2011/03/31

日本語ーN2言葉 0331

忍耐力がない:không có sự nhẫn nại(chịu đựng) (忍耐:にんたい)

目標を持つ:có mục tiêu

思いやりをもつ:có quan tâm, có để ý đến

権利をもつ:có quyền lợi, nắm giữ quyền lợi

自分の仕事に取り込む:cống hiến hết mình cho công việc
勉強に打ち込みなさい:tập trung vào học hành
勉強に精神を打ち込む:dành hết tinh thần cho việc học

演説を頼む:yêu cầu giải thích

君にちょっと頼みたいことがある:I have a favor to ask you
少々お尋ねたいことがあるのですか: May I ask you some questions ?!

道を尋ねる(たずねる):ask somebody the way

週末までにお互いが意見する:

互いの利益:(たがい) lợi ích 2 bên, lợi ích song song, lợi ích lẫn nhau

三者は互いに助け合っている:The three of them help each other.

人を褒めたている時に使う実現です:được dử dụng khi tân bốc ai đó.

あなたあっての私です:Chính vì có em nên mới có anh/ I can't live without you

AあってのB というのは「Aがあるからこそ Bがある。Aがなければ Bもない」のことです。

どんな有名でも、お客様会ってのお店です: cho dù nổi tiếng như thế nào, nhờ có khách hàng mới có nhà hàng.

戸をぴったり閉める:close the door tightly

服がぴったり合っている:It was a perfect fit

やはり降らなかっただろう:You see, it didn't rain

やはりだめだったか:You failed, as I feared

やはり:đương nhiên, đúng như tôi đã nghĩ, cũng, vẫn

男の人はやはり男の子: Boys will be boys.

それでもそれはやまり本当だ:It is none the less true.

彼女は欠点があるがそれでもやはり美しいです: She is not the less beautiful for her faults.

一生懸命走ったが、やっぱり遅刻した: I ran as fast as I cound, but I was late all the same.

冬はやっぱり雪がないとね:Winter does notlook real without snow.

彼は宿題をうっかり忘れた: He overlooked his assignment.

うっかり間違いを犯した(おかした): I made a careless mistake。

うっかりした発言: an unguarded remark

千鳥足:ちどりあし:tottering steps: bước đi không vững

No comments:

Post a Comment