2011/06/27

毎日日本語ー6月26日(日) 書き取り問題

1.過去のアヤマちを悔やむ。

2.悲惨な事件のギセイになる。

3.木材をカツいで歩く。

4.この作品は作者のタマシイがこもっている。

5.日本のサムライは外国人に人気がある。

6.ソウゴンな儀式に参加する。

7.久しぶりにシンジュのネックレスをつける。

8.ショサイのある家が憧れだ。

9.政治団体にケンキンする。

10.カビンに花を挿す。

11.風でカーテンがユれた。

12.久しぶりに上司にホめられた。

13.空港でトウジョウ手続を済ませたばかりだ。

14.悪人をコらしめる。

15.在庫がフッテイした。


=========================
1.過ち  あやまち lỗi lầm; sai lầm
(n) fault/error/indiscretion/(P)

過 quá, qua
(Động) Quá, trên. ◎Như: quá liễu thì gian 過了時間 đã quá giờ, quá hạn rồi, quá tiết 過節 qua tiết khí (trong năm).
(Động) Vượt, hơn. ◎Như: quá độ 過度 quá cái độ thường.
(Danh) Lỗi, việc làm trái lẽ. ◎Như: cải quá 改過 sửa lỗi, văn quá 文過 có lỗi lại còn nói che lấp đi mà cãi rằng phải, tri quá năng cải 知過能改 biết lỗi thì có thể sửa.
(Trợ) Dùng sau động từ: đã, rồi, từng. ◎Như: khán quá 看過 xem rồi, thính quá 聽過 nghe rồi, cật quá vãn xan 吃過晚餐 ăn bữa chiều rồi.

2.犠牲 ぎせい sự hy sinh; phẩm chất biết hy sinh
(n) sacrifice/(P)

牲 sinh
(Danh) Gia súc dùng để cúng tế.
(Danh) Phiếm chỉ gia súc như bò, cừu, heo, ngựa, v.v. ◎Như: súc sinh 畜牲 thú vật.

3.担ぐ かつぐ khiêng vác
(v5g) to shoulder/to carry on shoulder/(P)

担 đam, đảm
(Động) Vác, gánh. ◎Như: đam nhậm 擔任 gánh lấy trách nhiệm.
Một âm là đảm. (Danh) Cái đồ vác, gánh.

5.侍 さむらい võ sĩ (thời cổ nhật bản); Samurai
(n) Samurai/warrior/(P)

侍 thị
(Động) Hầu hạ, phục dịch. ◎Như: thị tọa 侍坐 ngồi hầu.

6.荘厳 そうごん trọng thể; uy nghi;
(adj-na, n) solemnity/gravity/impressiveness/(P)

7.真珠 しんじゅ châu ngọc hạt trai
(n) pearl/(P)

真 chân
(Tính) Thật, không phải giả. ◎Như: chân diện mục 真面目 mặt mày thật, chân nhân chân sự 真人真事 nhân vật và sự việc có thật
(Tính) Thành thật, thật thà. ◎Như: chân tâm thành ý 真心誠意 lòng thành ý thật.

珠 châu
(Danh) Ngọc trai. § Ta thường gọi là trân châu 珍珠 hoặc chân châu 真珠.
(Danh) Lượng từ: hạt, viên, giọt (những vật có hình hạt tròn). ◎Như: niệm châu 念珠 hạt tràng hạt, nhãn châu 眼珠 con ngươi.

8.書斎 しょさい thư phòng
(n) study/(P)

9.献金 けんきん tiền quyên góp;
(n, vs) donation/contribution

献 hiến
(Động) Dâng, tặng (bề dưới dâng lên trên). ◎Như: phụng hiến 奉獻 dâng tặng, cống hiến 貢獻 dâng cống.

11.揺れる ゆれる lung lay rung; lắc; đu đưa; lúc lắc
(v1) to shake/to sway/(P)

12.褒める ほめるkhen
(v1) to praise/to admire/to speak well/(P)

褒 bao, bầu
(Động) Khen ngợi, tán dương. Đối lại với biếm 貶 chê. ◎Như: bao dương 褒揚 khen ngợi.

13.搭乗 とうじょ việc lên máy bay
(n, vs) embarkation/boarding (an airplane)/(P)

搭 đáp
(Động) Ngồi (xe, thuyền, máy bay, ...), đáp đi. ◎Như: đáp xa 搭車 ngồi xe, đáp thuyền 搭船 theo thuyền mà đi..

14. 懲らしめる こらしめる trừng trị
(v1) to chastise/to punish/to discipline/(P)

懲 trừng
(Động) Trách phạt. ◎Như: tưởng trừng 獎懲 khen thưởng và trách phạt, nghiêm trừng 嚴懲 trừng trị nặng.

15.払底 ふってい sự thiếu sót; sự thiếu thốn; sự khan hiếm
(n) shortage/scarcity/dearth/famine/(P)

底 để
(Danh) Đáy, trôn, gầm, đế. ◎Như: thủy để 水底 đáy nước, hải để 海底 đáy biển, hài để 鞋底 đế giày, oản để 碗底 trôn bát, tỉnh để 井底 đáy giếng.
(Danh) Nguồn gốc, căn nguyên.

No comments:

Post a Comment