1.インを踏んだ歌を作る。
2.金属の中でもアエンはさびにくい。
3.ある人に金品をミツいでいた。
4.昔はよく森にコンチュウをとりにいっていた。
5.雑貨屋で時計をコウニュウした。
6.体育祭で男女コンゴウリレーに参加することになった。
7.新聞を定期コウドクしている。
8.お金をカセぐのは大変なことだ。
9.車でジコをおこしてしまった。
10.景気フヨウの策を練る。
11.彼はスポーツの世界にはウトいようだ。
12.事件のソウサが滞る。
13.隣の家の子はとてもカシコい。
14.事務所にはボウダイな資料がある。
15.庭でトマトをサイバイする。
=========================
1.韻 : いん : vần điệu
(n) rhyme/(P)
韻 vận
(Danh) Thanh âm hài hòa. ◎Như: cầm vận du dương 琴韻悠揚 tiếng đàn du dương.
(Danh) Thần thái, phong độ. ◎Như: phong vận do tồn 風韻猶存 phong độ vẫn còn.
2.亜鉛 : あえん : kẽm
(n) zinc (Zn)/(P)
亜 á
鉛 duyên, diên
(Danh) Chì (plumbum, Pb).
3.貢ぐ : みつぐ : trợ giúp (tài chính); giúp đỡ (tiền bạc)
(v5g) to support/to finance/(P)
貢 cống
(Động) Hiến nạp, dâng nạp (cho thiên tử).
(Động) Ban cho, tặng.
(Danh) Vật phẩm đem dâng nạp. ◎Như: tiến cống 進貢 dâng nạp phẩm vật.
4.昆虫 : こんちゅう : côn trùng
(n) insect/bug/(P)
昆 côn
(Tính) Nhiều, đông, nhung nhúc. ◎Như: côn trùng 昆虫 sâu bọ (vì giống sâu bọ sinh sản rất nhiều).
虫 trùng, hủy
(Danh) Sâu bọ.
5.購入 : こうにゅう : việc mua
(n, vs) purchase/buy/(P)
購 cấu
(Động) Mua sắm. ◎Như: cấu vật 購物 mua sắm đồ.
6.混合 : こんごう : hỗn hợp, tạp
(n, vs) mixing/mixture/(P)
混 hỗn, cổn
(Động) Trộn. ◎Như: miến phấn hỗn đường 麵粉混糖 bột mì trộn với đường.
(Phó) Lộn xộn, lung tung. ◎Như: hỗn loạn 混亂 lộn xộn rối loạn, hỗn độn 混沌 chưa phân rành mạch.
7.購読 : こうどく : đặt mua báo
(n, vs) subscription (e.g. magazine)/(P)
8.稼ぐ : かせぐ : kiếm (tiền)
(v5g) to earn income/to labor/(P)
稼 giá
9.事故 : じこ : tai nạn, sự cố
(n) accident/incident/trouble
10.浮揚 : ふよう : sự nổi (trong không khí)
(n, vs) floating (in the air)
浮 phù
(Động) Nổi. ◎Như: phiêu phù 漂浮 trôi nổi.
11.疎い : うとい : xa (trong quan hệ họ hàng); xa xôi (về không gian hoặc thời gian); xa lạ; lạc hậu; thiếu hiểu biết; thiếu kiến thức
(adj) distant/estranged/disinterested/(P)
疎 sơ
(Tính) Thưa, ít, lác đác. ◎Như: sơ tinh 疏星 sao thưa.
12.捜査 : そうさ : sự điều tra (Ghi chú: đặc biệt hay dùng trong điều tra tội phạm)
(n, vs) search (esp. in v criminal investigations)/investigation/(P)
13.賢い: かしこい : thông minh; khôn ngoan;
(adj) wise/clever/smart/(P)
賢 hiền
(Danh) Người có đức hạnh, tài năng.
(Tính) Dùng để kính xưng người ngang hàng hoặc thấp hơn mình. ◎Như: hiền đệ 賢弟 (em), hiền thê 賢妻 (vợ).
(Tính) Tốt lành, có tài đức. ◎Như: hiền thê lương
14.膨大 : ぼうだい : lớn lên; to ra; khổng lồ
(adj-na, n) huge/bulky/enormous/extensive/swelling/expansion/(P)
膨 bành
(Động) Lớn lên, to ra, tăng trưởng. ◎Như: thế lực bành trướng 勢力膨脹.
15.栽培 : さいばい : (n) cultivation/(P)
栽 tài, tải
(Động) Trồng (cây cỏ.).
培 bồi, bậu
(Động) Vun bón, nuôi dưỡng. ◎Như: tài bồi 栽培 vun trồng, bồi dục nuôi dưỡng.
(Động) Vun đắp, sửa sang.
No comments:
Post a Comment