とってもさわやかな気分になっているくつろぐ:cảm thấy sảng khoái và thư thái.くつろぐ:nghỉ ngơi, thư giãn
さわやか(な):sảng khoái, dễ chịu
さわやかな朝:buổi sáng dễ chịu.
人並みな生活を送る:Sống một cuộc sống bình thường (ひとなみ)
20パーセント増し: tăng 20%
そんな生活をしなら死んだ方が増し: sống một cuộc sống như vậy thì tôi thích chết hơn
No comments:
Post a Comment