2010/11/22

日本語ーKanji 2 kyu 1993

警告:けいこく: Cảnh cáo
飲酒: いんしゅ: Uống rượu.
改める: あらためる: Cải thiện, thay đổi
一方: いっぽう: một mặt, một hướng
姉妹:しまい: Chị em gái
姿: すがた: phong thái, vẻ bề ngoài, diện mạo
似る: にる: giống
結ぶ: むすぶ: kết lại, buộc, nối
著者: ちょしゃ: tác giả
地域: ちいき: Khu vực, vùng
住民: じゅうみん: hộ khẩu
細かい:こまかい: nhỏ, lẻ
観察: かんさつ: Quan sát
歴史: れきし: lịch sử
担当: たんとう: Đảm đương, chịu trách nhiệm
係員:かかりいん: người quản lý
束: たば: bó, túi, cuộn
腕: うで: cánh tay
抱える: かかえる: bao tử, ôm, cầm trong tay
切符: きっぷ: vé.
発売: はつばい: phát bán
限る: かぎる: giới hạn, hạn chế
有効: ゆうこう: hiệu lực, hiệu quả.
荷物: にもつ: hành lý
重量: じゅうりょう: trọng lượng
超過:ちょうか:  Vượt quá
追加: ついか: Thêm
請求: せいきゅう: Yêu cầu
深刻: しんこく: nghiêm trọng, trầm trọng
不況: ふきょう: tiêu điều, không vui, u ám
消費者: しょうひしゃ: Người tiêu dùng
省く: はぶく: loại bỏ, lược bớt
予測: よそく: ước đoán, dự trước
機能: きのう: kỹ năng, chức năng
記憶: きおく: bộ nhớ, kí ức, trí nhớ
支える: ささえる:ngăn chặn, duy trì, nâng đỡ.
役割:やくわり: Vai trò, phận sự
物質: ぶっしつ: vật chất
注文: ちゅうもん: chú mục, chú ý
医師: いし:  y sỹ
髪: かみ: tóc
調査: ちょうさ: Điều tra
身近:みぢか: Thân cận
資料: しりょう: Tư liệu, tài liệu
書類: しょるい: tài liệu
天候: てんこう:Khí hậu
収穫: しゅうかく: Thu hoạch
近所: きんじょ:  hàng xóm
幸い: さいわい: may mắn
無事: ぶじ: vô sự, an toàn
危険:きけん: nguy hiểm
作業: さぎょう: công việc,
値段: ねだん: giá cả
家賃: やちん: Tiên thuê nhà
卒業: そつぎょう: lễ tốt nghiệp
選ぶ: えらぶ: Chọn, tuyển chọn
適当: てきとう: tương thích, phù hợp
時期: じき: thời kỳ
時刻: じこく: Thời gian
遊ぶ: あそぶ: chơi
教室: きょうしつ: lớp học
壁: かべ: Tường
実現: じつげん: Thực nghiệm
感情: かんじょう: Cảm động、tình cảm, tâm trạng, cảm xúc
輸出:ゆしゅつ: xuất khẩu
完成: かんせい: Hoàn thành
対立: たいりつ: Sự đối lập
野球: やきゅう: bóng chày
練習: れんしゅう: Luyện tập
眠る: ねむる: buồn ngủ
毛布: もうふ: chăn
見舞い: みまい: thăm (người ốm)
様子:ようす: Hình dạng
表面: ひょうめん: bề mặt ngoài.
得意: とくい: đắc ý, tâm đắc
話題: わだい: đề tài, chủ đề
評価: ひょうか: bình phẩm, đánh giá
批判: ひはん: Sự phê phán, phê bình
批評: ひひょう: phê bình
信頼: しんらい: sự tin cậy
技術: ぎじゅつ: Kỹ thuật,
有利: ゆうり: hữu ích có lợi
優秀: ゆうしゅう: ưu tú
知恵: ちえ: trí tuệ, thông tuệ
上達: じょうたつ: thượng đạt, tiến triển
空間: くうかん: không gian, chỗ trống
範囲: はんい: phạm vi
属する: ぞくする: thuộc vào loại
許可: きょか: quyền hạn

No comments:

Post a Comment