1. 名+において(は)~においても、における: ở tại, trong, về việc (chỉ địa điểm, thời gian)
意味:~で(場所、時間を示す):ở, tại, trong, về việc, đối với > chỉ địa điểm thời gian
接続: 名+において
1.会議は第一会議室において行われる。
Hội nghị được tổ chức ở phòng họp số 1.
2.現代においては、コンピューターは不可欠なものである。
ngày nay, máy tính là vật không thể thiếu được.
3.我が国においても、青少年の犯罪が増えている。
ở nước ta cũng thế tội phạm thanh thiếu niên đang tăng lên.
4.それは私の人生における最良のにであった。
Đó là ngày đẹp nhất trong đời tôi.
2. ~に応じて:Phụ thuộc vào, ứng với
意味:~に応じて、~に応じ、におうじた:Phụ thuộc vào, ứng với
接続:名+に応じて
1.保険金は被害状況に応じて、払われる。
Tiền bảo hiểm sẽ được trả, tùy theo tình trạng thiệt hại.
2.季節に応じ、体の色を変えるウサギがいる。
có loại thỏ mà màu sắc cơ thể biến đổi theo mùa.
3. 無理をしないで体力に応じた運動をしてください。
Hãy vận động tùy theo thể lực, đừng phí sức.
3. 名+にかわって、~にかわり:Bây giờ thì .... không
A. 意味: 今までの~ではなく(今までに使われていたものが別のものに変わることを表す。
Bây giờ thì ... không (biểu thị việc thay đổi một thứ đã được dùng thành một thứ khác)
接続: 名+にかわって:
1.ここでは、人間に代わってロボットが作業をしている。
ở đây, robot đang làm việc thay cho con người.
2.今はタイプライターに代わり、ワープロが使われている。
bây giờ máy vi tính đã được sử dụng thay máy đánh chữ.
B. 意味:~の代理で(ほかの人の代わりにすることを表す)
Đại lý, đại diện (biểu thị việc làm đại diện cho một người khác)
1.父に代わって、私が結婚式に出席しました。
Tôi đã đi đám cưới thay bố tôi.
2.首相にかわって、外相がアメリカを訪問した。
thay mặt thủ tướng, bộ trưởng bộ ngoại giao đã đi thăm Mỹ.
No comments:
Post a Comment