2011/03/29

日本語ーN2言葉 0329

とってもさわやかな気分になっているくつろぐ:cảm thấy sảng khoái và thư thái.くつろぐ:nghỉ ngơi, thư giãn

さわやか(な):sảng khoái, dễ chịu 

さわやかな朝:buổi sáng dễ chịu.

人並みな生活を送る:Sống một cuộc sống bình thường (ひとなみ)


20パーセント増し: tăng 20%

そんな生活をしなら死んだ方が増し: sống một cuộc sống như vậy thì tôi thích chết hơn

No comments:

Post a Comment