bày tỏ, trình bày
雇いたい やといたい tuyển dụng, thuê làm
星 ほし ngôi sao
雲 くも mây
氷 こおり nước đá, đá lạnh
浮く うく nổi, lơ lửng
交差点 こうさてん giao lộ, giao điểm
通行 つうこう thông hành, đi lại
規制 きせい quy chế
単純 たんじゅん đơn thuần, đơn điệu
処理 しょり xử lý, giải quyết
就職 じゅうしょく công việc làm mới
必ず かならず chắc chắn, nhất định
教育 きょういく giáo dục
訓練 くんれん huấn luyện
最高 さいこう tối cao, cao nhất
背中 せなか lưng
腰 こし eo, hông
骨 ほね xương
村 むら ngôi làng
祭り まつり lễ hội
匹 びき đơn vị tính con vật nhỏ
寺院 じいん đền chùa
構造 こうぞう cấu tạo
保存 ほぞん bảo tồn
児童 じどう nhi đồng, thiếu nhi
指導 しどう chỉ đạo
許可 きょか cho phép, chấp nhận
金額 きんがく số lượng tiền bạc
四捨五入 ししゃごにゅう làm tròn số
新たな あらたな sự tươi mới
伝染 でんせん truyền nhiễm
主な おもな chủ yếu, cái chính
真似る まねる bắt chước
認める みとめる tán thành, nhận thấy
憎い にくい đáng căm ghét
鈍い にぶい đần độn, chậm chạp
呪い のろい nguyền rủa
第一 だいいち đệ nhất
精々 せいぜい tối đa
せめて tối thiểu
崩して くずして phá hủy, làm rối loạn
折って おって cắt ngang lời, bẻ gãy
慰める なぐさめる an ủi, giải khuây
温い ぬるい ấm áp
濃い こい đặc
直に じかに trực tiếp, đưa thẳng
人類 じんるい nhân loại
学者 がくしゃ học giả
思想 しそう tư tưởng
分野 ぶんや lĩnh vực, phạm vi
述べる のべる biểu lộ, trình bày
注目 ちゅうもく sự chú ý
物質 ぶっしつ vật chất
資質 ししつ Tư chất
革命 かくめい Cách mạng, cách mệnh
急速 きゅうそく cấp tốc
増加 ぞうか tăng gia, tăng thêm
暴発 ぼうはつ sự nổ
続いて つづいて tiếp tục
手術 しゅじゅつ thủ thuật, sự mổ xẻ
無事 ぶじ vô tư, vô sự
回復 かいふく hồi phục
祈り いのり Cầu nguyện
承認 しょうにん sự thừa nhận
得る える được, dành được
首相 しゅしょう thủ tướng
法律 ほうりつ pháp luật
大臣 だいじん bộ trưởng
調査 ちょうさ điều tra
報告 ほうこく báo cáo
求めた もとめた đòi hỏi mua
洋酒 ようしゅ rượu tây
瓶 びん chai lọï
割って わって cắt, chia cắt
破片 はへん mảnh vỡ
触る さわる sờ mỏ
危ない あぶない nguy hiểm
突然 とつぜん đột nhiên, thình lình
順番 じゅんばん lượt, phiên
変更 へんこう sự thay đổi
発表 はっぴょう phát biểu
次 つぎ tiếp tục, lần lượt
月々 つきづき từng cái một
決まって きまって quyết định
お忙しい おいそがしい bận rộn
欠席者 けっせきしゃ người vắng mặt
有無 うむ có hay không
確認 かくにん sự xác nhận
記録 きろく kỷ lục
傾向 けいこう xu hướng
成長 せいちょう trưởng thành
必ず かならず chắc chắn
理由 りゆう lý do
発送 はっそう sự gửi đi
経営 けいえい kinh doanh
No comments:
Post a Comment