2010/11/21

日本語ーKanji 2kyu 1992

悩む:なやむ: Đau khổ, phiền não、lo lắng, buồn phiền.
相談:そうだん:Thảo luận
絶対:ぜったい:Nhất định
約束:やくそく: lời hứa.
破る:やぶる:rách, đột phá, phá hoại
警備:けいび: cảnh bị, bảo vệ
都合:つごう: Hoàn cảnh, thuận tiện
延期:えんき: Hoãn lại, trì hoãn (rồi tiếp tục)
住宅: じゅうたく: Nhà ở, nơi sống.
光:ひかり: quang, sáng.
奥: おく: vợ, cất giữ, sâu thẳm.
届く: とどく:đến, đạt tới.
政府:せいふ: chính phủ
調査: ちょうさ:Điều tra
農産物: のうさんぶつ:nông sản vật
被害: ひがい:thiệt hại, hủy hoại
記事: きじ: ký sự, bài báo,
汗:あせ: mồ hôi.
流す: ながす: chảy
働く: はたらく:làm việc
改札口:かいさつぐち:  cửa soát vé
乗車券:じょうしゃけん: vé hành khách.
細い:ほそい: mảnh mai
管:くだ: ống
部品: ぶひん: linh kiện
交換: こうかん: Đổi, trao đổi, chuyển đổi.
保存: ほぞん: Bảo tồn
手段:しゅだん: thủ đoạn, cách thức, phương tiện.
缶詰:かんづめ: Đồ hộp
乾燥:かんそう:khô hạn, làm khô.
経済:けいざい: Kinh tế.
安定: あんてい:ổn định
発展: はってん: phát triển
周辺: しゅうへん:Thiết bị ngoại vi, vùng xung quanh,
協力: きょうりょく:hợp tác, chung sức.
森林: しんりん: rừng
地帯: ちたい: Địa đới
珍しい: めずらしい: hiếm có,
植物:しょくぶつ: thực vật, cây cối, thảo mộc.
生える:はえる: mọc, trổ, sống, nảy nở.
大会: たいかい: Đại hội
部屋: へや: Phòng
台風: たいふう: bão
数億円:すうおくえん:
目立つ: nổi bật lên
取り上げる:trợ lực, tiếp sức, tranh giành, thu thuế.
渡す:わたす: trao cho
食料: しょくりょう:Thực phẩm
塩: しお: Muối
方法: ほうほう: phương pháp
必要: ひつよう: Quan trọng, thiết yếu, cần thiết
病気:びょうき: ốm, bệnh.
心配:しんぱい:lo lắng
勉強: học
熱心:ねっしん:nhiệt tình
集中:しゅうちゅう: tập trung, tập hợp
上達:じょうたつ: thượng đạt, tiến bộ, tiến triển.
専門:せんもん: chuyên môn
意見:いけん: ý kiến
指摘: してき: chỉ ra, chỉ trích
降る:ふる: mưa
悲しみ:かなしみ:buồn rầu, bi ai
会場:かいじょう: phòng họp
強調:きょうちょう: nhấn mạnh, nổi bật
理解:りかい: lý giải, hiểu
暗記: あんき: ghi nhớ, thuộc lòng
感動:かんどう: cảm động
大都市:たいとし:TP lớn
交通:こうつう:Giao thông
住宅: nhà ở, nơi sống
教育: きょういく: giáo dục
会議:かいぎ: hội nghị, hội họp
指導:しど: chỉ đạo, hướng dẫn
焦点:しょうてん:Tiêu điểm
機械: きかい:Máy móc
原因:げんいん: nguyên nhân
笑う: わらう: cười
記録: きろく: kí ức
寄る: よる:tiến gần, ghé, tụ tập, gặp gỡ
去る: さる:lui ra,
移る: うつる:di chuyển, chuyển đến
進む: すすむ: tiến triển
予期: よき: định kì
意外: いがい: ngoài ý

No comments:

Post a Comment