2011/06/14

毎日日本語ー6月12日(日) 書き取り問題

1.気合いを入れて試験にノゾむ。

臨む:のぞむ: tiến đến; tiếp cận
(v5m) to look out on/to face/to deal with/to attend (function)/(P)

臨 lâm
(Động) Tới, đến. ◎Như: thân lâm 親臨 đích thân tới, quang lâm 光臨 đến làm cho rạng rỡ (ý nói lấy làm hân hạnh được đón rước).
(Động) Đối mặt, gặp phải. ◎Như: lâm nguy bất loạn 臨危不亂 đối mặt với nguy hiểm mà không loạn.

2.いろいろな方法をココロみる。

試みる: こころみる : thử
(v1) to try/to test/(P)

試 thí
(Động) Thử. ◎Như: thí dụng 試用 thử dùng, thí hành 試行 thử thực hiện.
(Động) Thi, so sánh, khảo nghiệm. ◎Như: khảo thí 考試 thi xét khả năng.
(Động) Dò thử.

3.部下に無理な労働をシいる。

強いる : しいる : cưỡng bức; bắt buộc; áp đặt; áp đặt; ắp chế
(v1) to force/to compel/to coerce/(P)

強 cường, cưỡng
(Tính) Cứng, không mềm dẻo.
(Tính) Cứng dắn, kiên nghị. ◎Như: cường nghị 強毅 ý chí vững chắc.
(Tính) Cứng cỏi, không chịu khuất phục. ◎Như: quật cường 倔強 cứng cỏi, cương ngạnh.
(Tính) Ngang ngược, hung bạo. ◎Như: cường đạo 強盜 quân cướp hung tợn.
Một âm là cưỡng. (Động) Ép buộc, bức bách. ◎Như: miễn cưỡng 勉強 gắng gượng, cưỡng bách 強迫 áp bức, cưỡng từ đoạt lí 強詞奪理 tranh cãi bừa, dùng lời gượng ép để giành lấy lẽ phải.

4.彼は幼い頃、親にギャクタイされていた。

虐待 : ぎゃくたい : sự ngược đãi; ngược đãi; sự bạo hành; bạo hành
(n, vs) ill-treatment/oppression/(P)

虐 ngược
(Động) Tàn hại.
(Động) Coi thường, khinh thị.
(Tính) Tàn ác, tàn nhẫn. ◎Như: ngược chánh 虐政 chánh trị tàn ác, ngược lại 虐吏 quan lại độc ác.
(Tính) Quá mức. ◎Như: hước nhi bất ngược 謔而不虐 hài hước nhưng không quá quắt.
(Danh) Sự tàn bạo. ◎Như: trợ trụ vi ngược 助紂為虐 giúp kẻ hung ác làm việc tàn bạo.
(Phó) Một cách nghiệt ngã, ác độc. ◎Như: ngược đãi 虐待 đối xử nghiệt ác. ◇Sử Kí 史記: Tham lệ vô yếm, ngược sát bất dĩ 貪戾無厭, 虐殺不已 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Tham ác không chán, giết chóc tàn khốc không thôi.

待 đãi
(Động) Đợi, chờ.
(Động) Tiếp đãi, đối xử. ◎Như: đãi ngộ 待遇 tiếp đãi.

5.会社の上司にフクジュウする。

服従 : ふくじゅう : sự phục tùng
(n) obedience/submission/resignation/(P)

服 phục
(Danh) Áo mặc. ◎Như: lễ phục 禮服 áo lễ, thường phục 常服 áo thường.
(Động) Làm việc. ◎Như: phục quan 服官 làm việc quan, phục điền 服田 làm ruộng.
(Động) Uống, dùng. ◎Như: phục dược 服藥 uống thuốc.

6.少し前までタイダな生活をしていた。

怠惰 : たいだ : sự lười biếng; sự uể oải
(adj-na, n) laziness/idleness/(P)

怠 đãi
(Tính) Lười biếng. ◎Như: đãi nọa 怠惰 nhác nhớn, giải đãi 懈怠 lười biếng.
(Tính) Khinh mạn, bất kính. ◎Như: đãi mạn 怠慢 khinh nhờn.

怠工 đãi công
Nhân công cố ý làm việc chậm đi, cho kém năng suất, để làm áp lực đòi hỏi tranh thủ quyền lợi.

惰 nọa
(Tính) Lười biếng. ◎Như: nọa tính 惰性 tính lười, du nọa 遊惰 lười biếng ham chơi, không chịu làm ăn.
(Tính) Uể oải, mệt mỏi.

7.チュウショウ的な議論が長々と続いている。

抽象 : ちゅうしょう : trừu tượng
(adj-na, n) abstract/(P)

抽 trừu
(Động) Rút ra. ◎Như: trừu tiêm 抽殱 rút thẻ ra.
(Động) Đưa, dẫn. ◎Như: trừu đạo 抽導 dẫn đạo, trừu ti 抽絲 kéo tơ.
(Động) Trích lấy, bỏ ra, lấy một phần trong cả bộ. ◎Như: trừu công phu 抽功夫 bỏ thời giờ ra (để làm gì đó).

象 tượng
(Danh) Con voi. § Tục gọi là đại tượng 大象.
(Danh) Dạng, hình trạng, trạng thái. § Thông tượng 像. ◎Như: cảnh tượng 景象 cảnh vật, khí tượng 氣象 khí hậu (sự biến hóa của các trạng thái thiên nhiên như nắng, mưa, gió, bão)
(Động) Phỏng theo, bắt chước. ◎Như: tượng hình 象形 dựa theo hình sự vật (một cách trong lục thư 六書, tức là sáu cách cấu tạo chữ Hán).
(Động) Giống, tương tự.

8.無罪判決が言い渡されシャクホウされた。

釈放 : しゃくほう : sự phóng thích
n, vs) release/liberation/acquittal/(P)

放 phóng, phỏng
(Động) Buông, thả. ◎Như: phóng ưng 放鷹 thả chim cắt ra, phóng hạc 放鶴 thả chim hạc ra.
(Động) Buông tuồng, không biết giữ gìn. ◎Như: phóng tứ 放肆 phóng túng, phóng đãng 放蕩 buông tuồng.
(Động) Vứt, bỏ.
(Động) Phát ra. ◎Như: phóng quang 放光 tỏa ánh sáng ra, phóng tiễn 放箭 bắn mũi tên ra xa.
Một âm là phỏng. (Động) Bắt chước, cùng nghĩa với chữ phỏng 倣.
(Động) Làm cho to ra. ◎Như: phóng đại 放大 làm cho to ra (hình ảnh, âm thanh, năng lực).

9.明日は六時にキショウしなければならない。

起床 : きしょう : sự dậy (ngủ); sự thức dậy
(n) rising/getting out of bed/(P)

起 khởi
(Động) Dậy, cất mình lên, trổi dậy. ◎Như: khởi lập 起立 đứng dậy.
(Động) Thức dậy, ra khỏi giường. ◎Như: tảo thụy tảo khởi 早睡早起 đi ngủ sớm thức dậy sớm. ◇Mạnh Tử 孟子: Kê minh nhi khởi 雞鳴而起 (Tận tâm thượng 盡心上) Gà gáy thì dậy.
(Động) Bắt đầu. ◎Như: khởi sự 起事 bắt đầu làm việc, vạn sự khởi đầu nan 萬事起頭難 mọi việc bắt đầu đều khó khăn.
(Động) Phát sinh, nổi dậy. ◎Như: khởi nghi 起疑 sinh nghi, khởi phong 起風 nổi gió, túc nhiên khởi kính 肅然起敬 dấy lên lòng tôn kính.
(Động) Xây dựng, kiến trúc. ◎Như: bạch thủ khởi gia 白手起家 tay trắng làm nên cơ nghiệp, bình địa khởi cao lâu 平地起高樓 từ đất bằng dựng lên lầu cao.
(Trợ) Đặt sau động từ, nghĩa như cập 及 tới, đáo 到 đến. ◎Như: tưởng khởi vãng sự, chân thị bất thăng cảm khái 想起往事, 真是不勝感慨 nghĩ đến chuyện ngày xưa, thật là biết bao cảm khái.
(Trợ) Đặt sau động từ, biểu thị ý thôi thúc: lên, dậy, nào. ◎Như: trạm khởi lai 站起來 đứng dậy, quải khởi lai 掛起來 treo lên, tưởng bất khởi 想不起 nghĩ không ra.

10.ビタミンがケツボウしているようだ。

欠乏 : けつぼう : điêu đứng, sự thiếu; sự thiếu thốn;
(n) want/shortage/famine/(P)

欠 khiếm
(Động) Thiếu, không đủ. ◎Như: khiếm khuyết 欠缺 thiếu thốn, nhĩ hoàn khiếm đa thiểu? 你還欠多少 anh còn thiếu bao nhiêu?
(Động) Mắc nợ. ◎Như: khiếm trướng 欠帳 nợ tiền.
(Phó) Không, không đủ, thiếu. Dùng như chữ bất 不. ◎Như: khiếm an 欠安 không khỏe, khiếm thỏa 欠妥 thiếu thỏa đáng, khiếm khảo lự 欠考慮 thiếu suy nghĩ.

乏 phạp
(Động) Thiếu, không đủ.
(Động) Không có. ◎Như: hồi sinh phạp thuật 回生乏術 không có thuật làm sống lại (không có chút hi vọng nào cả).
(Tính) Mỏi mệt. ◎Như: đạo phạp 道乏 mệt lắm, xin thứ cho (chủ từ khách không tiếp).
(Tính) Nghèo khốn. ◎Như: bần phạp 貧乏 bần cùng.

11.ダイタンな行動にでる。

大胆 : だいたん : gan dạ, sự to gan; sự táo bạo; sự cả gan; sự liều lĩnh
(adj-na, n) bold/daring/audacious/(P)

胆 đảm
Danh) Dũng khí. § Ngày xưa bảo người ta có gan góc là do cái mật. ◎Như: đại đảm 大膽 người không e sợ gì, can đảm 肝膽 người có lòng sốt sắng vì nghĩa quên mình.
(Danh) Nỗi lòng. ◎Như: phi can lịch đảm 披肝瀝膽 phơi gan rạch mật, ý nói tỏ hết nỗi lòng cho người biết.

12.水道管がハレツしてしまった。

破裂 : はれつ : sự đổ bể; sự phá vỡ
(n, vs) explosion/rupture/break off/(P)

破 phá
(Động) Làm vỡ, làm hư hỏng, hủy hoại. ◎Như: phá hoại 破壞 làm hư đổ, phá toái 破碎 làm vỡ vụn, gia phá nhân vong 家破人亡 nhà tan người mất. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Quốc phá san hà tại, Thành xuân thảo mộc thâm 國破山河在, 城春草木深 (Xuân vọng 春望) Nước đã bị tàn phá, núi sông còn đây, Trong thành xuân cây cỏ mọc đầy.
(Động) Đánh bại. ◎Như: phá trận 破陣 phá thế trận, phá thành 破城 đánh thắng thành.
(Động) Bổ ra, bửa ra. ◎Như: phá qua 破瓜 bổ dưa, phá lãng 破浪 rẽ sóng. § Ghi chú: Tục nói quả dưa bổ ra như hai chữ bát 八, nên con gái 16 tuổi là tuổi có tình rồi cũng gọi là phá qua 破瓜.
(Động) Phí, tiêu hao. ◎Như: phá tài 破財 phí của, phá trái 破債 vỡ nợ.
(Tính) Hư, rách, nát. ◎Như: phá thuyền 破船 thuyền hư nát, phá hài 破鞋 giày rách, phá bố 破布 vải rách.

裂 liệt
(Động) Xé ra, cắt, rách, phá vỡ. ◎Như: quyết liệt 決裂 phá vỡ.
(Động) Phân tán, li tán. ◎Như: tứ phân ngũ liệt 四分五裂 chia năm xẻ bảy. ◇Trang Tử 莊子: Hậu thế chi học giả, bất hạnh bất kiến thiên địa chi thuần, cổ nhân chi đại thể, thuật đạo tương vi thiên hạ liệt 後世之學者, 不幸不見天地之純, 古人之大體, 術道將為天下裂 (Thiên hạ 天下) Kẻ học đời sau, chẳng may không được thấy lẽ thuần của trời đất, thể lớn của người xưa, đạo thuật sẽ bị thiên hạ làm cho li tán.
Động) Chia ra. ◇Chiến quốc sách 戰國策: Đại Vương liệt Triệu chi bán dĩ lộ Tần 大王裂趙之半以賂秦 (Tần sách ngũ) Đại Vương chia nửa đất Triệu đem hối lộ cho nước Tần.

13.卵のカラを割る。

殻 : から : vỏ (động thực vật); trấu (gạo); lớp bao ngoài; vỏ ngoài
(n) shell/husk/hull/chaff/(P)

殻 xác
(Danh) Vỏ. ◎Như: loa xác 螺殼 vỏ ốc, duẩn xác 筍殼 bẹ măng, địa xác 地殼 vỏ trái đất, đản xác 蛋殼 vỏ trứng. § Tục quen viết là 壳.

14.大手の銀行がトウサンした。

倒産 : とうさん : sự phá sản; sự không trả được nợ
(n, vs) (corporate) bankruptcy/insolvency/(P)

倒 đảo
(Động) Ngã, đổ, té. ◎Như: thụ đảo liễu 樹倒了 cây đổ rồi.
(Động) Lật đổ, sụp đổ. ◎Như: đảo các 倒閣 lật đổ nội các, đảo bế 倒閉 phá sản.
(Động) Xoay mình, hạ người xuống. ◎Như: đảo thân hạ bái 倒身下拜 sụp mình làm lễ.
(Động) Lộn, ngược. ◎Như: đảo số đệ nhất 倒數第一 hạng nhất đếm ngược từ cuối lên, khoái tử nã đảo liễu 筷子拿倒了 cầm đũa ngược, đảo huyền 倒懸 treo lộn ngược lên. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Họa kiều đảo ảnh trám khê hoành 畫橋倒影蘸溪横 (Vũ Lâm thu vãn 武林秋晚) Chiếc cầu chạm vẽ (phản chiếu) ngược bóng, vắt ngang dòng suối.

15.今日はヒタイに汗かくほど暑い。

額 : ひたい : vầng trán
(n) forehead/brow/(P)

額 ngạch
Danh) Bộ trán, trên chỗ lông mày dưới mái tóc. ◇Lí Bạch 李白: Thiếp phát sơ phú ngạch, Chiết hoa môn tiền kịch 妾髮初覆額, 折花門前劇 (Trường Can hành 長干行) Tóc em mới che ngang trán, Bẻ hoa trước cửa chơi.
(Danh) Số lượng đặt ra có hạn định. ◎Như: binh ngạch 兵額 số binh nhất định.

No comments:

Post a Comment