2011/06/21

毎日日本語ー6月21日(火) 書き取り問題

1.とてもステキな歌を聴いた。

2.持病のヨウツウに苦しむ。

3.争いなどオロかなことだ。

4.ボウエンキョウで星を見る。

5.家族のためにケンメイに働く。

6.足が痛くて靴をハくのも大変だ。

7.他社と業務をテイケイすることになった。

8.時間のユウズウが利く仕事をしたい。

9.友人からシンコクな悩みを打ち明けられた。

10.彼はカンボジアに学校をソウセツした。

11.キミョウな形をしたキノコを発見した。

12.あの事件のことはよくキオクしている。

13.記者会見でバクダン発言が飛び出した。

14.正しいジョウホウを見極める。

15.寒くて体がフルえている。

================================================
1.素敵 : すてき : đáng yêu, như trong mơ; đẹp đẽ; tuyệt vời
(adj-na, n) lovely/dreamy/beautiful/great/fantastic

素 tố
(Danh) Chất, nguyên chất, nguyên thủy, căn bổn. ◎Như: nguyên tố 元素 nguyên chất (hóa học), tình tố 情素 bản tính người.

敵 địch
(Danh) Kẻ thù. ◎Như: địch chúng ngã quả 敵眾我寡 địch đông ta ít.
(Tính) Thù nghịch. ◎Như: địch quốc 敵國 nước thù, địch quân 敵軍 quân địch.
(Động) Chống cự, chống đối. ◎Như: quả bất địch chúng 寡不敵眾 số ít không chống lại được số đông.

2.腰痛 : ようつう : đau thắt lưng
(n) pain in the hip/lumbago

腰 yêu
(Danh) Eo, lưng.
(Danh) Phần ở lưng chừng của sự vật: eo, sườn, v.v. ◎Như: hải yêu 海腰 eo bể, san yêu 山腰 lưng chừng núi, sườn núi, lang yêu 廊腰 eo hành lang.

3.愚か : おろか : ngu ngốc; ngớ ngẩn
(adj-na, n) foolish/stupid/(P)

愚 ngu
(Tính) Dốt nát. ◎Như: ngu si 愚癡 dốt nát mê muội.
(Tính) Dùng làm lời nói khiêm. ◎Như: ngu án 愚按 kẻ ngu si này xét, ngu ý 愚意 như ý kẻ ngu dốt này.
(Động) Lừa dối. ◎Như: ngu lộng 愚弄 lừa gạt người.

4.望遠鏡 : ぼうえんきょう : kính viễn vọng, ống nhòm
(n) telescope/(P)

鏡 kính
(Danh) Gương (soi mặt). § Ngày xưa làm bằng đồng, bây giờ làm bằng pha lê.
(Động) Soi.

5.懸命 : sự buông người xuống rồi nâng người lên trong tập xà đơn, buông xuống; treo
(n, vs) pull-up/chin up/chinning/(P)

懸 huyền
(Động) Treo, treo lơ lửng.
(Tính) Cheo leo, lơ lửng trên cao. ◎Như: huyền nhai 懸崖 sườn núi dốc đứng, huyền bộc 懸瀑 thác nước cheo leo.
(Tính) Dở dang, không dính líu vào đâu, chưa quyết hẳn được. ◎Như: huyền án 懸案 vụ xét xử tạm đình lại, chưa kết thúc.

命 mệnh
(Động) Sai khiến, ra lệnh. ◎Như: mệnh nhân tống tín 命人送信 sai người đưa tin.
(Động) Coi như, cho là. ◎Như: tự mệnh bất phàm 自命不凡 tự cho mình không phải tầm thường.
(Danh) Mạng sống. ◎Như: sanh mệnh 生命, tính mệnh 性命.
(Danh) Vận số (cùng, thông, v.v.). ◇Luận Ngữ 論語: Tử sanh hữu mệnh, phú quý tại thiên 死生有命, 富貴在天 (Nhan Uyên 顏淵) Sống chết có số, giàu sang do trời.
(Danh) Lệnh, chỉ thị. ◎Như: tuân mệnh 遵命 tuân theo chỉ thị, phụng mệnh 奉命 vâng lệnh.

6.履く: はく: đi (giày, tất); xỏ (giầy, tất
(v5k) to wear/to put on (lower body, e.g. a sword)/(P)

履 lí
(Danh) Giày.
(Động) Mang (giày).
(Động) Giày xéo, giẫm. ◎Như: lâm thâm lí bạc 臨深履薄 tới chỗ sâu xéo váng mỏng, nói ý là sự nguy sợ, đái thiên lí địa 戴天履地 đội trời đạp đất. ◇Tô Thức 蘇軾: Lí sàm nham 履巉岩 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Giẫm lên mỏm đá lởm chởm.

7.提携 : ていけい : sự hợp tác
(n) cooperation/tie-up/joint business/link-up/(P)

提 đề, thì, để
(Động) Nâng lên, cầm, dắt. ◎Như: đề đăng 提燈 cầm đèn, đề thủy dũng 提水桶 xách thùng nước, đề bút tả tác 提筆寫作 cầm bút viết, đề huề 提攜 dắt díu.
(Động) Nêu ra, đưa ra, bày ra, kể ra. ◎Như: đề danh 提名 nêu tên, đề nghị 提議 đưa ý kiến, đề yếu 提要 nêu ra ý chính, cựu sự trùng đề 舊事重提 nhắc lại sự cũ, bất đề 不提 chẳng nhắc lại nữa.

携 huề
(Động) Mang, đem theo.
(Động) Dắt díu, dìu. ◎Như: phù lão huề ấu 扶老攜幼 dìu già dắt trẻ.
(Động) Cầm, nhấc. ◎Như: huề vật 攜物 nhấc đồ vật.

8.融通 : ゆうずう : sự cho vay (tiền); sự cung cấp; sự tài trợ, khoản vay
(n, vs) lending (money)/accommodation/adaptability/versatility/finance/(P)

融 dung, dong
(Động) Lưu thông. ◎Như: kim dung thị tràng 金融市場 thị trường tiền tệ (lưu thông).

9.深刻 : しんこく : sự nghiêm trọng; nghiêm trọng
(adj-na, n) serious/(P)

刻 khắc
(Động) Khắc, chạm trổ. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bi khắc tiển hoa ban 碑刻蘚花斑 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Bia khắc đã lốm đốm rêu.
(Danh) Khoảng thời gian ngắn. ◎Như: khắc bất dong hoãn 刻不容緩 không được chậm trễ chút nào.
(Tính) Nghiệt ngã, khe khắt. ◎Như: hà khắc 苛刻 xét nghiệt ngã, khắc bạc 刻薄 cay nghiệt.

10.創設 : そうせつ
(n) establishment/founding/organization

創 sang, sáng
Một âm là sáng. (Động) Lập ra trước tiên, khai thủy, chế tạo. ◎Như: sáng tạo 創造 làm nên cái mới, khai sáng 開創 gây dựng lên.
(Tính) Riêng biệt, mới có. ◎Như: sáng kiến 創見 ý kiến mới.

設 thiết
(Động) Sắp bày, đặt bày. ◎Như: trần thiết 陳設 sắp đặt.
(Động) Thành lập, sáng lập. ◎Như: thiết lập 設立 đặt nên, dựng nên, thiết quan 設官 đặt quan.

11.奇妙 : きみょう : kỳ diệu; lạ lùng; kỳ lạ; kỳ dị
(adj-na, n) strange/queer/curious/(P)

奇 kì, cơ
(Tính) Đặc biệt, không tầm thường. ◎Như: kì nhân kì sự 奇人奇事 người tài đặc xuất việc khác thường.
(Tính) Quái, lạ, khôn lường. ◎Như: kì kế 奇計 kế không lường được, hi kì cổ quái 稀奇古怪 hiếm lạ quái dị, kì mưu quái lược 奇謀怪略 mưu lược lạ lùng.
(Danh) Số thừa, số lẻ.

妙 diệu
(Tính) Tốt, hay, đẹp. ◎Như: tuyệt diệu hảo từ 絕妙好辭 lời hay đẹp vô cùng, diệu cảnh 妙境 cảnh đẹp.
(Tính) Khéo léo, tinh xảo, mầu nhiệm, thần kì. ◎Như: diệu kế 妙計 kế sách thần kì, diệu lí 妙理 lẽ sâu xa, tinh vi, mầu nhiệm.

12.記憶 : きおく : kí ức; trí nhớ
(n, vs) memory/recollection/remembrance/(P)

憶 ức
(Động) Nghĩ tới, tưởng nghĩ, tư niệm, tưởng niệm. ◎Như: tương ức 相憶 nhớ nghĩ tới nhau.
(Động) Nhớ được, ghi lại được trong trí. ◎Như: kí ức 記憶 ghi nhớ.

13.爆弾 : ばくだん : bom; lựu đạn; đạn pháo
(n) bomb/(P)

爆 bạo, bạc, bộc
(Động) Nổ (do lửa hoặc hơi nóng làm cho bùng nổ).
(Động) Đột nhiên, bùng phát. ◎Như: chiến sự bạo phát 戰事爆發 chiến tranh bùng nổ đột ngột.

14.情報 : じょうほう : thông tin; tin tức
(n) (1) information/news

15.震える : ふるえる : run rẩy; rung động; lắc; lập cập; run run
(v1) to shiver/to shake/to quake/(P)

震 chấn
(Động) Sét đánh.
(Động) Rung động, vang dội. ◎Như: danh chấn thiên hạ 名震天下 tiếng tăm vang dội trong thiên hạ.
(Động) Sợ hãi. ◎Như: chấn kinh 震驚 sợ khiếp.

No comments:

Post a Comment