小寒い風に ゆれながら
けだかくきよく におう花
きれいな野菊 うすむらさきよ
秋の日ざしを あびてとぶ
とんぼをかろく 休ませて
しずかに咲いた 野辺の花
やさしい野菊 うすむらさきよ
霜が降りても まけないで
野原や山に むれて咲き
秋のなごりを おしむ花
あかるい野菊 うすむらさきよ
遠い:とおい=空間、距離のへだたりが大きいー遠い
隔たり:へだたり: distance, interval, gap
こさむい=ちょっと寒い、肌寒い
肌寒い:はださむい: Lạnh lẽo、cảm giác lạnh
けだかい=気品がある、上品な感じがある
気高い:けだかい:sublime: tinh tế
気品:hương thơm/hương vị
コーヒーの香り(気品):
上品:tốt/tao nhã/tinh tế/lịch sự
きよい=けがれのない、済みわたった、さわやかで気持ちのよい
清い:きよい: trong troẻ, trong sạch/tinh khiết/ trong trắng, quý phái
清い心: một trái tim trong sáng
着良い: cảm giác thoải mái khi mặc quần áo
汚れる: けがれる: vấy bẩn/bị bẩn/bị bôi nhọ/hoen ố/bị làm nhục/bị cưỡng hiếp/nhơ bẩn/bẩn
汚れる仕事: Công việc nhơ bẩn
汚れる: よごれる: dơ bẩn, nhiễm bẩn
No comments:
Post a Comment