1. ~ に比べて・~に比べ: so với
意味:~を基準にして程度の違いなどを言う。
So với, nói về mức độ khác nhau so với ~ lấy làm tiêu chuẩn
接続: 名 + に比べて
1.兄に比べて、弟はよく勉強します。
So với anh trai, cậu em chăm học hơn.
2.諸外国に比べて、日本は食料品が高いといわれている。
So với ở các nước ngoài, đồ thực phẩm của Nhật được cho là đắt.
3.今年は去年に比べ、雨の量が多い。
So với năm ngoái thì năm nay lượng mưa nhiều hơn
2. ~にしたがって・にしたがい 従い・ したがい: Cùng với
意味: と 一緒に(一方の変化とともにほかのほうもかわることを表す。
Cùng với (biểu thị cùng với sự thay đổi theo một hướng nào đó, một hướng khác cũng thay đổi)
接続: 動_辞書形
1.高く登るしたがって、見晴らしがよくなった。
khi lên cao, tầm nhìn quang đãng hơn.
2.工業化が進むにしたがって、自然環境の破壊が広がった。
Cùng với việc công nghiệp hóa, sự phá hoại môi trường tự nhiên ngày càng rộng.
3.電気製品の普及にしたがって、家事労働が楽になった。
Với sự phổ cập của đồ điện, việc nhà cũng nhàn nhã hơn.
4.試験が近づくにしたがい、緊張が高まる。
Càng đến gần kì thi thì càng căng thẳng hơn.
3. ~につれて、につれ: Cùng với
意味:~と一緒に(一方の変化とともにほかのも変わることを表す)
Cùng với ~( biểu thị việc cùng với sự thay đổi theo một hướng nào đó, một hướng khác cũng thay đổi)
接続: 動_辞書形
名 + につれて
1.品質がよくなるにつれて、値段が高くなる。
Cùng với chất lượng tốt, thì giá cả càng cao.
2.時代の変化につれて、結婚の形も変わってきた。
cùng với sự thay đổi của thời đại, hình thức kết hôn cũng thay đổi.
3.年をとるにつれて、昔のことが懐かしく思い出される。
cùng với tuổi cao, càng nhớ tiếc ngày xưa.
No comments:
Post a Comment