改善:かんぜん:
改める:あらためる:sửa đổi/cải thiện/thay đổi
過ちを改める: Sửa đổi lỗi lầm
息子は今後素行を改めるといっております。: Con trai tôi nói rằng sẽ sửa đổi thái độ trong tương lai.
彼は名前を「宏」に改めた。: Anh ta cải tên thành Hiroshi.理解:りかい:
解く:とく:
案内:あんない:hướng dẫn/dẫn đường/chỉ dẫn/giải thích/dẫn
駐車案内:Hướng dẫn đỗ xe
大学入学案内 :chỉ dẫn nhập học đại học
図書館利用案内 :Hướng dẫn sử dụng thư viện
観光案内 :Chỉ dẫn tham quan案外:あんがい:bất ngờ/không tính đến/không ngờ
18時間のフライトには耐えられそうにないなと思ったのですが、案外楽しいものでした: tôi đã nghĩ rằng mình không thể chịu đựng nổi một chuyến bay kéo dài suốt 18 giờ nhưng không ngờ chuyến bay này lại thú vị đến thế (thú vị) ngoài sức tưởng tượng của tôi
案外難しい: không ngờ lại khó thế郊外:こうがい:ngoại ô/ngoại thành
その美術館は大阪の郊外にある。: Gallery mỹ thuật đó nằm ở ngoại ô Osaka.
おじ夫婦は東京の郊外に住んでいる。: Vợ chồng chú tôi sống ở ngoại ô Tokyo.
私は以前郊外の住宅地に住んでいた。: Trước đây tôi đã từng sống ở một khu dân cư ở ngoại ô.例外:れいがい:
金額:きんがく:
kim ngạch/số tiền
あまり多くない金額 : số tiền không nhiều lắm
すべての所得金額 : toàn bộ số tiền thu nhập
その年の給与所得金額 : toàn bộ số tiền trợ cấp thất nghiệp trong năm nay
hạng ngạch
hạn ngạch全額:ぜんがく:
人類学:じんるいがく:
留学:りゅうがく:
環境: かんきょう:
観察:かんさつ:sự quan sát/quan sát/sự theo dõi/theo dõi/sự theo sát/theo sát
親による行動観察(子どもに対する): bố mẹ theo sát hành động của con cái
~の顕微鏡での観察: quan sát bằng kính hiển vi
~の高精度観察: quan sát độ chính xác cao của ~
アリの習性の観察: quan sát thói quen của loài kiến観測:かんそく:sự quan trắc/sự quan sát/sự đo đạc/quan trắc/quan sát/đo đạc
たこ観測: quan sát diều
アストロラーベで行われた光学的観測: quan sát quang học thực hiện bằng máy đo độ cao thiên thể thời xưa
異常観測 : quan sát không bình thường
宇宙観測: quan sát vũ trụ
海洋気象観測: quan trắc thời tiết biển慣れる:なれる:quen với/trở nên quen với, làm quen
機会:きかい:
機能:きのう:cơ năng/tác dụng/chức năng/tính năng
~に対する防御機能: Chức năng phòng chống đối với~
これから登場するWindowsの機能: các tính năng của Windows sắp được tung ra
骨格と筋肉組織の構造と機能を学びます: Chúng tôi sẽ học về chức năng và cấu trúc của hệ thống xương và cơ bắp
最近のコンピュータには新機能があまりにも多すぎる: Máy tính gần đây có rất nhiều気候:きこう:khí hậu
気候になじまない: không quen với khí hậu
変わりやすい気候: khí hậu dễ thay đổi (hay thay đổi)
~のためにより適した気候: khí hậu ưu đãi (thích hợp) cho ~
異常に乾燥した気候: khí hậu khô hanh bất thường (cực kỳ khô hanh)景気:けいき:tình hình/tình trạng/tình hình kinh tế
10年に及ぶ好景気: tình hình kinh tế tốt đẹp đạt được trong 10 năm
1980年代の好景気: tình hình kinh tế tốt đẹp những năm 80
回復傾向の景気: tình hình kinh tế theo xu hướng hồi phục
世界の好景気: tình hình tốt đẹp của thế giới
私たちがこのひどい景気から最初に抜け出せるといいね: chúng tôi mong sẽ là ngư記憶:きおく:
記事:きじ:
記録:きろく:
規制:きせい:quy định/quy tắc/chế độ quy định/quy chế
規制・監督機関: cơ quan ban hành quy định và giám sát
規制・制度の改革: cải cách quy định và chế độ
~に課せられる規制: quy chế áp đặt lên ~不規則:ふきそく
請求:せいきゅう:
求める:もとめる:
hờ vả
như 要求する(ようきゅうする)
tìm kiếm (cái gì đó quý giá, có giá trị)/yêu cầu/mong muốn
真理を~: tìm kiếm chân lý議論:ぎろん:
強力:きょうりょく:
強引:ごういん:cưỡng bức/bắt buộc/bằng vũ lực/sử dụng quyền lực/cậy quyền cậy thế/cậy quyền/gia trưởng/ép buộc
強引な手順を用いる: Sử dụng trình tự bắt buộc
強引な物ごいを禁止する法律を制定する: Ban hành luật cấm những kẻ ăn xin đểu bằng vũ lực
彼は強引な物ごいで、1日30ドルを手に入れた: Anh ta đã kiếm được 30 đôla một ngày nhờ xin đểu bằng vũ lực
強引な手段で新聞購読契約を取る: Giành được hợp đồng bán báo bằng thủ đoạn c
sự cưỡng bức/sự bắt buộc/sự ép làm bằng vũ lực
~に強引なやり方をする : Làm theo cách ép buộc với ai
~するために強引なやり方を取る : Ép làm bằng vũ lực để ~
強引なビジネス戦略 : Chiến lược kinh doanh mang tính bắt buộc.漁業:ぎょぎょう:
農業:のうぎょう:
No comments:
Post a Comment